Unit 01 – 名詞A – Bài 2

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

18. 能力(のうりょく)
năng lực
năng lực

1.
私(わたし)にはこの問題(もんだい)を解決(かいけつ)する能力(のうりょく)はない。
Tôi không có năng lực để giải quyết vấn đề này.

2.
このホールは100人(にん)以上(いじょう)の収容(しゅうよう)能力(のうりょく)がある。
Đại sảnh này có sức chứa trên 100 người.

合 潜在(せんざい)_、知的(ちてき)_、_試験(しけん)、_開発(かいはつ)、_給(きゅう)
năng lực tiềm ẩn; năng lực trí tuệ; kỳ thi năng lực; phát triển năng lực; lương theo năng lực

連 _がある<=>ない、_が高(たか)い<=>低(ひく)い、_が上(あ)がる・をあげる
có/không có năng lực; năng lực cao/thấp; nâng cao năng lực
19. 長所(ちょうしょ)
trường/trưởng sở
sở trường

1.
「あなたの性格(せいかく)の長所(ちょうしょ)と短所(たんしょ)を言(い)ってください。」
Hãy nói về sở trường và sở đoản trong tính cách của bạn.

2.
この車(くるま)の長所(ちょうしょ)は燃費(ねんぴ)がいいところ。
Ưu điểm của chiếc xe này là tiết kiệm nhiên liệu.

関 美点(びてん)、取柄(とりえ)
ưu điểm; sở trường

対 短所(たんしょ)
khuyết điểm

連 _を伸(の)ばす、_を生(い)かす
phát huy ưu điểm; tận dụng ưu điểm
20. 個性(こせい)
cá tính
cá tính

1.
子供(こども)たちの個性(こせい)を伸(の)ばすような教育(きょういく)したい。
Muốn giáo dục để phát triển cá tính của con trẻ.

合 _的(てき)な
cá tính; mang tính cá nhân

連 _がある<=>ない、_を伸(の)ばす、_が豊(ゆた)かだ
có/không có cá tính; phát triển cá tính; cá tính phong phú
21. 遺伝(いでん)
di truyền/truyện
di truyền

1.
私(わたし)の左利(ひだりき)きは親(おや)からの遺伝(いでん)だ。
Tôi thuận tay trái là sự di truyền từ bố mẹ.

合 _子(し)(遺伝子(いでんし)操作(そうさ)、遺伝子(いでんし)治療(ちりょう)、遺伝子(いでんし)組(く)み換(か)え)
gen; thao tác gen; điều trị gen; biến đổi gen
22. 動作(どうさ)
động tác
động tác

1.
彼女(かのじょ)の動作(どうさ)は優雅(ゆうが)で美(うつく)しい。
Động tác của cô ấy dịu dàng và đẹp đẽ.

2.
体(からだ)の小(ちい)さい動物(どうぶつ)ほど動作(どうさ)がすばやいそうだ。
Những động vật có thân hình nhỏ thường có động tác nhanh nhẹn.

関 身振(みぶ)り、手振(てぶ)り
cử chỉ; điệu bộ
23. 真似(まね)
chân tự
bắt chước, copy

1.
子供(こども)は何(なん)でも親(おや)の真似(まね)をしたがるものだ。
Trẻ con thường bắt chước cha mẹ.

2.
「あなたの絵(え)は黒田(くろだ)さんの絵(え)の真似(まね)ですね」
Tranh của bạn giống tranh của cậu Kuroda nhỉ.

関 コピー
bản sao

類 模倣(もほう)
sự mô phỏng

合 もの_
bắt chước
24. 睡眠(すいみん)
thụy miên
ngủ, giấc ngủ

1.
アンケートの結果(けっか)、睡眠(すいみん)時間(じかん)は平均(へいきん)7時間(じかん)という人(ひと)が最(もっと)も多(おお)かった。
Theo kết quả khảo sát, người ngủ trung bình 7 tiếng là nhiều nhất.

2.
「最近(さいきん)どうも疲(つか)れが取(と)れなくて…」「睡眠(すいみん)は足(た)りていますか」
“Dạo này cứ thấy mệt mãi…” “Bạn ngủ đủ không?”

関 眠(ねむ)る、寝(ね)る
ngủ

類 眠(ねむ)り
giấc ngủ

合 _時間(じかん)、_不足(ぶそく)
thời gian ngủ; thiếu ngủ

連 _をとる、_が深(ふか)い<=>浅(あさ)い
ngủ; giấc ngủ sâu/nông
25. 食欲(しょくよく)
thực dục
thèm ăn

1.
今(いま)、風邪(かぜ)を引(ひ)いて食欲(しょくよく)がない。
Bây giờ bị cảm nên không muốn ăn.

2.
食堂(しょくどう)のそばをとると、いい匂(にお)いで食欲(しょくよく)がわいてくる。
Ngửi thấy mùi mì soba ở nhà ăn là tự nhiên cơn thèm ăn bốc lên.

合 _不振(ふしん)、_旺盛(おうせい)な
chán ăn; ăn khỏe

連 _がある<=>ない、_がわく、_を満(み)たす
có/không có cảm giác thèm ăn; kích thích/vuốt thỏa cơn thèm ăn
26. 外食(がいしょく)
ngoại thực
ăn ngoài

1.
ひとり暮(ぐ)らしになって、外食(がいしょく)が増(ふ)えた。
Sống một mình nên thường ăn ngoài.

合 _産業(さんぎょう)
ngành ăn uống
27. 家事(かじ)
gia sự
việc nhà

1.
最近(さいきん)は、家事(かじ)や育児(いくじ)する男性(だんせい)が増(ふ)えた。
Gần đây, số lượng nam giới làm việc nhà và chăm con đang tăng lên.

関 炊事(すいじ)、洗濯(せんたく)、掃除(そうじ)、育児(いくじ)/子育(こそだ)て
nấu ăn; giặt giũ; dọn dẹp; chăm con
28. 出産(しゅっさん)
xuất sản
sinh đẻ

1.
先日(せんじつ)、姉(あね)が女(おんな)の子(こ)を出産(しゅっさん)した。
Ngày trước, chị gái tôi đã sinh đứa bé gái.

関 生(う)む
sinh (con)

合 _祝(いわ)い
quà mừng sinh con
29. 介護(かいご)
giới hộ
chăm sóc, trông nom

1.
お年寄(としよ)りの介護(かいご)をする。
Chăm sóc người già.

関 世話(せわ)
chăm sóc

合 _保険(ほけん)、在宅(ざいたく)_、_福祉士(ふくしし)
bảo hiểm chăm sóc; chăm sóc tại nhà; nhân viên phúc lợi chăm sóc
30. 共働(ともばたら)き
cộng động
vợ chồng cùng làm việc

1.
「結婚(けっこん)20年(ねん)、ずっと共働(ともばたら)きだ」
Kết hôn được 20 năm, hai vợ chồng đi làm suốt.

2.
給料(きゅうりょう)が少(すく)ないので、共働(ともばたら)きしないと食(た)べていけない。
Vì lương thấp nên nếu hai vợ chồng không cùng đi làm thì không đủ ăn.

類 共稼(ともかせ)ぎ
hai vợ chồng cùng đi làm

合 _世帯(せたい)
hộ gia đình có hai vợ chồng đi làm
31. 出勤(しゅっきん)
xuất cần
đi làm

1.
毎朝(まいあさ)8時(じ)に出勤(しゅっきん)している。
Tôi đi làm vào 8 giờ mỗi ngày.

2.
多(おお)くの会社(かいしゃ)では、出勤(しゅっきん)時間(じかん)は9時(じ)だ。
Rât nhiều công ty có giờ làm việc là 9 giờ.

関 登校(とうこう)
đi học

合 _時間(じかん)、休日(きゅうじつ)_、時差(じさ)_
giờ đi làm; đi làm ngày nghỉ; đi làm lệch giờ

対 欠勤(けっきん)、退勤(たいきん)
nghỉ làm; tan ca
32. 出世(しゅっせ)
xuất thế
sự thăng tiến

1.
出世(しゅっせ)もしたいが、仕事(しごと)ばかりの人生(じんせい)も嫌(いや)だ。
Dù thành đạt nhưng nếu cuộc sống toàn là công việc thì cũng chán.

2.
同期(どうき)の中(なか)で、山口(やまぐち)さんが一番(いちばん)出世(しゅっせ)が早(はや)い。
Trong những người cùng thời kì thì anh Yamaguchi là người thành đạt nhất.
33. 地位(ちい)
địa vị
địa vị, vị trí

1.
地位(ちい)が上(あ)がるとともにストレスも増(ふ)える。
Khi địa vị tăng lên thì áp lực cũng nhiều lên.

2.
彼女(かのじょ)は女性(じょせい)の地位(ちい)の向上(こうじょう)に力(ちから)を尽(つ)くした。
Cô ấy đang cống hiến sức lực để nâng cao vị trí của giới nữ lên.

関 立場(たちば)、身分(みぶん)
lập trường; thân phận

合 社会的(しゃかいてき)_
địa vị xã hội

連 _が高(たか)い<=>低(ひく)い、_が上(あ)がる<=>下(さ)がる、_が向上(こうじょう)する、~_につく、_を得(え)る<=>失(うしな)う
địa vị cao/thấp; lên/xuống địa vị; đạt/mất địa vị
34. 受験(じゅけん)
thụ nghiệm
kì thi, tham gia kỳ thi

1.
東京(とうきょう)の大学(だいがく)に受験(じゅけん)した。
Tôi đã thi vào một trường đại học ở Tokyo.

2.
司法(しほう)試験(しけん)の受験(じゅけん)のために、5年間(ねんかん)も勉強(べんきょう)した。
Mất 5 năm học để có thể tham gia kì thi tư pháp.

3.
この試験(しけん)は受験(じゅけん)資格(しかく)が特(とく)にない。
Kỳ thi này không có điều kiện dự thi đặc biệt.

関 受(う)ける
tham gia; nhận

合 _勉強(べんきょう)、_生(せい)、_者(しゃ)、{中学(ちゅうがく)、高校(こうこう)、大学(だいがく)}_、_料(りょう)、_票(ひょう)
ôn thi; thí sinh; người dự thi; thi THCS/THPT/ĐH; lệ phí; giấy báo thi
35. 専攻(せんこう)
chuyên công
chuyên ngành

1.
私(わたし)は大学(だいがく)で経済学(けいざいがく)を専攻(せんこう)した。
Tôi đã học khoa kinh tế ở trường đại học.

関 専門(せんもん)
chuyên môn
36. 支度(したく)
chi độ
sự chuẩn bị; sự sửa soạn

1.
「出(で)かけるから支度(したく)しなさい」
Sắp đi ra ngoài nên hãy chuẩn bị các thứ thôi.

2.
「もう支度(したく)できた?」
Chuẩn bị xong chưa.

3.
{食事(しょくじ)の/旅行(りょこう)の/出(で)かける…}支度(したく)をする。
Chuẩn bị {ăn uống/du lịch/ra ngoài… }

関 準備(じゅんび)
chuẩn bị

合 準備(じゅんび)
chuẩn bị cá nhân; sửa soạn
37. 全身(ぜんしん)
toàn thân
toàn bộ cơ thể

1.
玄関(げんかん)に、全身(ぜんしん)を映(うつ)す大(おお)きな鏡(かがみ)が置(お)いてある。
Ở cửa có đặt một chiếc gương lớn soi toàn thân.

2.
年(とし)を取(と)ると顔(かお)のしわが増(ふ)える。
Càng nhiều tuổi thì nếp nhăn trên mặt cũng tăng lên.
38. 皺(しわ)
Trứu
nếp nhăn

1.
洗濯物(せんたくもの)のしわをアイロンで伸(の)ばす。
Dùng bàn là để ủi thẳng nếp nhăn trên áo quần.

合 _くちゃ
nhăn nhúm

連 _ができる、_がよる、_が伸(の)びる、_を伸(の)ばす、_をとる
có nếp nhăn; xóa nếp nhăn

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict