Unit 12 – 動詞B – Bài 2

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1000. かかえる
bão
mang, cầm

1.
そのひとうでおおきな荷物にもつかかえていた。
Người đó ôm một kiện hành lý lớn trong tay.

2.
彼女かのじょおっとくし、3にん子供こどもかかえて必死ひっしはたらいた。
Cô ấy mất chồng, gồng gánh nuôi ba đứa con và làm việc đến kiệt sức.

3.
かれいま仕事しごとじょう問題もんだいかかえている。
Anh ấy đang ôm/vướng một vấn đề trong công việc.

あたまかかえる
Ôm đầu (bó tay, đau đầu vì lo lắng).
1001. かつ
đảm
mang, vác 負う

1.
荷物にもつかたかつぐ。
Vác hành lý lên vai.

2.
みこしをかつぐ。
Khiêng kiệu; (nghĩa bóng) tâng bốc/đề cao ai đó.

3.
縁起えんぎかつぐ。
Kiêng kỵ để lấy may (tin vào điềm lành).
1002. がす
bác
bóc, lột (vỏ)

1.
プレゼントようったクッキーの値札ねふだがす。
Bóc tem/nhãn giá của hộp bánh quy mua làm quà.

2.
掲示板けいじばんってあるふるいポスターをはがしてあたらしいものをった。
Gỡ tấm poster cũ dán trên bảng thông báo xuống rồi dán tấm mới.

Lột/bóc (da, vỏ…); (剥がす khác: gỡ ra).
1003.
miêu
vẽ, mô tả, hình dung

1.
この画家がかはよくまち風景ふうけいえがく。
Họa sĩ này hay vẽ phong cảnh thành phố.

2.
この小説しょうせつ若者わかものこころはたらきをこまかくえがいている。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả rất tỉ mỉ diễn biến tâm lý của giới trẻ.

3.
子供こどものころは、有名ゆうめいになることをゆめえがいていた。
Hồi nhỏ tôi từng mơ vẽ ra cảnh mình trở nên nổi tiếng.

描写びょうしゃする
Miêu tả/khắc họa.
1004. くだける
toái
bị vỡ, vụn, suồng sã, dễ dãi

1.
ちたカップがこなごなにくだけた。
Cái cốc rơi xuống và vỡ tan tành.

2.
あらたまったでは、くだけた言葉ことばづかいはしないほうがいい。
Ở những dịp trang trọng, không nên dùng lời lẽ suồng sã.

3.
くだけた{言葉ことば/表現ひょうげん/態度たいど…}
Lời nói/cách diễn đạt/thái độ thân mật, không câu nệ.

れる、こわれる
Vỡ; hỏng.
1005. くだ
toái
đập vỡ

1.
こおりちいさくくだいてグラスにれる。
Đập đá nhỏ ra rồi cho vào ly.

2.
ゆめ/希望きぼう/野望やぼう}がくだかれた。
Giấc mơ/hi vọng/tham vọng bị đập tan.

る、こわ
Đập/vỡ; phá hỏng.

ち_、かみ_
Đập tan; nhai kỹ để hiểu (giải thích dễ hiểu).
1006. ふさがる
tắc/tái
bị tắc ngẽn, kín, bít, đầy

1.
荷物にもつ戸口とぐちがふさがっている。
Hành lý chắn kín lối/miệng cửa.

2.
くるま横転おうてんしてみちがふさがってしまった。
Xe bị lật làm đường bị chặn (không đi qua được).

3.
午後ごご会議室かいぎしつはふさがっている。
Chiều nay phòng họp đã kín lịch/đã có người dùng.

4.
両手りょうてがふさがっているのでドアをけってください」
“Tôi đang bận hai tay, làm ơn mở cửa giúp tôi.”

5.
いまがふさがっているので、用事ようじあとにしてください」
“Giờ tôi đang bận tay, việc gì để sau nhé.”

6.
ようやくきずがふさがった。
Cuối cùng vết thương cũng liền miệng (khép lại).

Trống/chừa chỗ (để dùng).

いたくちがふさがらない
Há hốc mồm (kinh ngạc đến không nói nên lời).
1007. ふさ
tắc/tái
bịt, lấp, làm đầy, nhắm(mắt)

1.
道路どうろあなをセメントでふさぐ。
Dùng xi măng bịt lỗ trên đường.

2.
台風たいふうたおれた大木たいぼくみちをふさいだ。
Cây lớn bị bão quật đổ đã chặn đường.

3.
彼女かのじょ注意ちゅういされるとみみをふさいでしまう。
Hễ bị nhắc nhở là cô ấy bịt tai lại.

4.
荷物にもつった学生がくせい集団しゅうだん電車でんしゃのドアをふさいでいた。
Một nhóm học sinh mang hành lý đã chắn mất cửa tàu điện.

5.
教科書きょうかしょやプリントがつくえうえふさいでいる。
Sách giáo khoa và giấy tờ bày kín mặt bàn.

6.
あめつづいているせいか、気分きぶんふさいで元気げんきない。
Chắc do mưa kéo dài nên tôi thấy u sầu, chẳng có tinh thần.

ふさぎこむ
Thu mình/u uất; buồn rầu rồi đóng kín lại.
1008. ける
tị
tránh, né (tình huống, vấn đề)

1.
みずたまりをけてあるいた。
Tôi đi bộ tránh vũng nước.

2.
なつざしをけるために日傘ひがさをさした。
Để tránh nắng hè, tôi che ô chống nắng.

3.
渋滞じゅうたいけてまわみちをした。
Tôi đi đường vòng để tránh tắc đường.

4.
彼女かのじょ最近さいきんわたしけている。
Dạo này cô ấy tránh mặt tôi.

5.
この問題もんだいは、けてとおることはできない。
Vấn đề này không thể né tránh được.

6.
危険きけん/あらそい/混乱こんらん…}をける。
Tránh {nguy hiểm/tranh cãi/hỗn loạn…}.

7.
「この食品しょくひん冷凍れいとうけてください」
“Thực phẩm này xin tránh để đông lạnh.”

8.
社長しゃちょうは、辞任じにんについては明言めいげんけた。
Giám đốc tránh nói thẳng về chuyện từ chức.

よける
Tránh/né (vật thể đang bay tới…).

人目ひとめける
Tránh ánh mắt người khác; tránh nơi đông người.
1009. ける
tị
tránh, né (vật thể)

1.
んでくるボールをよけようとしてころんでしまった。
Định né quả bóng bay tới thì lại bị ngã.

2.
こうからくるまをよけるため、みちはしった。
Để tránh xe chạy ngược chiều, tôi tấp vào lề.

3.
みずたまりをよけながらあるいた。
Tôi vừa đi vừa né các vũng nước.

4.
あとでまとめててますから、らないものはわきによけておいてください」
“Tôi sẽ gom lại rồi vứt đi, đồ không cần thì để sang một bên giúp nhé.”

かわす、ける、どける
Tránh/né; tránh đi; dạt/đẩy sang chỗ khác.
1010. れる
dật
lệch, trượt, lảng tránh

1.
台風たいふう進路しんろきたれた。
Đường đi của bão lệch lên phía bắc.

2.
はなしがそれる。
Câu chuyện bị lạc đề.

3.
大通おおどおりから脇道わきみちにそれる。
Từ đường lớn rẽ sang đường nhánh.

4.
みちれる。
Lạc đường/đi chệch hướng.

5.
まとれる。
Mũi tên bắn trật mục tiêu.

はずれる
Trật; rời ra; không trúng.
1011. らす
dật
trốn tránh, lảng tránh

1.
はなしをそらさないでちゃんとこたえてください」
“Đừng đánh lạc hướng nữa, hãy trả lời đàng hoàng.”

2.
台風たいふう進路しんろきたにそらした。
Cơn bão đổi hướng lên phía bắc.

3.
じっとつめると、かれわたしからをそらした。
Bị nhìn chằm chằm thì anh ấy lảng ánh mắt đi.

4.
おやあそんでいるちいさな子供こどもから注意ちゅういをそらしてはいけない。
Cha mẹ không được rời mắt khỏi đứa trẻ nhỏ đang chơi.

5.
政府せいふ外交がいこう政策せいさくによってこくみん政治せいじへの批判ひはんをそらした。
Chính phủ dùng chính sách đối ngoại để đánh lạc hướng sự chỉ trích chính trị của dân chúng.

はず
Tháo ra; làm lệch đi; rời khỏi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict