Unit 01 – 名詞A – Bài 3

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

39. 服装ふくそう
phục trang
quần áo, trang phục

1.
面接めんせつにはきちんとした服装ふくそうきなさい」
Hãy mặc áo quần chỉnh tề để đi phỏng vấn nhé.

2.
ちち服装ふくそうかまわずどこへでもかけるので、一緒いっしょあるくのがずかしい。
Bố đi đâu cũng không chú ý gì đến trang phục nên đi cùng rất ngại.

_にかまわない
không chú ý đến trang phục
40. れい
lễ
lễ; lời cảm ơn

1.
親切しんせつにしてもらったれいべた。
Tôi bày tỏ lời cảm ơn vì đã được đối xử tốt.

2.
れいしなおくる。
Gửi quà lễ.

3.
客様きゃくさま部屋へやはいってきたら、ってれいをすること。
Khi khách bước vào phòng thì hãy đứng dậy và chào họ.

4.
日本にほん伝統でんとうてき武道ぶどうれいおもんじる。
Võ đạo truyền thống Nhật Bản coi trọng lễ nghĩa.

礼儀れいぎ、お辞儀じぎ
lễ nghi; cúi chào

_を
nói lời cảm ơn
41. (お)世辞せじ
thế từ
nịnh, ca tụng

1.
「いいネクタイですね」とお世辞せじった。
Tôi nói xã giao: “Cà vạt đẹp quá!”

2.
かれ作品さくひんはお世辞せじき{に/で}素晴すばらしい。
Tác phẩm của anh ấy bỏ qua sự ca tụng thì thật sự tuyệt vời.

_を
nói nịnh

世辞せじにも~とはえない
không thể khen được
42. わけ
ngôn dịch
lời bào chữa; viện cớ

1.
田中たなかさんはいつもわけばかりって、自分じぶん失敗しっぱいみとめようとしない。
Anh Tanaka lúc nào cũng biện lí do mà không chịu thừa nhận thất bại của mình.

口実こうじつ
cớ; cái cớ

弁解べんかい
bào chữa
43. 話題わだい
thoại đề
chủ đề (để nói chuyện)

1.
野中のなかさんはとても話題わだい豊富ほうふひとで、はなしていてたのしい。
Anh Nonaka là người phong phú về chủ đề vì thế khi nói chuyện rất thú vị.

2.
初対面しょたいめんひととは、共通きょうつう話題わだいさがすのに苦労くろうする。
Để tìm một chủ đề chung để nói chuyện với người mới gặp lần đầu rất vất vả.

3.
最近さいきん政治せいじ話題わだいになることもおおい。
Gần đây chính trị đang trở thành một chủ đề được bàn tán nhiều.

トピック
chủ đề

_になる、_にする、_にのぼる、_が豊富ほうふ
trở thành đề tài; đề cập; nhiều chủ đề
44. 秘密ひみつ
tất mật
bí mật

1.
「あなたを信用しんようしてわたし秘密ひみつけます」
Vì tin tưởng bạn nên tôi sẽ nói bí mật với bạn.

2.
「あなたは秘密ひみつまもれますか」
Bạn có thể giữ bí mật không?

3.
応募おうぼ秘密ひみつ厳守げんしゅします。
Tuân thủ nghiêm bí mật ứng cử.

_厳守げんしゅ
giữ bí mật tuyệt đối

_がれる、_をらす、_をまもる、_ける
lộ bí mật; giữ bí mật; thổ lộ bí mật
45. 尊敬そんけい
tôn kính
tôn trọng

1.
マザー・テレサは世界せかいじゅう人々ひとびと尊敬そんけいされている。
Mẹ Teresa được tôn kính khắp thế giới.

うやまう、敬意けいい敬語けいご謙譲けんじょう
kính trọng; sự kính trọng; kính ngữ; khiêm nhường

_
kính ngữ tôn kính

_をあつまる、_のねんいだ
được kính trọng; ôm lòng kính trọng

5.
新幹線しんかんせんでたまたまとなわせたひと友達ともだちになった。
Tình cờ ngồi cạnh ai đó trên Shinkansen rồi trở thành bạn.
46. 謙遜けんそん
khiêm tốn
khiêm tốn

1.
められたとき、謙遜けんそんして「そんなことはありません」というひとおおい。
Khi được khen thì nhiều người nói khiêm tốn "không có chuyện đó đâu".
47. 期待きたい
kì đãi
mong chờ, kì vọng

1.
山本やまもと選手せんしゅ活躍かつやく期待きたいしていたが、 期待きたいはずれの結果けっかわった。
Tôi đã kỳ vọng vào Yamamoto, nhưng kết quả lại gây thất vọng.

2.
期待きたいされるのはうれしいが、期待きたいおおきすぎるとプレッシャーをかんじる。
Khi được kì vọng sẽ thấy vui nhưng khi kì vọng quá lớn thì sẽ cảm thấy áp lực.

3.
子供こども将来しょうらい期待きたいする。
Tôi kì vọng vào tương lai của con trẻ.

4.
新社長しんしゃちょう赤字あかじ解消かいしょう期待きたいしている。
Kì vọng giám đốc mới sẽ giải quyết được thâm hụt.

_はずれ
thất vọng

_をかける、_こたえる<=>_を裏切うらぎる、_がおおきい、_に
đặt kỳ vọng; đáp lại/phụ lòng kỳ vọng
48. 苦労くろう
khổ lao
khó khăn, gian khổ

1.
ちち死後しごはは苦労くろうしてわたしたちをそだててくれた。
Sau cái chết của bố, mẹ tôi đã làm việc vất vả để nuôi nấng chúng tôi.

2.
ははには本当ほんとう苦労くろうけた。
Người mẹ thực sự chịu nhiều vất vả.

3.
アメリカに留学りゅうがくした1年目ねんめは、言葉ことば苦労くろうした。
Trong năm đầu du học đến Mỹ, tôi đã gặp khó khăn về ngôn ngữ.

_をかける、_をかさねる
gây vất vả; chịu nhiều vất vả
49. 意志いし
ý chí
ý chí

1.
彼女かのじょ意思いしが{かたい/つよい}から、きっと目的もくてき達成たっせいするだろう。
Ý chí của cô ấy rất mạnh mẽ thế nào cũng đạt được mục tiêu.

2.
両親りょうしんはいつもわたし意志いし尊重そんちょうしてくれる。
Bố mẹ lúc nào cũng tôn trọng ý chí của tôi.

3.
恋人こいびとがいるが、いまのところ結婚けっこん意思いしはない。
Dù có người yêu nhưng tôi không có ý nghĩ sẽ kết hôn bây giờ.

4.
賛成さんせい反対はんたい意思いし表示ひょうじははっきりしたほうがいい。
Nên thể hiện rõ ý chí tán thành hay phản đối.

意思いし表示ひょうじ
biểu thị ý chí

意思いしかたい、意志いしつよい<=>よわい、意志いしがある<=>ない、意志いししめ
ý chí mạnh/yếu; có/không có ý chí; thể hiện ý chí
50. 感情かんじょう
cảm tình
cảm xúc, cảm giác, tình cảm

1.
田中たなかさんはすぐに感情かんじょうかおる。
Anh Tanaka ngay lập tức biểu thị cảm xúc lên khuôn mặt.

2.
感情かんじょうめてうたう。
Hát với tất cả cảm xúc.

3.
相手あいてがあまりひどいことをいうので、感情かんじょうおさえられず、なぐってしまった。
Vì đối phương nói những lời khá cay độc, không kìm được cảm xúc đã lỡ tay đánh họ.

4.
鈴木すずきさんは感情的かんじょうてきひとで、すぐにいたりおこったりする。
Chị Suzuki là người hay xúc động/nóng cảm xúc, dễ khóc dễ nổi giận.

5.
間違まちがいを指摘してきされ、つい感情かんじょうになって反論はんろんしてしまった。
Bị chỉ trích sai lầm, vô tình chạm đến cảm xúc nên đã phản luận lại.

_てき
mang tính cảm xúc

理性りせい理性的りせいてきな、冷静れいせい
lý trí; lý tính; bình tĩnh

_をす<=>おさえる、_にはしる、_になる
bộc lộ/kiềm chế cảm xúc
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict