Unit 02 – 動詞A – Bài 2

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

117. しゃがむ
ngồi xổm

1.
子供こどもみちにしゃがんで地面じめんむしている。
Đứa trẻ ngồi xổm trên đường xem côn trùng dưới đất.

しゃがみ
Ngồi xổm xuống.
118. 退しりぞ
thoái
tránh ra, thoái lui, rút lui

1.
「ちょっとそこをどいてください」
“Làm ơn tránh sang một chút.”
119. 退しりぞける
thoái
đuổi khỏi, đẩy ra, làm tránh ra

1.
通行つうこう邪魔じゃまになるので、自転車じてんしゃ歩道ほどうからどけてください」
Vì cản trở giao thông, hãy dắt/dời xe đạp khỏi vỉa hè.

2.
つくえうえんだほんをわきにどけて仕事しごとをした。
Tôi dọn chồng sách trên bàn sang một bên rồi làm việc.
120. こうむ
bị
đội

1.
帽子ぼうしをかぶる。
Đội mũ.

2.
あたまからみずをかぶる。
Dội nước lên đầu.

3.
父親ちちおや子供こどもつみをかぶって刑務所けいむしょはいった。
Người bố nhận tội thay con và vào tù.
121. かぶせる
bị
phủ lên

1.
ぬれないように、自転車じてんしゃにシートをかぶせておいた。
Để khỏi ướt, tôi phủ tấm che lên yên xe đạp.

2.
ひとつみをかぶせるなんて、ひどい人間にんげんだ。
Đổ tội cho người khác thì đúng là quá đáng.

ぬれぎぬをせる
Vu oan (đổ tội oan) cho người khác.
122. かじ
niết/khiết
nhai, cắn

1.
リンゴをまるごとかじる。
Cắn một miếng (cắn ngập) quả táo.

2.
ネズミがはしらをかじってこまる。
Chuột gặm cột làm tôi khổ sở.

3.
わかいころ、フランスをかじったことがある。
Hồi trẻ tôi từng học “lõm”/biết sơ sơ tiếng Pháp.
123.
kích
bắn

1.
警官けいかん犯人はんにんをピストルでった。
Cảnh sát bắn tên phạm nhân bằng súng lục.

2.
じゅう/大砲たいほう…}をつ。
Bắn {súng/đại bác…}.
124.
tào
đạp xe

1.
自転車じてんしゃ(のペダル)をこぐ。
Đạp (đạp xe/đạp bàn đạp).

2.
ふね/ブランコ…}をこぐ。
Chèo {thuyền/xích đu (tự đẩy)…}.
125.
phu
trải ra

1.
ゆかにふとんをく。
Trải futon xuống sàn.

2.
さくらしたにビニールシートをいて花見はなみをした。
Trải tấm bạt nhựa dưới gốc anh đào để đi ngắm hoa.

3.
国中くにじゅう鉄道てつどうかれている。
Đường sắt được xây dựng/trải khắp cả nước.

4.
このくに軍政ぐんせいいている。
Đất nước này đang thực thi chế độ quân quản.

敷布団しきぶとん、敷物、風呂敷
Nệm lót; tấm lót; khăn furoshiki.
126. そそ
chú
đổ, rót

1.
みずにコップをつぐ。
Rót nước vào cốc.

2.
茶碗ちゃわんにごはんをつぐ。
Xới/múc cơm vào bát.

そそ
Rót; đổ (chất lỏng).

つぎ
Châm thêm; đổ thêm.
127. くば
phối
phân phát

1.
先生せんせい生徒せいとにプリントをくばった。
Giáo viên phát bản in/tài liệu cho học sinh.

2.
駅前えきまえあたらしいみせのチラシをくばっている。
Người ta đang phát tờ rơi của cửa hàng mới trước ga.

3.
服装ふくそうくばる。
Chú ý/để ý đến trang phục.

4.
教師きょうしは、教室きょうしつのすべての学生がくせいくばることが必要ひつようだ。
Giáo viên cần để mắt/quan tâm đến mọi học sinh trong lớp.

配布はいふする、配付はいふする
Phân phát; phát tài liệu.

気配きくばり→_をする、_がある<=>ない
Sự tinh ý/chu đáo; biết/không biết để ý (気配り).
128. ほう
phóng
ném, bỏ mặc

1.
ボールをほうる。
Ném bóng.

2.
ゴミばこにゴミをほうげた。
Tôi quăng rác vào thùng rác.

3.
日記にっきける習慣しゅうかんつづかず、途中とちゅうほうしてしまった。
Không duy trì được thói quen viết nhật ký nên giữa chừng bỏ ngang.

4.
わたしのことにかまわないで。ほっといて」
“Đừng xen vào chuyện của tôi. Để tôi yên.”

げる、
Ném; quăng; vứt.

ほうす、ほうげる
Quăng đi; vứt phăng; bỏ dở.
129.
quật
đào

1.
地面じめんあなる。
Đào một cái hố trên mặt đất.

2.
井戸いどる。
Đào giếng.

3.
トンネルをる。
Đào đường hầm.

4.
はたけいもる。
Đào khoai ở ruộng.

5.
化石かせき燃料ねんりょうりつくされるがいずれるだろう。
Rồi sẽ đến ngày nhiên liệu hóa thạch bị khai thác cạn kiệt.
130.
tát/tản
rắc, rải

1.
はたけ野菜やさいたねく。
Gieo hạt rau xuống ruộng.

2.
にわみずく。
Tưới/rưới nước lên vườn.

3.
節分せつぶんまめいた。
Ngày Setsubun, người ta rải (ném) đậu.

4.
駅前えきまえでビラをいていた。
Phát/rải tờ rơi trước ga.

5.
容疑者ようぎしゃ刑事けいじ尾行びこうをうまくいてった。
Nghi phạm cắt đuôi việc bám theo rồi trốn thoát.

ばら
Rải vung vãi; tung ra.

自分じぶんいたたね
“Tự mình gieo nhân nào gặt quả nấy / gieo gió gặt bão.”
131. はかる・はかる・はか
trắc kê/kế lượng
đo, đo đạc

1.
時間じかんはかる。
Đo thời gian.

2.
れて3ぷんはかる。
Đổ nước nóng vào rồi canh 3 phút.

3.
体温たいおんはかる。
Đo thân nhiệt.

4.
やまたかさをはかる。
Đo chiều cao ngọn núi.

5.
地熱ちねつはかる。
Đo địa nhiệt (nhiệt từ lòng đất).

6.
水深すいしんはかる。
Đo độ sâu mực nước.

7.
荷物にもつおもさをはかる。
Cân trọng lượng hành lý.

8.
ダムの貯水ちょすいりょうはかる。
Đo dung tích nước trữ của đập.

計測けいそくする、測定そくていする、測量そくりょうする
Đo đạc/đo lường; đo đạc khảo sát (địa hình).
132. うらな
chiêm/chiếm
dự đoán, bói

1.
来年らいねん運勢うんせいをうならってもらった。
Tôi nhờ xem bói vận may năm sau.

2.
経済けいざい動向どうこううらなうのは専門家せんもんかにもむずかしい。
Dự đoán xu hướng kinh tế thì ngay cả chuyên gia cũng khó.

うらない→[名詞めいし]+うらない(星占ほしうらない、血液型けつえきがたうらない)
Bói (vd: bói sao, bói nhóm máu…).
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict