Unit 12 – 動詞B – Bài 7

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1054. 頂戴ちょうだいする
đỉnh đái
nhận, đồng ý, hài lòng

1.
「これ、お土産みやげです」「ありがとうございます」「頂戴ちょうだいします」
“Đây là quà.” “Cảm ơn.” “Mình xin nhận ạ.”

2.
「では、これより田中様たなかさまからスピーチを頂戴ちょうだいいたします」
“Sau đây xin mời bài phát biểu của ông/bà Tanaka.”

3.
「お客様きゃくさまから頂戴ちょうだいしたご意見いけんは、サービス向上こうじょうのためにかせていただきます」
Những ý kiến nhận được từ khách hàng sẽ được chúng tôi tận dụng để nâng cao dịch vụ.

4.
「あ、おいしそうなケーキ。わたしにも頂戴ちょうだい
Ôi bánh ngon quá. Cho tôi với.

5.
「ちょっとお使つかいにって頂戴ちょうだい
Đi mua vặt/chạy việc lặt vặt giúp tôi một chút nhé.

いただく、ください
Nhận (khiêm nhường); cho tôi.
1055. まな
học
học

1.
大学だいがく経済学けいざいがくまなぶ。
Học kinh tế học ở đại học.

2.
福井ふくい先生せんせい{から/に}フランスまなんだ。
Tôi học tiếng Pháp từ thầy Fukui.

3.
経験けいけんからまなぶ。
Học từ kinh nghiệm.

勉強べんきょうする
Học hành; học tập.
1056.
luyện
nhào trộn, trau chuốt

1.
パンの生地きじる。
Nhào bột làm bánh.

2.
粘土ねんどる。
Nhào đất sét.

3.
文章ぶんしょうる。
Trau chuốt/chỉnh sửa câu chữ (để hoàn thiện bài viết).

4.
作戦さくせんる。
Lập kế hoạch tác chiến.
1057.
phụ
mang, vác

1.
荷物にもつう。
Vác hành lý trên lưng.

2.
事故じこおおけがをった。
Bị thương nặng do tai nạn.

3.
{やけど/きず…}をう。
Bị {bỏng/vết thương…}.

4.
国民こくみん納税のうぜい義務ぎむう。
Công dân có nghĩa vụ nộp thuế.

5.
責任せきにん/借金しゃっきん…}う。
Gánh/vác {trách nhiệm/nợ nần…}.

6.
この映画えいが成功せいこうは、主演しゅえん俳優はいゆう人気にんきうところがおおきい。
Thành công của bộ phim này phần lớn là nhờ sức hút (độ nổi tiếng) của nam/nữ diễn viên chính.

背負せお
Vác trên lưng; gánh vác.
1058. たす
quả
hoàn thành

1.
子供こども成人せいじんして、ようやくおや責任せきにんたした。
Con cái trưởng thành, cuối cùng cha mẹ cũng hoàn thành trách nhiệm.

2.
友達ともだち約束やくそくたす。
Giữ/hoàn thành lời hứa với bạn.

3.
子供こどもが9かいからちたが、がクッションの役割やくわりたして、骨折こっせつんだ。
Đứa bé rơi từ tầng 9 xuống, nhưng cái cây đóng vai trò như “tấm đệm”, nên chỉ bị gãy xương và vẫn sống.

役割やくわりを_
Hoàn thành vai trò.

責任せきにんを_、約束やくそくを_、ノルマを_
Hoàn thành trách nhiệm / giữ lời hứa / hoàn thành chỉ tiêu.
1059. ける
dẫn thụ
nhận, đảm trách

1.
仕事しごとけた以上いじょう最後さいごまで責任せきにんってやるべきだ。
Đã nhận việc thì phải có trách nhiệm làm đến cùng.

2.
「このやくはぜひあなたにけてもらいたい」
“Vai này tôi nhất định muốn nhờ bạn nhận giúp.”

3.
留学生りゅうがくせい身元みもとける。
Nhận bảo lãnh thân phận cho du học sinh.

身元みもと引受ひきうけにん
Người bảo lãnh.
1060.
tăng
tăng lên, lớn hơn

1.
現地げんちってさらに興味きょうみした。
Đến tận nơi rồi càng thấy hứng thú hơn.

2.
体重たいじゅうが3キロした。
Tăng 3 kg.

3.
台風たいふうかわみずしてきた。
Do bão, mực nước sông dâng lên.

4.
かれあたらしい事業じぎょう投資とうしし、さらに財産ざいさんした。
Anh ấy đầu tư vào dự án mới và còn làm tài sản tăng thêm.

5.
台風たいふういきおいをした。
Bão mạnh thêm (tăng cường độ).

える、やす
Tăng; làm tăng.

る、らす
Giảm; làm giảm.
1061. ける
khiếm
bỏ lỡ, thiếu sót

1.
茶碗ちゃわんふちけてしまった。
Miệng (vành) bát bị mẻ.

2.
/びんくち…}がかける。
{Răng/miệng chai…} bị mẻ.

3.
うちのチームはメンバーがすくないので、一人ひとりでもけると、試合しあいられない。
Đội tôi ít người nên chỉ cần thiếu một người là không thể ra sân.

4.
あのひと協調性きょうちょうせいける。
Người đó thiếu tinh thần hợp tác.

5.
社長しゃちょうはなし一貫性いっかんせいける。
Lời nói của giám đốc thiếu nhất quán.
1062. かす
khiếm
thiếu, lỡ

1.
ほね成長せいちょうにカルシウムはかせない。
Canxi là thứ không thể thiếu cho sự phát triển của xương.

2.
あに毎日まいにちジギングをかさない。
Anh trai tôi ngày nào cũng không bỏ (không quên) việc chạy bộ.

3.
わたしはこの10年間ねんかん毎日まいにちかさず日記にっきをつけている。
Suốt 10 năm nay, ngày nào tôi cũng viết nhật ký không bỏ ngày nào.
1063.
trừng
trở nên rõ ràng, trong

1.
やま空気くうきんでいる。
Không khí trên núi trong veo, trong lành.

2.
んだ{みず/いろ//こえ…}
{Nước/màu sắc/đôi mắt/giọng nói…} trong trẻo.

わた
Trong vắt / quang đãng (lan tỏa khắp).

にご
Đục; vẩn; trở nên đục.
1064. にご
trọc
dính bùn, đục

1.
台風たいふうにごったかわみずはげしくながれている。
Do bão, nước sông đục ngầu chảy xiết.

2.
にごった{こえ/おと/…}
{Giọng/âm thanh/đôi mắt…} đục/khàn/đờ đẫn.

Trong (trong vắt); lắng lại (tâm).

にご
Sự đục; sự vẩn.
1065. にご
trọc
làm đục, nói năng mơ hồ

1.
記者きしゃするど質問しつもんをさせた政治家せいじか言葉ことばにごした。
Bị hỏi gắt, chính trị gia trả lời quanh co/ấp úng.

2.
明日あした予定よていいたのに、かれ返事へんじにごした。なにかあるのだろうか」
“Tôi hỏi kế hoạch ngày mai mà anh ấy trả lời ấp úng. Chắc có chuyện gì đó.”
1066. しょうじる
sinh
phát sinh

1.
計画けいかく途中とちゅう問題もんだいしょうじた。
Giữa chừng kế hoạch phát sinh vấn đề.

2.
両者りょうしゃしょうじた。
Giữa hai bên đã nảy sinh chênh lệch/khác biệt.

3.
この情報じょうほうひろまると社会しゃかい混乱こんらん{が/を}しょうじるおそれがある。
Nếu thông tin này lan rộng, e rằng sẽ gây hỗn loạn cho xã hội.

4.
金属きんぞくにさびがしょうじる。
Kim loại bị phát sinh rỉ sét.

5.
摩擦まさつによってねつしょうじる。
Do ma sát mà phát sinh nhiệt.

まれる、発生はっせいする
Sinh ra; phát sinh.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict