Unit 12 – 動詞B – Bài 9

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1079. びる
thương
bị rỉ sét

1.
あめれて自転車じてんしゃがさびてしまった。
Bị mưa ướt nên xe đạp bị rỉ sét.

2.
てつがさびる。
Sắt bị rỉ.

さび
Bị rỉ sét bám chặt.

さび
Rỉ sét.
1080. せっする
tiếp
gắn với, tiếp xúc, gặp

1.
長野ながのけんうみせっしていない。
Tỉnh Nagano không giáp biển.

2.
AこくとBこく国境こっきょうせっしている。
Nước A và nước B có chung đường biên giới.

3.
このえん三角形さんかくけいせっしてはいるが、かさなっていない。
Hình tròn và tam giác tiếp xúc nhau nhưng không chồng lên nhau.

4.
彼女かのじょとはいままでしたしくせっしたことはない。
Tôi chưa từng tiếp xúc thân thiết với cô ấy.

5.
来客らいきゃくせっする。
Tiếp/đón khách.

6.
学生がくせい時代じだい外国がいこく文学ぶんがくせっしておおきな影響えいきょうけた。
Thời sinh viên tôi tiếp xúc với văn học nước ngoài và bị ảnh hưởng lớn.

7.
知人ちじん突然とつぜん訃報ふほうせっした。
Tôi nhận được tin cáo phó đột ngột của một người quen.

れる
Chạm; tiếp xúc.
1081. ぞくする
thuộc
thuộc về

1.
クジラは哺乳類ほにゅうるいぞくしている。
Cá voi thuộc loài động vật có vú.

2.
国会こっかい三権さんけんのうち立法りっぽうぞくする。
Quốc hội thuộc nhánh lập pháp trong tam quyền.

3.
彼女かのじょ反対派はんたいはぞくしている。
Cô ấy thuộc phe phản đối.

4.
公務員こうむいんはどんな政党せいとうにもぞくしてはいけない。
Công chức không được thuộc bất kỳ đảng phái nào.

所属しょぞくする
Thuộc về; trực thuộc.
1082. める
chiêm/chiếm
chiếm, giữ (vị trí)

1.
この会社かいしゃ製品せいひんは、市場しじょうの8わりめている。
Sản phẩm của công ty này chiếm 80% thị trường.

2.
賛成派さんせいは多数たすうめた。
Phe tán thành chiếm đa số.

3.
このくに平和へいわ国家こっかとして世界せかいなかたしかな地位ちいめている。
Đất nước này giữ một vị thế chắc chắn trên thế giới với tư cách là quốc gia hòa bình.

4.
部屋へやなかをベッドがめている。
Chiếc giường chiếm ngay giữa phòng.

5.
せき/首位しゅい…}をめる。
Chiếm {ghế/vị trí số 1…}.
1083. 草臥くたびれる
thảo ngọa
bị mệt, bị chán

1.
一日いちにちじゅう仕事しごとをしてくたびれた。
Làm việc cả ngày nên rã rời.

2.
このスーツは10ねんたので、かなりくたびれている。
Bộ vest này mặc đến 10 năm rồi nên khá sờn cũ.

つかれる
Mệt.

ち_
Chờ mỏi mòn.
1084. めぐまれる
huệ
được yêu thương, được trời phú

1.
このくに天然てんねん資源しげんめぐまれている。
Đất nước này được thiên nhiên ưu đãi về tài nguyên.

2.
彼女かのじょ才能さいのうめぐまれ、有名ゆうめい画家がかになった。
Cô ấy được trời phú tài năng nên trở thành họa sĩ nổi tiếng.

3.
容姿ようし/友人ゆうじん/環境かんきょう…}にめぐまれる。
Được may mắn có {ngoại hình/bạn bè/môi trường…}.

4.
かれめぐまれない環境かんきょうそだったが、努力どりょくして大学だいがくた。
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh thiếu thốn nhưng nỗ lực và tốt nghiệp đại học.

5.
今年ことしのゴールデンウイークは、天候てんこうめぐまれて大勢おおぜい観光客かんこうきゃくでにぎわった。
Golden Week năm nay gặp thời tiết đẹp nên rất đông khách du lịch, vô cùng nhộn nhịp.
1085.
dũng
sôi lên

1.
いえ土地とちから温泉おんせんいた。
Trên đất nhà tôi đã phun (trào) lên suối nước nóng.

2.
このほんんできる勇気ゆうきいてきた。
Đọc cuốn sách này xong, tôi thấy dũng khí trào lên.

3.
海外かいがいくとみるものすべて興味きょうみがわく。
Ra nước ngoài, nhìn gì cũng thấy hứng thú trào lên.

4.
みずたまりがあるといてくる。
Chỗ có vũng nước thì muỗi sinh sôi.

がる
Trào dâng.
1086. 微笑ほほえ
vi tiếu
cười

1.
彼女かのじょわたしににっこりとほほんだ。
Cô ấy mỉm cười với tôi.

ほほ
Nụ cười.
1087. やま
bất sơn hí
đùa cợt, hiếu động

1.
おとうとはふざけてひとわらわせるのが得意とくいだ。
Em trai tôi giỏi chọc người khác cười.

2.
空港くうこうでふざけて「危険きけんぶつっている」とったばかりに大騒おおさわぎになった。
Chỉ vì đùa ở sân bay rằng “tôi có đồ nguy hiểm” mà gây náo loạn.

3.
べたあとかねがないだと?ふざけるな!」「ふざけたことをうんじゃない!」
“Ăn xong mà bảo không có tiền à? Đừng có giỡn!” / “Đừng nói nhảm!”
1088. やむ
hối
hối tiếc

1.
ぎたことをいまさらやんでもおそい。
Chuyện đã qua rồi, giờ có hối hận cũng muộn.

2.
不合格ふごうかくになってはじめて勉強べんきょうしなかったことをやんだ。
Trượt rồi tôi mới hối hận vì đã không học.

3.
事故じこくなった友人ゆうじんやむ。
Tôi đau xót/tiếc thương trước cái chết của người bạn mất vì tai nạn.

後悔こうかいする
Hối hận.

やみ
Lời chia buồn; sự tiếc thương.
1089. 躊躇ためら
trù trừ
chần chừ

1.
もうみをためらっているうちに、りがぎてしまった。
Trong lúc còn do dự đăng ký thì đã qua hạn chót.

2.
社長しゃちょうには気軽きがるはなしかけるのがためらわれる。
Tôi thấy ngại khi nói chuyện thoải mái với giám đốc.

3.
返事へんじをためらう。
Ngần ngại trả lời.

躊躇ちゅうちょする
Do dự; lưỡng lự.

ためらい
Sự do dự.
1090. うやま
kính
tôn trọng

1.
神仏しんぶつうやまう。
Kính trọng thần Phật.

尊敬そんけいする、崇敬すうけいする
Tôn kính.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict