Unit 13 – 副詞+連体詞 – Bài 3

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1119. どっと
tất cả cùng lúc, bất thình lình, bất chợt

1.
その冗談じょうだんいて、人々ひとびとはどっとわらった。
Nghe trò đùa đó, mọi người cười ầm lên.

2.
非常ひじょうベルがると、観客かんきゃくたちはどっと非常ひじょうぐちせた。
Chuông báo động vang lên, khán giả ùa tới lối thoát hiểm.

3.
くやしくて、なみだがどっとあふれた。
Tức tủi quá, nước mắt tuôn ào ạt.

4.
いえくと、つかれがどっとた。
Về tới nhà là mệt rã rời ập đến.
1120. ばったり
đột nhiên (ngã), đột ngột

1.
となりっていたひと突然とつぜんばったりたおれたのでおどろいた。
Người đứng cạnh bỗng ngã lăn ra nên tôi giật mình.

2.
昨日きのうえきでばったり西田にしださんとった。
Hôm qua tôi tình cờ chạm mặt Nishida ở ga.

3.
ライバル会社がいしゃ類似るいじひんすと、注文ちゅうもんがばったりとまった。
Đối thủ tung hàng tương tự, đơn hàng bỗng dưng giảm hẳn/đột ngột dừng.

偶然ぐうぜん、ぱったり、ぴったり
Tình cờ; đột ngột; khít/chuẩn.
1121. さっさと
nhanh chóng

1.
はや片付かたづけたいから、さっさとべて」
Muốn dọn sớm nên ăn nhanh lên.

2.
「さっさとしないと遅刻ちこくするよ」
Không nhanh là trễ đó.

3.
山本やまもとさんは自分じぶん仕事しごとわると、さっさとかえってしまう。
Yamamoto xong việc là về ngay.
1122. さっと
nhanh, đột ngột

1.
わたしがコーヒーをこぼすと、店員てんいんがさっといてくれた。
Tôi làm đổ cà phê, nhân viên lau cái rụp.

2.
「ほうれんくさはさっとゆでて、みずってください」
Rau bina luộc sơ rồi vớt ra ngâm nước nhé.

3.
はなしいて、かれ顔色かおいろがさっとわった。
Nghe xong, sắc mặt anh ấy đổi cái rụp.
1123. すっと
vươn thẳng

1.
彼女かのじょはすっとがって、部屋へやていった。
Cô ấy đứng phắt dậy rồi đi ra khỏi phòng.

2.
このガムをかむと、くちなかがすっとする。
Nhai kẹo cao su này thấy miệng mát hẳn.

3.
いたいことをったら、むねがすっとした。
Nói ra hết, thấy lòng nhẹ hẳn.
1124. せっせと
siêng năng, cần cù

1.
かれわかときにせっせとはたらいておかねをためた。
Hồi trẻ anh ấy chăm chỉ làm việc để dành tiền.

2.
はたらもの祖母そぼは、いつても、せっせとうごかしている。
Bà tôi chăm làm, lúc nào cũng tay không ngừng.
1125. ざっと
khoảng, nháp, qua

1.
ざっと計算けいさんしたところ、10まんえんほどかかりそうだとかった。
Tính sơ sơ thì chắc tốn khoảng 100.000 yên.

2.
会議かいぎまえに、この資料しりょうにざっととおしておいてください」
Trước khi họp, hãy xem lướt qua tài liệu này.

3.
今日きょうのおまつりには、ざっと3000にんほどが参加さんかした。
Lễ hội hôm nay có khoảng 3.000 người tham gia.

おおまかに、おおざっぱに、およそ、ほぼ
Đại khái; qua loa; khoảng; gần như.
1126. こっそり
bí mật, lén lút

1.
先生せんせいつからないように、こっそりケータイのメールをた。
Sợ thầy/cô phát hiện nên tôi lén xem mail điện thoại.

2.
「あなたにだけこっそりおしえてあげる」
Chỉ nói nhỏ/lén nói riêng cho bạn thôi.
1127.
sinh sinh
sinh động

1.
彼女かのじょきとはたらいている。
Cô ấy làm việc rất tràn đầy sức sống.

2.
子供こどもたちのきした表情ひょうじょう印象的いんしょうてきだった。
Nét mặt rạng rỡ của bọn trẻ rất ấn tượng.
1128. ぼんやり
lờ mờ, mơ hồ, lơ đãng

1.
きりなかに、ぼんやりふねえた。
Trong sương, con tàu hiện ra mờ mờ.

2.
くらくてぼんやりとしかえなかった。
Tối quá nên chỉ nhìn lờ mờ.

3.
むかしのことなので、ぼんやりとしかおぼえていない。
Chuyện xưa rồi nên tôi chỉ nhớ mang máng.

4.
ねつあたまがぼんやりしている。
Sốt làm đầu óc lơ mơ.

5.
ぼんやりあるいていて、ひとにぶつかってしまった。
Đi lơ đễnh nên đâm phải người.

はっきり
Rõ ràng.
1129. 不図ふと
bất đồ
đột nhiên, tình cờ

1.
不図ふとまどそとると、ゆきっていた。
Bỗng nhìn ra ngoài cửa sổ thì thấy tuyết rơi.

2.
不図ふとしたことから、ほし興味きょうみつようになった。
Từ một chuyện tình cờ, tôi bắt đầu hứng thú với các vì sao.
1130. じか
trực
trực tiếp

1.
なにかないで、じか地面じめんすわった。
Không trải gì, ngồi trực tiếp xuống đất.

2.
社長しゃちょうじかはな機会きかいがあった。
Tôi có dịp nói chuyện trực tiếp với giám đốc.

直線ちょくせん
Đường thẳng.
1131. 一度いちど
nhất độ
một lần, cùng lúc

1.
一度いちどおおくのことをわれても、おぼえられない。
Bị nói quá nhiều thứ một lúc thì không nhớ nổi.

2.
ギョーザなどは一度いちどにたくさんつくって冷凍れいとうしておくと便利べんりだ。
Mấy món như gyoza làm nhiều một lần rồi cấp đông sẵn thì tiện.
1132. 一斉いっせい
nhất tề
cùng lúc

1.
ピストルのおと同時どうじに、選手せんしゅたちは一斉いっせいにスタートした。
Cùng lúc tiếng súng nổ, các VĐV đồng loạt xuất phát.

2.
北国きたぐにでは、はるおとずれとともにおおくのはな一斉いっせいみだれる。
Ở xứ lạnh, xuân tới là muôn hoa nở rộ cùng lúc.
1133. とも
cộng
cùng với

1.
毎年まいねん正月しょうがつには、家族かぞくとともに祖父母そふぼいえくことになっている。
Mỗi Tết, cả nhà tôi thường đi cùng nhau đến nhà ông bà.

2.
子供こどもまれた。母子ぼしともに順調じゅんちょうだ。
Đứa bé ra đời. Cả mẹ lẫn con đều ổn.

3.
むすめ結婚けっこんした。うれしいともにさびしくもある。
Em gái tôi cưới—vui nhưng cũng thấy hơi buồn.

4.
梅雨つゆけるとともに、気温きおんきゅうたかくなった。
Vừa hết mùa mưa là nhiệt độ tăng vọt.

同時どうじに、一緒いっしょ
Đồng thời; cùng với.

6.
将来しょうらい、できれば自分じぶんみせちたい。
Tương lai nếu có thể, tôi muốn mở cửa hàng riêng.
1134. 相互そうご
tương/tướng hỗ
lẫn nhau, cùng nhau

1.
よくはなって、相互そうご理解りかいうことが大切たいせつだ。
Thảo luận kỹ và hiểu nhau lẫn nhau là điều quan trọng.

たがいに
Lẫn nhau.

相互そうご理解りかい
Sự hiểu nhau lẫn nhau.
1135. 一人ひとり一人ひとり
nhất nhân nhất nhân
từng người một, lần lượt

1.
出席者しゅっせきしゃ一人ひとり一人ひとり意見いけんべた。
Những người tham dự lần lượt từng người phát biểu.

めいめい、それぞれ
Mỗi người; ai nấy.
1136. いちいち
từng thứ một, chi tiết

1.
ははわたしのすることにいちいち文句もんくう。
Mẹ tôi chuyện gì cũng soi, cứ lặt vặt phàn nàn.

2.
課長かちょうこまかいこともいちいち報告ほうこくさせないとがすまないようだ。
Trưởng phòng hình như không yên tâm nếu không bắt báo cáo cả chuyện vụn vặt.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict