Unit 10 – 形容詞B – Bài 3

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

867. 合理的ごうりてき
hợp lí đích
hợp lý

1.
工場こうじょう生産せいさんラインは合理的ごうりてきつくられている。
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao.

2.
合理的ごうりてきな{方法ほうほう/設計せっけい…}
Có trách nhiệm {công việc/vai trò/nhiệm vụ…}.

3.
「そのかんがえは理屈りくつわない。もっと合理的ごうりてきかんがえなさい」
Tinh thần trách nhiệm.

4.
合理的ごうりてきな{かんがえ/判断はんだん/意見いけん…}
Vô trách nhiệm.

合理性ごうりせい合理ごうり主義しゅぎ効率的こうりつてきな、合理化ごうりか
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ.

非合理的ひごうりてきな、不合理ふごうりな、非合理ひごうり
Chăm chỉ {học tập/làm việc/luyện tập…}.
868. 器用きよう
khí dụng
khéo léo, khéo tay

1.
彼女かのじょ手先てさき器用きようで、アクセサリーを全部ぜんぶ手作てづくりしている。
Chăm chỉ; cần cù.

2.
器用きようなかわたる。
Sự chăm chỉ.

3.
器用きようかた
Lười biếng.

器用きよう
Anh ấy luôn giữ lời hứa.

不器用ぶきよう
Giữ lời hứa.
869. 手軽てがる
thủ khinh
nhẹ nhàng, đơn giản

1.
ジョギングはだれでも手軽てがるにできるスポーツだ。
Đáng tin cậy.

2.
レトルト食品しょくひん手軽てがるべられて便利べんりだ。
Sự đáng tin.

手軽てがる
Không đáng tin.
870. 手頃てごろ
thủ khoảnh
phù hợp, vừa phải

1.
このみせではごろな値段ねだんでおいしいフランス料理りょうりべられる。
Cô ấy là người thẳng thắn.

2.
このゲームはむずかしすぎず、初心者しょしんしゃにはごろだ。
Thẳng thắn {nói/chia sẻ/bày tỏ ý kiến…}.

3.
ごろな{おおきさ/あつさ/おもさ…}
Thẳng thắn; chân thật.

ごろさ
Sự thẳng thắn.
871. 高価こうか
cao giá
đắt giá

1.
この博物館はくぶつかんには世界せかいいち高価こうか宝石ほうせき提示ていじしてある。
Không thẳng thắn.

2.
高価こうかな{しな/プレゼント…}
Anh ấy rất linh hoạt trong công việc.

高価こうか
Linh hoạt {xử lý/ứng biến/sắp xếp…}.

安価あんか
Linh hoạt.
872. 贅沢ぜいたく
chuế trạch
sự xa xỉ, lãng phí

1.
贅沢ぜいたくらしをしている。
Sự linh hoạt.

2.
贅沢ぜいたくな{料理りょうり/食事しょくじ/生活せいかつ…}
Cứng nhắc.

3.
贅沢ぜいたくに{らす/そだつ…}
Cô ấy có tư duy tích cực.

4.
まずしいころは、お正月しょうがつにごちそうをべるのがねんいち贅沢ぜいたくだった。
Tích cực {suy nghĩ/thái độ/hành động…}.

5.
「このクリームは美容びよう成分せいぶん贅沢ぜいたく使用しようしている」
Tích cực.

6.
めぐまれた環境かんきょうなん不自由ふじゆうもないのに、毎日まいにち退屈たいくつとは贅沢ぜいたくなやみだ。
Sự tích cực.

豪華ごうかな、ゆたか
Tiêu cực.

贅沢ぜいたくさ、贅沢ぜいたくひん
Anh ấy rất kiên nhẫn.

質素しっそ
Kiên nhẫn {giải thích/chờ đợi/đối phó…}.

_をする、_をひかえる、贅沢ぜいたく使つか
Kiên nhẫn.
873. 豪華ごうか
hào hoa
hoành tráng, cao cấp

1.
きゃくを500にんまねいて豪華ごうか結婚けっこん披露宴ひろうえんをした。
Sự kiên nhẫn.

2.
豪華ごうかな{いえ/衣装いしょう/料理りょうり…}
Thiếu kiên nhẫn.

3.
今日きょう給料日きゅうりょうびだから、ちょっと豪華ごうかにホテルで食事しょくじしよう。
Cô ấy rất quyết đoán.

贅沢ぜいたく
Quyết đoán {phán đoán/quyết định/hành động…}.

豪華ごうかさ、豪華ごうかばん
Quyết đoán.

質素しっそ
Sự quyết đoán.
874. 高級こうきゅう
cao cấp
cao cấp, chất lượng cao

1.
ツバメの中華ちゅうか料理りょうりはでは高級こうきゅう食材しょくざいだ。
Thiếu quyết đoán.

一流いちりゅう上等じょうとう
Anh ấy rất sáng tạo.

高級こうきゅうさ、高級こうきゅう+[名詞めいし
Sáng tạo {ý tưởng/phương pháp/tác phẩm…}.
875. 上等じょうとう
thượng đẳng
thượng hạng, cao cấp, ưu tú

1.
上等じょうとうなお菓子かしをお土産みやげにいただいた。
Sáng tạo.

2.
上等じょうとうな{しな/コート/ワイン…}
Tính sáng tạo.

3.
優勝ゆうしょうむずかしいだろう。3以内いないにはれれば上等じょうとうだ。
Thiếu sáng tạo.

上質じょうしつな、高級こうきゅう
Cô ấy có khả năng lãnh đạo.

上等じょうとう
Lãnh đạo {tổ chức/nhóm/dự án…}.
876. 上品じょうひん
thượng phẩm
thượng phẩm, tao nhã, lịch sự

1.
彼女かのじょはいつも上品じょうひんふくている。
Khả năng lãnh đạo.

2.
上品じょうひんに{はなす/べる/ふるまう…}
Thiếu khả năng lãnh đạo.

3.
上品じょうひんな{デザイン/あじ/化粧けしょう/顔立かおだち/言葉ことばづかい/はなかた/雰囲気ふんいき…}
Anh ấy rất hợp tác.

ひん品性ひんせい気品きひん
Hợp tác {làm việc/đàm phán/nghiên cứu…}.

ひんがある
Hợp tác.

上品じょうひん
Tinh thần hợp tác.

下品げひん
Không hợp tác.
877. 適度てきど
thích độ
điều độ, thích hợp, vừa phải

1.
健康けんこうのためには、適度てきど運動うんどう大切たいせつだ。
Cô ấy rất cẩn thận.

2.
適度てきどな{りょう/距離きょり/食事しょくじ…}
Cẩn thận {xử lý/kiểm tra/chuẩn bị…}.

3.
さけ適度てきどたのしむのがいい。
Cẩn thận.

ちょうどいい、適当てきとう
Sự cẩn thận.
878. 快適かいてき
khoái thích
dễ chịu, sảng khoái

1.
あたらしいくるま心地ごこち快適かいてきだ。
Cẩu thả.

2.
快適かいてきらしをする。
Anh ấy luôn đúng giờ.

3.
エアコンのいた部屋へや快適かいてきごす。
Đúng giờ.

心地ここちよい
Tinh thần đúng giờ.

快適かいてき
Trễ giờ.
879. こころよ
khoái
hài lòng, dễ chịu

1.
草原そうげんにはこころよかぜいていて気持きもちがかった。
Cô ấy rất trung thực.

2.
きゅうたのみだったが、友人ゆうじんこころよけてくれた。
Trung thực {lời nói/hành động/báo cáo…}.

快適かいてきな、快諾かいだくする
Trung thực.

気持きもちいい、心地ここちよい、気持きもちよく
Sự trung thực.

こころよ
Không trung thực.
880. 順調じゅんちょう
thuận điều/điệu
thuận lợi

1.
計画けいかく順調じゅんちょうすすんでいる。
Anh ấy rất bình tĩnh trong mọi tình huống.

2.
手術しゅじゅつ経過けいか順調じゅんちょうだ。
Bình tĩnh {xử lý/phản ứng/thái độ…}.

3.
新作しんさく順調じゅんちょうきだ。
Bình tĩnh.

調子ちょうし
Sự bình tĩnh.

好調こうちょうな、快調かいちょう
Hoảng loạn.

順調じゅんちょう
Cô ấy rất tự tin.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict