Unit 11 – 名詞D – Bài 3

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

919. 文明(ぶんめい)
văn minh
văn minh

1.
日本(にほん)は1868年(ねん)に明治(めいじ)維新(いしん)が行(おこな)われて以来(いらい)、西洋(せいよう)文明(ぶんめい)が流行(りゅうこう)してきた。
Sau Minh Trị Duy Tân, văn minh phương Tây lan rộng ở Nhật.

2.
現代(げんだい)のイラク、イランは古代(こだい)文明(ぶんめい)の発祥(はっしょう)の地(ち)と言(い)われている。
Iraq, Iran ngày nay được xem là cái nôi của văn minh cổ đại.

3.
携帯(けいたい)電話(でんわ)は小型(こがた)コンピューターのようで、文明(ぶんめい)の利器(りき)の典型(てんけい)だろう。
Điện thoại di động là tiêu biểu cho lợi ích của văn minh.

関 文化(ぶんか)
Văn hóa.

合 _開化(かいか)、[名詞](「めいし」)+文明(ぶんめい)
Khai hóa văn minh; văn minh hóa.
920. 普及(ふきゅう)
phổ cập
phổ cập, phổ biến

1.
携帯(けいたい)電話(でんわ)の普及(ふきゅう)は著(いちじる)しい。
Sự phổ biến của điện thoại di động là rất đáng kể.

2.
パソコンは一般(いっぱん)家庭(かてい)に普及(ふきゅう)するに伴(ともな)い、インターネット利用者(りようしゃ)が急激(きゅうげき)に増(ふ)えた。
Cùng với việc máy tính phổ cập trong các gia đình, số người dùng Internet đã tăng nhanh chóng.

関 広(ひろ)まる、広(ひろ)める
Lan rộng; phổ biến hóa.
921. 制限(せいげん)
chế hạn
hạn chế, giới hạn

1.
「食(た)べ放題(ほうだい)」は時間(じかん)に制限(せいげん)がある。
“Ăn thỏa thích” nhưng có giới hạn thời gian.

2.
会場(かいじょう)が小(ちい)さいので、入場(にゅうじょう)者(しゃ)の数(かず)を制限(せいげん)した。
Vì hội trường nhỏ nên đã giới hạn số người vào.

3.
この道路(どうろ)は速度(そくど)が40キロに制限(せいげん)されている。
Con đường này bị giới hạn tốc độ 40 km/giờ.

類 規制(きせい)
Sự hạn chế; quy chế.

合 食事(しょくじ)_、年齢(ねんれい)_、時間(じかん)_、カロリー_、速度(そくど)_
Giới hạn ăn uống; giới hạn độ tuổi; giới hạn thời gian; giới hạn calo; giới hạn tốc độ.

連 _がある、_を加(くわ)える、_を緩(ゆる)める
Có giới hạn; áp đặt giới hạn; nới lỏng giới hạn.
922. 限度(げんど)
hạn độ
hạn chế, hạn độ

1.
「ダイエットもいいけれども、限度(げんど)を考(かんが)えなさい。このままでは体(からだ)を壊(こわ)しますよ」
Ăn kiêng thì tốt nhưng phải biết chừng mực, nếu không sẽ hại sức khỏe.

2.
我慢(がまん)にも限度(げんど)がある。ばかにされっぱなしでは黙(だま)っていられない。
Sự chịu đựng cũng có giới hạn; bị coi thường mãi thì không thể im lặng được.

3.
このカードは、30万(まん)円(えん)を限度(げんど)として、お金(かね)を借(か)りることができる。
Thẻ này cho phép vay tiền với hạn mức tối đa 300.000 yên.

関 限界(げんかい)
Giới hạn; điểm tới hạn.
923. 限界(げんかい)
hạn giới
giới hạn

1.
疲労(ひろう)が限界(げんかい)に達(たっ)した。
Sự mệt mỏi đã chạm tới giới hạn.

2.
今(いま)の仕事(しごと)に限界(げんかい)を感(かん)じて、転職(てんしょく)を決(き)めた。
Cảm thấy công việc hiện tại đã tới hạn nên quyết định chuyển việc.

3.
「締(し)め切(き)りは、延(の)ばしても30日(にち)が限界(げんかい)です」
Hạn chót dù có gia hạn cũng chỉ tối đa đến ngày 30.

関 限度(げんど)
Mức độ cho phép; chừng mực.

連 _を越(こ)える、_に達(たっ)する、[名詞](「めいし」)+限界(げんかい)
Vượt quá giới hạn; đạt tới giới hạn.
924. 検討(けんとう)
kiểm thảo
xem xét, nghiên cứu

1.
災害(さいがい)対策(たいさく)について検討(けんとう)を重(かさ)ねた。
Đã cân nhắc kỹ lưỡng các biện pháp đối phó thiên tai.

2.
{課題(かだい)/方法(ほうほう)…}を検討(けんとう)する。
Xem xét {vấn đề / phương pháp…}.

連 _を重(かさ)ねる、_を加(くわ)える
Cân nhắc nhiều lần; bổ sung xem xét.
925. 選択(せんたく)
tuyển trạch
lựa chọn

1.
学校(がっこう)では、授業(じゅぎょう)を自由(じゆう)に選択(せんたく)することができる。
Ở trường đại học, có thể tự do lựa chọn môn học.

2.
仕事(しごと)にやりがいが持(も)てない。職業(しょくぎょう)の選択(せんたく)を誤(あやま)ったかもしれない。
Không cảm thấy hứng thú với công việc; có lẽ đã chọn sai nghề.

関 選(えら)ぶ
Chọn lựa.

合 _科目(かもく)、_授業(じゅぎょう)、_肢(し)、取捨(しゅしゃ)_
Môn tự chọn; giờ học tự chọn; phương án lựa chọn; chọn lọc.

連 _を誤(あやま)る、_を迫(せま)る、_を迫(せま)られる、_の余地(よち)がある<=>ない
Chọn sai; bị buộc phải lựa chọn; có / không có sự lựa chọn.
926. 考慮(こうりょ)
khảo lự
xem xét

1.
スピーチをする時(とき)は、聞(き)き手(て)のことも考慮(こうりょ)に入(い)れなければならない。
Khi phát biểu cần cân nhắc cả người nghe.

2.
「欠席(けっせき)すると試験(しけん)を受(う)けられませんが、やむを得(え)ない理由(りゆう)の場合(ばあい)は考慮(こうりょ)します」
Nếu vắng mặt thì không được dự thi, nhưng trường hợp bất khả kháng sẽ được xem xét.

連 _に入(い)れる
Cân nhắc đến.
927. 重視(じゅうし)
trọng/trùng thị
chú trọng, xem trọng

1.
この仕事(しごと)は経験(けいけん)が重視(じゅうし)される。
Công việc này coi trọng kinh nghiệm.

2.
車(くるま)を買(か)う時(とき)、デザインよりも安全性(あんぜんせい)を重視(じゅうし)してる。
Khi mua ô tô, tôi coi trọng độ an toàn hơn thiết kế.

類 重要視(じゅうようし)
Xem trọng.

対 軽視(けいし)
Xem nhẹ.
928. 見当(けんとう)
kiến đương/đáng
đoán, ước tính

1.
この問題(もんだい)はどうやって解(と)いたらいいのか、見当(けんとう)も付(つ)かない。
Không có manh mối nào để giải quyết vấn đề này.

2.
住所(じゅうしょ)を見(み)て、友達(ともだち)の家(いえ)はこの辺(へん)だろうと付(つ)けた。
Nhìn địa chỉ là đoán được nhà bạn tôi ở khu vực này.

合 _違(ちが)い、_はずれ
Suy đoán sai; lệch hướng.

連 _がつく、_を付(つ)ける
Đoán ra; xác định manh mối.
929. 訂正(ていせい)
đính chính
đính chính

1.
間違(まちが)いを訂正(ていせい)する。
Sửa lại lỗi sai.

関 修正(しゅうせい)、改正(かいせい)
Sửa đổi; cải chính.

合 _箇所(かしょ)
Chỗ cần chỉnh sửa.
930. 修正(しゅうせい)
tu chính
chỉnh lý, chỉnh sửa, sửa đổi

1.
{文章(ぶんしょう)/デザイン/計画(けいかく)…}を修正(しゅうせい)する。
Sửa {bài viết / thiết kế / kế hoạch…}.

関 訂正(ていせい)
Chỉnh sửa; đính chính.

類 手直(てなお)し
Chỉnh sửa lại.

合 軌道(きどう)_
Điều chỉnh hướng đi.

連 _を加(くわ)える
Thêm phần chỉnh sửa.
931. 反抗(はんこう)
phản kháng
phản kháng, chống đối

1.
学生(がくせい)は大学(だいがく)当局(とうきょく)に反抗(はんこう)して団体(だんたい)交渉(こうしょう)を行(おこな)った。
Sinh viên phản đối nhà trường và tiến hành thương lượng tập thể.

2.
13歳(さい)の息子(むすこ)は今(いま)反抗期(はんこうき)で、親(おや)と口(くち)を聞(き)かない。
Con trai 13 tuổi đang trong giai đoạn nổi loạn, không nói chuyện với bố mẹ.

合 _的(てき)な
Chống đối.
932. 抵抗(ていこう)
đề kháng
chống đối, kháng cự

1.
彼(かれ)は政府(せいふ)に抵抗(ていこう)して逮捕(たいほ)された。
Anh ta chống lại chính phủ và bị bắt.

2.
抵抗(ていこう)しても、無駄(むだ)だ。銃(じゅう)を捨(す)てて出(で)てこい」
Chống cự cũng vô ích, bỏ súng xuống và đi ra!

3.
社長(しゃちょう)のやり方(かた)には抵抗(ていこう)を感(かん)じる。
Tôi cảm thấy phản cảm với cách làm của giám đốc.

4.
銅(どう)は電気(でんき)抵抗(ていこう)が低(ひく)い。
Đồng có điện trở thấp.

合 _運動(うんどう)、_力(りょく)
Phong trào phản kháng; lực cản.

連 _を感(かん)じる、_を覚(おぼ)える
Cảm thấy phản đối / phản cảm.
933. 災難(さいなん)
tai nan/nạn
thiên tai

1.
洪水(こうずい)、山火事(やまかじ)、農作物(のうさくぶつ)の不作(ふさく)と、村(むら)に災難(さいなん)が続(つづ)いた。
Lũ lụt, cháy rừng, mất mùa liên tiếp giáng xuống ngôi làng.

2.
「車(くるま)を電信(でんしん)柱(ばしら)にぶつけて、修理代(しゅうりだい)を40万(まん)も取(と)られたよ」「それは災難(さいなん)だったね」
“Xe đâm vào cột điện, mất tới 400.000 yên tiền sửa.” “Đúng là tai họa.”

連 _に遭(あ)う、_に見舞(みま)われる
Gặp tai họa; bị tai họa giáng xuống.
934. 汚染(おせん)
ô nhiễm
ô nhiễm

1.
工場(こうじょう)排水(はいすい)で地下水(ちかすい)が汚染(おせん)された。
Nước ngầm bị ô nhiễm do nước thải nhà máy.

合 大気(たいき)_、水質(すいしつ)_、放射能(ほうしゃのう)_、_物質(ぶっしつ)
Ô nhiễm không khí; ô nhiễm nước; ô nhiễm phóng xạ; chất gây ô nhiễm.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict