Unit 13 – 副詞+連体詞 – Bài 4

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1137. 所々ところどころ
sở
đây đó

1.
地震じしんで、へい所々ところどころくずれた。
Động đất làm bức tường/đê (塀) sập từng chỗ.

2.
このほん所々ところどころみがある。
Quyển sách này có chỗ thì có ghi chú.
1138. どうか
làm ơn

1.
「どうかよろしくおねがいします」
“Mong anh/chị giúp đỡ cho.”

2.
「どうか今年ことしこそ合格ごうかくできるように」
“Xin cho năm nay nhất định đỗ.”

3.
あつくてどうかなりそうだ。
Nóng quá, cứ như sắp chịu không nổi.

4.
あんなにいいはなしことわるなんて、{どうかとおもう/どうかしている}。
Từ chối chuyện tốt thế thì thấy “kỳ/kỳ sao ấy” (không ổn).
1139. できれば・できたら
nếu có thể

1.
「この事件じけん、できたら今日きょうじゅうにおねがいします」
Vụ này nếu được thì nhờ anh/chị xử lý trong hôm nay.
1140. たいして
không thú vị lắm

1.
その映画えいが面白おもしろいといてったのだが、たいして面白おもしろくなかった。
Nghe nói phim hay nên đi xem, mà cũng không hay lắm.

2.
大変たいへんですか」「いいえ、たいして時間じかんがかかりませんでした」
“Vất vả không?” “Không ạ, cũng không tốn thời gian lắm.”

たいした
Đáng kể; ghê gớm.

それほど
Không đến mức đó.
1141. おそらく
khủng
có lẽ

1.
大学だいがくかないとったら、ちちおそらく反対はんたいするだろう。
Nếu nói không học đại học, chắc bố tôi sẽ phản đối.

2.
この動物どうぶつおそらくすう十年じゅうねんのうちに絶滅ぜつめつするのではないかとおもわれる。
Loài vật này có lẽ sẽ tuyệt chủng trong vài chục năm tới.
1142. むしろ
hơn

1.
さむさより、むしろあつさのほうわたしにはがたい。
So với lạnh, cái nóng mới là thứ tôi khó chịu nổi.

2.
黒田くろださんにたのむくらいなら、むしろ自分じぶんでやったほうがましだ。
Thà tự làm còn hơn nhờ Kuroda.
1143. たして
quả
quả nhiên, quả thật

1.
この実験じっけんたして成功せいこうするだろうか。
Rốt cuộc có thành công không đây?

2.
たしてどのチームがつだろうか。
Rốt cuộc đội nào sẽ thắng?

3.
鈴木すずきさんなら大丈夫だいじょうぶだろうとおもっていたが、たして受験じゅけんしたみっつの大学だいがく全部ぜんぶ合格ごうかくした。
Tôi nghĩ Suzuki thì ổn—và quả nhiên cậu ấy đỗ cả 3 trường thi.

4.
寒気さむけがするのでねつはかったら、たして38もあった。
Tôi ớn lạnh nên đo nhiệt độ, quả nhiên tới 38°C.

いったい
Rốt cuộc; cuối cùng là.

あんじょう
Quả nhiên (đúng như dự đoán).
1144. かえって
ngược lại

1.
おくれそうだったのでタクシーにったら、みちんで、かえって時間じかんがかかってしまった。
Sợ trễ nên bắt taxi, nhưng đường kẹt nên ngược lại còn tốn thời gian hơn.

2.
くすりんだら、かえって具合ぐあいわるくなったようながする。
Uống thuốc xong tôi lại thấy còn khó chịu hơn.
1145. かならずしも
tất
không hẳn, không cần thiết

1.
かねがあればしあわせとは、かならずしもえないだろう。
Không hẳn cứ có tiền là hạnh phúc.

2.
入社にゅうしゃ試験しけんでは、かならずしも筆記ひっき試験しけん成績せいせきのいいひと合格ごうかくするとうわけではない。
Thi tuyển vào công ty không nhất thiết cứ điểm thi viết cao là đỗ.

3.
一度いちど成功せいこうしたからとって、かならずしも二度目にどめもうまくいくとはかぎらない。
Thành công một lần không có nghĩa lần hai cũng sẽ suôn sẻ.
1146. たん
đơn
chỉ, đơn giản

1.
環境かんきょう問題もんだいたん先進国せんしんこくのみの問題もんだいではない。
Vấn đề môi trường không chỉ là vấn đề của các nước phát triển.

2.
わたしたん好奇心こうきしんからいてみただけだ。
Tôi hỏi chỉ vì tò mò thôi.

3.
事故じこ原因げんいんたんなるミスだった。
Nguyên nhân tai nạn chỉ là một lỗi sơ suất.

ただ、ただの
Chỉ; chỉ là.
1147. いまだに
vẫn chưa

1.
3日みっかまえした手紙てがみがいまだにかないのはおかしい。
Thư gửi 3 ngày trước mà đến giờ chưa tới thì lạ thật.

2.
あのときくやしさはいまだにわすれられない。
Nỗi tức tưởi khi đó đến giờ tôi vẫn không quên.
1148. ついでに
nhân tiện

1.
散歩さんぽくんだったら、ついでにこの手紙てがみしてきた」
Nếu đi dạo thì tiện thể gửi giúp lá thư này nhé.

2.
出張しゅっちょう大阪おおさかったついでに、親戚しんせきいえってきた。
Nhân chuyến công tác Osaka, tôi tiện ghé nhà họ hàng.

3.
「ついでのときに、これをコピーしておいてください」
Lúc tiện thì photo cái này giúp nhé.

4.
ついでがあったので、ははたのまれていたものをしてきた。
Tiện thể tôi mua luôn đồ mẹ nhờ.
1149. とりあえず
đầu tiên

1.
財布さいふとしてしまったので、とりあえず警察けいさつとどけた。
Làm rơi ví nên trước mắt tôi trình báo cảnh sát.

2.
しの荷造にづくりはんだ。とりあえず必要ひつようなものはこのはこはいっている。
Đóng gói chuyển nhà xong rồi. Trước mắt đồ cần thiết nằm trong thùng này.
1150. 万一まんいちまんいち
vạn nhất vạn nhất
khẩn cấp, trường hợp xấu

1.
大丈夫だいじょうぶだとおもうが、万一まんいち失敗しっぱいしたらどうしよう。
Tôi nghĩ chắc ổn, nhưng lỡ thất bại thì sao?

2.
万一まんいちときのために保険ほけんはいった。
Để phòng vạn nhất, tôi đã mua bảo hiểm.

3.
わたし万一まんいちのことがあった場合ばあいは、あの弁護士べんごしさんに相談そうだんしなさい」
“Nếu lỡ tôi có mệnh hệ gì, hãy đến hỏi luật sư đó.”

もし、もしも
Nếu; nếu lỡ.
1151. 偶然ぐうぜん
ngẫu nhiên
ngẫu nhiên, bất ngờ

1.
えき偶然ぐうぜんむかしいにった。
Tôi tình cờ gặp một người quen cũ ở ga.

2.
この発見はっけんはいろいろな偶然ぐうぜんかさねった結果けっかだ。
Phát hiện này là kết quả của nhiều sự tình cờ chồng lên nhau.

3.
偶然ぐうぜんのいっち
Sự trùng hợp ngẫu nhiên.

たまたま
Tình cờ.

必然ひつぜん
Tất yếu.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict