Unit 02 – 動詞A – Bài 5

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

161. くっ
phụ
quấn quýt, dính vào nhau

1.
磁石じしゃく磁石じしゃくがくっついてはなれない。
Nam châm dính vào nhau, không tách ra được.

2.
くつのそこにガムにくっついてしまった。
Kẹo cao su dính vào đế giày tôi.

3.
3さいむすめはいつもわたしくっついてはなれようとしない。
Con gái 3 tuổi lúc nào cũng bám lấy tôi, không chịu rời.

く、ける
Dính; bám / gắn; dán.
162. くっける
phụ
gắn vào

1.
つくえつくえをくっつけてならべた。
Tôi ghép hai cái bàn sát vào nhau rồi xếp thành hàng.

2.
ソファーがちいさいのでおたがいにからだをくっつけてすわった。
Vì ghế sofa chật nên chúng tôi ngồi sát vào nhau.

ける
Gắn; dán.
163. かたまる
cố
cứng lại

1.
液体えきたいにゼラチンをれるとかたまってゼリーになる。
Cho gelatin vào chất lỏng thì đông lại thành thạch.

2.
このまちでは、公共こうきょう施設しせつえき東側ひがしがわかたまっている。
Ở thị trấn này, các cơ sở công cộng tập trung ở phía đông nhà ga.

3.
「クラスではおなくにひと同士どうしかたまらず、いろいろなくにひとはなすようにしましょう」
“Trong lớp đừng chỉ tụ lại nói chuyện với người cùng nước; hãy nói với nhiều người khác nữa.”

4.
基礎きそかたまってから、むずかしいことに挑戦ちょうせんしたほうがいい。
Nắm chắc nền tảng rồi hãy thử thách việc khó.

5.
方針ほうしん/決心けっしん/かんがえ/結束けっそく…}がかたまる。
{Phương châm/quyết tâm/suy nghĩ/đoàn kết…} được củng cố/ổn định.

かたまり
Cục; khối.
164. かためる
cố
làm cứng

1.
ジュースをかためてゼリーをつくった。
Tôi làm đông nước ép để làm thạch.

2.
みんなの荷物にもつ部屋へやすみかためていておいた。
Tôi gom hành lý của mọi người lại rồi để ở góc phòng.

3.
{方針/決心/考え/結束…}をかためる。
Củng cố {phương châm/quyết tâm/suy nghĩ/sự đoàn kết…}.

4.
まもり/国境こっきょう…}をかためる。
Củng cố {phòng thủ/biên giới…}.

5.
チームのメンバーをベテランでかためる。
Tôi “lấp đội hình” bằng toàn thành viên kỳ cựu.
165. ちぢ
súc
ngắn lại, co lại

1.
選択せんたくしたらセーターはちぢんでしまった。
Giặt xong thì cái áo len bị co lại.

2.
としるとちぢんでくる。
Có tuổi thì chiều cao bắt đầu thấp dần.

ちぢがる
Run cầm cập; sợ đến cứng người.

びる
Duỗi ra; kéo dài (trái nghĩa).

ちぢ
Toát mồ hôi lạnh; rợn người.

ちぢ
Độ co; sự co lại.
166. ちぢまる
súc
được làm ngắn

1.
マラソンの世界せかい記録きろくはだんだんちぢまっている。
Kỷ lục marathon thế giới đang dần được rút ngắn.

2.
トップとのちぢまっている。
Khoảng cách với người top đầu đang thu hẹp.

びる
Giãn ra; kéo dài.
167. ちぢめる
súc
làm ngắn

1.
ズボンがながすぎたのですこたけちぢめた。
Quần dài quá nên tôi rút ngắn ống một chút.

2.
2のランナーが1との「距離きょり/}をちぢめた。
Runner hạng 2 đã rút ngắn {cự ly/khoảng cách} với người hạng 1.

ばす
Kéo dài; nới ra.

ちぢめる、いのちちぢめる
Co người lại; làm tổn hại sức khỏe (rút ngắn tuổi thọ).
168. しず
trầm
chìm, lặn

1.
台風たいふうふねうみしずんだ。
Vì bão nên thuyền bị chìm ngoài biển.

2.
ダムの建設けんせつむらみずしずんだ。
Do xây đập mà cả ngôi làng bị chìm trong nước.

3.
太陽たいようしずむ。
Mặt trời lặn.

4.
地下水ちかすいげすぎて地盤じばんしずんだ。
Bơm nước ngầm quá mức khiến nền đất bị lún.

5.
気持きもち/気分きぶん/…}がしずむ。
{Tâm trạng/tinh thần…} trĩu xuống; u sầu.

6.
しずんだ{表情ひょうじょう/こえ/いろ…}
{Nét mặt/giọng nói/màu sắc…} trầm.

沈没ちんぼつする
Chìm (tàu); đắm.

しず
Thăng trầm.

く、かぶ、のぼ
Nổi; hiện lên; mọc/lên (mặt trời).
169. しずめる
trầm
chìm, lặn

1.
台風たいふうふねうみしずめてしまった。
Bão làm chìm con thuyền ngoài biển.

2.
このグラスは、みずしずめるとえなくなる。
Cái cốc này nhúng vào nước thì nhìn như biến mất.

3.
ソファーにふかからだしずめてすわった。
Tôi ngồi thả người lún sâu vào ghế sofa.
170. がる
hạ
rơi, rủ xuống

1.
電灯でんとうからひもががっている。
Từ bóng đèn thả xuống một sợi dây.

2.
みせのドアに「営業中えいぎょうちゅう」のふだがっている。
Trên cửa hàng treo bảng “Đang mở cửa/Đang kinh doanh”.

3.
かべけたの、みぎほうすこがっていた。
Bức tranh treo tường bị xệ xuống một chút về phía phải.

ブラ_
Treo lủng lẳng; đu người.
171. げる
hạ
giảm bớt, hạ

1.
日差ひざしがつよいので、ブラインドをげた。
Nắng gắt nên tôi hạ rèm (mành) xuống.

2.
「すみません」とあたまげた。
Tôi cúi đầu và nói “xin lỗi”.

3.
まどのそばに風鈴ふうりんげた。
Tôi treo một cái chuông gió cạnh cửa sổ.

4.
みせのドアに「本日ほんじつ休業きゅうぎょう」のふだげた。
Tôi treo trước cửa bảng “Hôm nay nghỉ”.

5.
荷物にもつげてつ。
Xách hành lý trên tay.

6.
かたからかばんをげる。
Đeo/xách cặp từ vai.

ブラ_
Treo/xách (thả xuống); cầm/xách.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict