Unit 13 – 副詞+連体詞 – Bài 2

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1104. 生憎あいにく
sinh tăng
đáng tiếc

1.
ふる友人ゆうじん電話でんわをかけたが、あいにく彼女かのじょ留守るすだった。
Gọi cho bạn cũ nhưng tiếc là cô ấy đi vắng.

2.
「コンサートのチケットがあるんですけど」「あいにくその都合つごうわるくて…」
“Tôi có vé concert…” “Tiếc quá, hôm đó tôi bận…”

3.
あいにくのあめだったが、旅行りょこうたのしかった。
Tiếc là trời mưa, nhưng chuyến đi vẫn vui.
1105. あんじょう
án định
như mong đợi

1.
あやしいとおもっていたが、あんじょうかれ犯人はんにんだった。
Tôi đã nghi rồi, quả nhiên anh ta là thủ phạm.

2.
つのはむずかしいと予想よそうしていたが、結果けっかあんじょうだった。
Tôi đoán sẽ khó thắng, và kết quả đúng như dự đoán.
1106. いよいよ
cuối cùng, đã đến lúc, càng ngày càng

1.
あしたはいよいよ決勝戦けっしょうせんだ。
Ngày mai cuối cùng cũng đến trận chung kết.

2.
いよいよ出発しゅっぱつ前日ぜんじつとなった。
Cuối cùng cũng đến ngày trước lúc xuất phát.

3.
台風たいふうちかづき、あめはいよいよはげしくなった。
Bão đến gần, mưa càng lúc càng dữ.

4.
うたがいはいよいよつよかった。
Sự nghi ngờ ngày càng mạnh.

5.
できるだけなが一人ひとりらしをつづけたいが、いよいよとなったら老人ろうじんホームにはいるつもりだ。
Tôi muốn sống một mình càng lâu càng tốt, nhưng đến lúc không thể nữa thì tôi định vào viện dưỡng lão.

とうとう、ついに、ますます
Cuối cùng; càng ngày càng.
1107. 流石さすが
lưu thạch
quả là, như dự đoán, thật đúng là

1.
有名ゆうめいブランドひんだけあって、さすがにたかい。
Đúng là hàng hiệu nên đắt thật.

2.
調子ちょうしわるくても優勝ゆうしょうするとは、中野なかの選手せんしゅはさすがだ。
Dù phong độ không tốt mà vẫn vô địch—đúng là Nakano.

3.
「あんなにむずかしい問題もんだいけたんですか。さすがですね」
Bài khó thế mà giải được à? Đúng là giỏi thật.

4.
この問題もんだいむずかしくて、さすがの西川にしかわさんにもできなかったそうだ。
Bài này khó quá, nghe nói ngay cả Nishikawa cũng không làm được.

5.
からいものきのわたしでも、さすがにこのカレーはべきれなかった。
Tôi thích cay nhưng đến mức này cũng chịu, không ăn hết nổi.
1108. かく
thỏ giác
dù sao, cách này hay cách khác

1.
できるかどうかわからないが、とにかくやってみよう。
Không biết làm được không, nhưng thôi cứ thử đã.

2.
最近さいきんとにかくいそがしくて、家族かぞくはな時間じかんもない。
Dạo này bận kinh khủng, đến thời gian nói chuyện với gia đình cũng không có.

ともかく
Dù sao thì; tạm gác sang một bên.
1109. かく
thỏ giác
dù sao, cách này hay cách khác

1.
けてくれるかどうかわからないが、ともかくたのんでみるつもりだ。
Không biết họ có nhận không nhưng dù sao tôi cũng sẽ nhờ thử.

2.
あのタレントは、うたはともかく、ダンスは上手じょうずだ。
Người nổi tiếng đó hát thì… thôi, nhưng nhảy thì giỏi.

とにかく
Dù sao thì; trước hết cứ…
1110. せめて
ít nhất, tối thiểu là

1.
せめて日曜日にちようびくらいはゆっくりやすみたい。
Ít nhất thì cũng muốn chủ nhật được nghỉ ngơi thong thả.

2.
えないときは、せめてこえだけでもきたい。
Không gặp được thì ít nhất cũng muốn nghe giọng.

3.
給料きゅうりょうはせめて15万円まんえんしい。
Tôi muốn lương ít nhất cũng 150.000 yên.

すくなくとも
Ít nhất.
1111. せいぜい
tối đa, nhiều nhất có thể

1.
うちからえきまでは、あるいてもせいぜい10ぷんぐらいです。
Từ nhà đến ga, đi bộ nhiều lắm cũng chỉ khoảng 10 phút.

2.
この仕事しごとだと、時給じきゅうはせいぜい800えんぐらいだろう。
Làm việc này thì lương giờ tối đa chắc khoảng 800 yên.
1112. どうせ
dù cho, đằng nào thì

1.
どうせ不合格ふごうかくまっているが、やっぱりけたい。
Đằng nào cũng trượt, nhưng tôi vẫn muốn thi.

2.
どうせ遅刻ちこくなんだから、ゆっくりあるいてこう。
Đằng nào cũng muộn rồi, đi chậm thôi.
1113. ぎっしり
lèn chặt, đầy chặt, kín lịch

1.
本棚ほんだなにはほんがぎっしりならんでいる。
Sách xếp chật kín trên kệ.

2.
来週らいしゅうはスケジュールがぎっしり{だ/まっている}。
Tuần sau lịch kín mít.
1114. ずらりと
trong một dãy

1.
息子むすこ本棚ほんだなにはずらりと漫画まんがならんでいる。
Truyện tranh xếp dài kín kệ sách của con trai tôi.

2.
洋服ようふくダンスには流行りゅうこうふくがずらりとけてあった。
Trong tủ quần áo treo la liệt đồ đang mốt.
1115. あっさり
đơn giản, nhẹ nhàng

1.
今日きょう食欲しょくよくがないので、あっさりしたものがべたい。
Hôm nay không có khẩu vị, muốn ăn món thanh nhẹ.

2.
あっさりした{あじ/デザイン/性格せいかく…}
{Vị/thiết kế/tính cách…} thanh, gọn, không nặng nề.

3.
上司じょうしわたし安定あんてい反対はんたいするかとおもったが、あっさりみとめてくれた。
Tôi tưởng sếp sẽ phản đối đề xuất của tôi, nhưng lại đồng ý rất nhanh/gọn.

しつこい、こってり
Dai dẳng; nặng vị/béo ngậy.
1116. しんと・しいんと
yên lặng, lặng lẽ

1.
先生せんせい大声おおごえおこると、子供こどもたちはしいんとなった。
Thầy vừa quát lớn, bọn trẻ lập tức im phăng phắc.

2.
みんなかけているらしく、いえなかはしいんとしていた。
Có vẻ mọi người đi hết, trong nhà yên ắng.
1117. ちゃんと
nghiêm túc, cẩn thận, tuyệt đối

1.
面接めんせつにはちゃんとしたふくていくこと」
Đi phỏng vấn thì phải mặc đồ đàng hoàng.

2.
ちゃんとした{ひと/仕事しごと/かんがえ…}
{Người/công việc/suy nghĩ…} đàng hoàng, nghiêm túc.

3.
部屋へやはいときは、ちゃんと挨拶あいさつしなさい」
Vào phòng thì phải chào hỏi đàng hoàng.

4.
「ちゃんとごはんべてる?」
Dạo này con có ăn uống đàng hoàng không?

5.
ちゃんと生活せいかつできる給料きゅうりょうしい。
Tôi muốn mức lương đủ để sống đàng hoàng/tử tế.
1118. 続々ぞくぞく
tục
liên tục, cái này sau cái kia

1.
きゃく続々ぞくぞくめかけ、会場かいじょうはすぐに満員まんいんになった。
Khách ùn ùn kéo đến, địa điểm lập tức kín chỗ.

2.
新聞しんぶん広告こうこくると、続々ぞくぞく注文ちゅうもんた。
Quảng cáo lên báo là đơn hàng tới dồn dập.

次々つぎつぎ
Liên tiếp; lần lượt.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict