Unit 11 – 名詞D – Bài 6

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

957. 傾向(けいこう)
khuynh hướng
khuynh hướng

1.
最近(さいきん)の若者(わかもの)は仕事(しごと)より自分(じぶん)の生活(せいかつ)を重視(じゅうし)する傾向(けいこう)がある。
Giới trẻ ngày nay có xu hướng coi trọng cuộc sống cá nhân hơn công việc.

2.
女性(じょせい)管理(かんり)職(しょく)は増(ふ)える傾向(けいこう)にある。
Số lượng nữ quản lý có xu hướng gia tăng.

3.
ようやく景気(けいき)回復(かいふく)の傾向(けいこう)が見(み)えてきた。
Cuối cùng cũng bắt đầu thấy xu hướng phục hồi kinh tế.

連 ~_がある、~_にある
Có xu hướng ~.
958. 方針(ほうしん)
phương châm
phương châm

1.
会社(かいしゃ)の方針(ほうしん)に沿(そ)って、働(はたら)く。
Làm việc theo phương châm của công ty.

2.
将来(しょうらい)の方針(ほうしん)を定(さだ)める。
Xác định phương hướng tương lai.

3.
子供(こども)の教育(きょういく)方針(ほうしん)を立(た)てる。
Đề ra phương châm giáo dục cho trẻ em.

4.
政府(せいふ)は経済(けいざい)政策(せいさく)の方針(ほうしん)を誤(あやま)った。
Chính phủ đã xác định sai phương hướng chính sách kinh tế.

5.
我(わ)が校(こう)は文武両道(ぶんぶりょうどう)を方針(ほうしん)としている。
Trường chúng tôi lấy văn võ song toàn làm phương châm.

連 _を立(た)てる、_を定(さだ)める、_に沿(そ)う、_を誤(あやま)る、_とする
Đề ra phương châm; quyết định phương châm; làm theo phương châm; lấy làm phương châm.
959. 徹底(てってい)
triệt để
triệt để, quán triệt

1.
指導(しどう)を徹底(てってい)する。
Thực hiện chỉ đạo một cách triệt để.

2.
彼(かれ)は徹底(てってい)した無神論者(むしんろんじゃ)だ。
Anh ta là người vô thần triệt để.

3.
問題(もんだい)を徹底的(てっていてき)に検討(けんとう)する。
Xem xét vấn đề một cách triệt để.

4.
この事故(じこ)は徹底(てってい)的(てき)な調査(ちょうさ)が必要(ひつよう)だ。
Vụ tai nạn này cần được điều tra triệt để.
960. 分析(ぶんせき)
phân tích
phân tích

1.
建物(たてもの)に使(つか)われている木(き)を分析(ぶんせき)して、造(つく)られた年代(ねんだい)を調(しら)べる。
Phân tích gỗ dùng trong công trình để xác định niên đại xây dựng.

2.
フロイトは精神(せいしん)分析(ぶんせき)で有名(ゆうめい)だ。
Freud nổi tiếng với phân tâm học.

3.
作家(さっか)の文章(ぶんしょう)を分析(ぶんせき)して、言葉(ことば)の使(つか)い方(かた)をしらべる。
Phân tích văn bản của tác giả để xem cách dùng từ.

関 分解(ぶんかい)、分類(ぶんるい)
Phân giải; phân loại.

対 統合(とうごう)
Hợp nhất.
961. 維持(いじ)
duy trì
duy trì

1.
親(おや)の家(いえ)を出(で)たら、今(いま)の生活(せいかつ)レベルを維持(いじ)するのは難(むずか)しい。
Sau khi rời nhà, việc duy trì mức sống hiện tại là rất khó.

2.
平和(へいわ)の維持(いじ)に努(つと)めたい。
Muốn nỗ lực duy trì hòa bình.

3.
長距離走(ちょうきょりそう)では、一定(いってい)のスピードを維持(いじ)して走(はし)ることが大切(たいせつ)だ。
Trong chạy đường dài, việc duy trì tốc độ ổn định là rất quan trọng.

関 保(たも)つ
Giữ gìn.

合 現状(げんじょう)_
Giữ nguyên hiện trạng.
962. 管理(かんり)
quản lí
quản lý

1.
私(わたし)の仕事(しごと)は{ビル/駐車場(ちゅうしゃじょう)/公園(こうえん)…}の管理(かんり)だ。
Công việc của tôi là quản lý {tòa nhà/bãi đỗ xe/công viên…}.

2.
弁護士(べんごし)に財産(ざいさん)の管理(かんり)を頼(たの)んでいる。
Tôi nhờ luật sư quản lý tài sản.

3.
健康(けんこう)管理(かんり)も仕事(しごと)のうちだと思(おも)う。
Tôi nghĩ quản lý sức khỏe cũng là một phần công việc.

合 _人(にん)、_職(しょく)、_会社(かいしゃ)、品質(ひんしつ)_、健康(けんこう)_
Người quản lý; chức vụ quản lý; công ty quản lý; quản lý chất lượng; quản lý sức khỏe.
963. 行方(ゆくえ)(不明(ふめい))
hành/hàng phương bất minh
tung tích, hướng đi (không rõ rành, không minh bạch)

1.
娘(むすめ)が家(いえ)でした。今(いま)、行方(ゆくえ)を探(さが)しているところだ。
Con gái tôi bỏ nhà đi, hiện đang được tìm kiếm.

2.
知人(ちじん)が山(やま)で行方(ゆくえ)不明(ふめい)になった。
Một người quen đã mất tích trên núi.

3.
試合(しあい)時間(じかん)が残(のこ)り5分(ふん)になっても、勝敗(しょうはい)の行方(ゆくえ)は分(わ)からなかった。
Dù còn 5 phút, vẫn chưa rõ kết quả thắng thua.

関 行き先(ゆきさき)
Điểm đến.

合 _不明(ふめい)
Không rõ tung tích.
964. 端(はし)
đoan
cạnh, lề

1.
道(みち)の端(はし)を歩(ある)く。
Đi bộ ở mép đường.

2.
ベンチの端(はし)に腰(こし)かける。
Ngồi ở mép ghế.

慣 端(はし)から端(はし)まで
Từ đầu này đến đầu kia.
965. 場(じょう)
trường
địa điểm, chỗ, nơi

1.
山田(やまだ)さんは、高橋(たかはし)さんの申(もう)し出(で)をその場(ば)で断(ことわ)った。
Anh Yamada đã từ chối lời đề nghị ngay tại chỗ.

2.
一人(ひとり)に慣(な)れるばが欲(ほ)しい。
Tôi muốn có một “chỗ/không gian” để quen với việc ở một mình.

3.
鈴木(すずき)教授(きょうじゅ)は最近(さいきん)テレビに出(で)たり、本(ほん)を書(か)いたりと、活動(かつどう)の場(ば)を広(ひろ)げている。
Giáo sư Suzuki dạo này lên TV, viết sách… nên đang mở rộng phạm vi hoạt động.

4.
{公共(こうきょう)/交流(こうりゅう)…}の場(ば)
Nơi/chỗ cho {công cộng/giao lưu…}.

5.
場(ば)の空気(くうき)を読(よ)む。
Đọc/nhìn “không khí” của tình huống (biết điều, biết ý).

関 場所(ばしょ)、状況(じょうきょう)、場面(ばめん)
Địa điểm; tình huống; bối cảnh.

合 たまり_、_違(ちが)いな
Chỗ tụ tập (đám hay la cà); lạc chỗ/không hợp hoàn cảnh.

連 {この/その/あの}_限(かぎ)り、
Chỉ trong tình huống lúc đó; chỉ “tại chỗ/tại thời điểm đó”.

慣 足(あし)の踏(ふ)みばもない、場数(ばかず)を踏(ふ)む
Không còn chỗ đặt chân; trải qua nhiều “trận”/nhiều kinh nghiệm thực chiến.
966. 分野(ぶんや)
phân dã
lĩnh vực

1.
私(わたし)の専門(せんもん)分野(ぶんや)は会計学(かいけいがく)だ。
Chuyên ngành của tôi là kế toán.

2.
コンピューターグラフィックスは得意(とくい)分野(ぶんや)だ。
Đồ họa máy tính là lĩnh vực sở trường của tôi.

3.
遺伝学(いでんがく)の分野(ぶんや)では高橋(たかはし)教授(きょうじゅ)の右(みぎ)に出(で)る者(もの)はいない。
Trong ngành di truyền học, không ai qua được giáo sư Takahashi.

関 方面(ほうめん)、領分(りょうぶん)、範囲(はんい)
Phương diện; phạm vi; lĩnh vực.

類 領域(りょういき)
Lĩnh vực (phạm vi/miền).

合 得意(とくい)_
Lĩnh vực sở trường.
967. 需要(じゅよう)
nhu yêu/yếu
nhu cầu

1.
物(もの)の値段(ねだん)には、需要(じゅよう)と供給(きょうきゅう)の関係(かんけい)が影響(えいきょう)している。
Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng bởi quan hệ cung–cầu.

2.
夏(なつ)と冬(ふゆ)は電力(でんりょく)の需要(じゅよう)が増(ふ)える。
Mùa hè và mùa đông, nhu cầu điện tăng lên.

3.
最近(さいきん)はエコの考(かんが)えから電気(でんき)自動車(じどうしゃ)に対(たい)する需要(じゅよう)が高(たか)まっている。
Gần đây vì xu hướng “eco”, nhu cầu đối với xe điện đang tăng cao.

類 ニーズ
Nhu cầu (needs).

連 _がある<=>ない、_が増(ふ)える<=>減(へ)る、_が増(ま)す、_が高(たか)まる、_を満(み)たす
Có nhu cầu ⇔ không; nhu cầu tăng ⇔ giảm; nhu cầu tăng lên; nhu cầu cao lên; đáp ứng nhu cầu.
968. 供給(きょうきゅう)
cung cấp
cung cấp

1.
夏(なつ)の電力(でんりょく)の供給(きょうきゅう)が不足(ふそく)しがちだ。
Mùa hè nguồn cung điện hay bị thiếu.

2.
この辺(あた)りの農家(のうか)は関東(かんとう)地方(ちほう)全域(ぜんいき)に新鮮(しんせん)な野菜(やさい)を供給(きょうきゅう)している。
Nông dân vùng này cung cấp rau tươi cho khắp khu vực Kanto.

対 需要(じゅよう)
Nhu cầu. (đối: 供給 cung cấp)
969. 物資(ぶっし)
vật tư
vật tư

1.
内戦中(ないせんちゅう)のこの国(くに)は生活(せいかつ)物資(ぶっし)がひどく欠乏(けつぼう)している。
Đang nội chiến nên nước này thiếu thốn hàng thiết yếu nghiêm trọng.

2.
津波(つなみ)の被害(ひがい)地(ち)に救援(きゅうえん)物資(ぶっし)を送(おく)る。
Gửi vật tư cứu trợ đến vùng bị thiệt hại do sóng thần.

3.
経済(けいざい)が発展(はってん)しているこの国(くに)は、物資(ぶっし)が豊(ゆた)かだ。
Ở nước có kinh tế phát triển, hàng hóa/vật tư rất dồi dào.

関 品物(しなもの)
Hàng hóa; món đồ.

合 救援(きゅうえん)_、生活(せいかつ)_
Vật tư cứu trợ; vật tư/hàng thiết yếu.

連 _が{豊(ゆた)かだ/豊富(ほうふ)だ}、_が{不足(ふそく)/欠乏(けつぼう)}している
Vật tư {dồi dào/phong phú}; vật tư {thiếu/khủng hoảng, thiếu hụt nghiêm trọng}.
970. 用途(ようと)
dụng đồ
sử dụng

1.
海外(かいがい)のスーパーには、用途(ようと)の分(わ)からない道具(どうぐ)がたくさん並(なら)んでいた。
Trong siêu thị nước ngoài bày rất nhiều dụng cụ không rõ dùng để làm gì.

2.
電子(でんし)レンジは用途(ようと)が広(ひろ)くて便利(べんり)なものだ。
Lò vi sóng có nhiều công dụng nên rất tiện.

類 使(つか)い道(みち)
Cách dùng; công dụng.

連 _が広(ひろ)い
Công dụng rộng/đa dụng.
971. 関連(かんれん)
quan liên
liên quan, quan hệ

1.
この二(ふた)つの事件(じけん)に関連(かんれん)があるかどうか調(しら)べてみよう。
Thử điều tra xem hai vụ này có liên quan hay không.

2.
「先(さき)ほど黒田(くろだ)さんの報告(ほうこく)に関連(かんれん)して、説明(せつめい)を追加(ついか)させていただきます」
Liên quan đến báo cáo của anh Kuroda lúc nãy, cho phép tôi bổ sung thêm một chút.

関 関係(かんけい)
Quan hệ; liên quan.

合 _性(せい)、_記事(きじ)
Tính liên quan; bài viết liên quan.

連 _がある<=>ない
Có liên quan ⇔ không liên quan.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict