Unit 02 – 動詞A – Bài 7

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

186. ける
giải
mở, cởi ra

1.
くつのひもがほどけた。
Dây giày bị tuột.

2.
彼女かのじょ冗談じょうだんで、みんなの緊張きんちょうがほどけた。
Nhờ câu nói đùa của cô ấy mà bầu không khí bớt căng thẳng.

とける
Tan ra; được tháo gỡ.
187.
giải
cởi

1.
荷物にもつのひもをほどいてなかものす。
Tháo dây buộc hành lý rồi lấy đồ ra.

2.
彼女かのじょむすんであったかみをパラリとほどいた。
Cô ấy thả mái tóc đang buộc xuống.

3.
両国間りょうこくかんからまったいとをほどいて、有効ゆうこう関係かんけいきずく。
Gỡ bỏ những vướng mắc giữa hai nước để xây dựng quan hệ hữu nghị.

4.
ふるふくをほどいてなおす。
Tháo quần áo cũ ra rồi khâu lại.

とく
Tháo; gỡ.
188. れる
khô
bị héo, bị tàn

1.
害虫がいちゅうのせいで、れてしまった。
Do sâu bọ gây hại nên cây bị khô héo.
189. らす
khô
héo

1.
病気びょうき発生はっせいし、おおくのらしてしまった。
Dịch bệnh bùng phát khiến nhiều cây bị chết khô.
190. いた
thương
bị hỏng

1.
生魚なまざかないたみやすいから、はやべたほうがいい。
Cá tươi dễ bị hỏng nên nên ăn sớm.

いたみ→_がはやい、_がはげしい
Nhanh hỏng; hư hại nặng.
191. 湿しめ
thấp
bị ẩm

1.
あさした洗濯物せんたくものがまだ湿しめっている。
Đồ phơi buổi sáng vẫn còn ẩm.

2.
空気くうき/部屋へや/ふく/かみ…}が湿しめる。
(Không khí/phòng/quần áo/tóc…) bị ẩm.

湿気しっけ湿度しつど乾燥かんそうする
Độ ẩm; độ ẩm không khí; khô ráo.

湿しめりき、湿しめっぽい
Ẩm ướt; ẩm thấp.

湿しめ
Độ ẩm; trạng thái ẩm.
192. こお
đông
đông cứng

1.
みずこおる。
Nước đóng băng.

2.
水道すいどうこおる。
Ống nước bị đóng băng.

3.
冷蔵庫れいぞうこなかでパンがちかちかこおっている。
Bánh mì trong tủ lạnh bị đông cứng.

こおり
Băng; đá.
193. ふるえる
chấn
run rẩy

1.
さむさ{に/で}手足てあしがぶるぶるふるえる。
Vì lạnh nên tay chân run cầm cập.

2.
恐怖きょうふ/いかり…}にからだふるえる。
Run rẩy vì sợ hãi/giận dữ…

3.
よろこび/期待きたい/感動かんどう…}でむねふるえる。
Tim run lên vì vui mừng/mong đợi/xúc động…

4.
緊張きんちょうで{こえ/…}がふるえる。
Vì căng thẳng nên tay/giọng run.

5.
道路どうろ工事こうじ振動しんどうまどグラスががたがたふるえた。
Do rung động từ công trình đường sá, cửa kính rung lên bần bật.

ふるがる
Run sợ đến mức đứng hình.

ふる
Sự run rẩy.
194. かがや
huy
sáng

1.
そら太陽たいようかがやいている。
Mặt trời chiếu sáng trên bầu trời.

2.
彼女かのじょゆびにはおおきなダイヤモンドがかがやいていた。
Chiếc nhẫn kim cương trên tay cô ấy lấp lánh.

3.
優勝ゆうしょうした選手せんしゅかおよろこびにかがやいていた。
Gương mặt vận động viên vô địch rạng ngời niềm vui.

かがや
Ánh sáng; ánh hào quang.
195. あふれる
dật
tràn, đầy

1.
大雨おおあめかわみずがあふれた。
Mưa lớn làm nước sông tràn bờ.

2.
かなしくて、からなみだがあふれそうになった。
Quá buồn nên nước mắt sắp trào ra.

3.
まつりのまえなので、まちには観光客かんこうきゃくがあふれている。
Trước lễ hội, thành phố tràn ngập khách du lịch.

4.
大統領だいとうりょう自信じしんにあふれた態度たいどでスピーチをした。
Tổng thống phát biểu với phong thái tràn đầy tự tin.
196. あま
còn sót lại

1.
つくりすぎて料理りょうりあまってしまった。
Nấu quá nhiều nên thức ăn bị dư.

2.
10を3でると1あまる。
10 chia 3 thì dư 1.

3.
時間じかんあまる。
Còn dư thời gian.

あま
Phần dư.
197. 目立めだ
mục lập
nổi bật

1.
彼女かのじょたかいので目立めだつ。
Cô ấy cao nên rất nổi bật.

2.
この洋服ようふくしろいのでよごれが目立めだちやすい。
Vì quần áo màu trắng nên vết bẩn rất dễ lộ.

3.
かれ教室きょうしつでは目立めだたない存在そんざいだった。
Anh ấy là người không mấy nổi bật trong lớp.

4.
最近さいきん彼女かのじょ目立めだって日本語にほんご上達じょうたつした。
Gần đây tiếng Nhật của cô ấy tiến bộ rõ rệt.
198. 見下みおろす
kiến hạ
nhìn xuống

1.
このビルの屋上おくじょうからまち見下みおろせる。
Từ sân thượng tòa nhà này có thể nhìn bao quát cả thành phố.

2.
うえからカメラがわたし見下みおろしていた。
Từ trên cao, chiếc camera hướng xuống phía tôi.

見上みあげる
Ngước nhìn lên.
199. たたかう・たたか
chiến đấu
đánh nhau, tranh chấp

1.
くにくにとが領土りょうどをめぐってたたかう。
Các quốc gia tranh chấp lãnh thổ và giao chiến.

2.
オリンピックでは各国かっこく正々堂々せいせいどうどうたたかった。
Tại Olympic, các nước thi đấu công bằng và chính trực.

3.
賃金ちんぎんをめぐって労働ろうどうがわ会社かいしゃがわたたかった。
Người lao động và công ty tranh chấp xoay quanh tiền lương.

4.
あく/不正ふせい/困難こんなん/病気びょうき/偏見へんけん…}とたたかう。
Chiến đấu với (cái ác/gian lận/khó khăn/bệnh tật/định kiến…).

武力ぶりょく武器ぶき
Vũ lực; vũ khí.

あらそう、戦争せんそうする、闘争とうそうする
Tranh giành; chiến tranh; đấu tranh.
200. やぶれる
bại
bị đánh bại

1.
試合しあいやぶれる。
Thua trận.

2.
選挙せんきょ現職げんしょく新人しんじんやぶれた。
Đương kim chức vụ đã thất cử trước ứng viên mới.

ける、敗北はいぼくする
Thua; thất bại.
201. げる
đào
chạy trốn

1.
犯人はんにん海外かいがいげたらしい。
Tên tội phạm dường như đã trốn ra nước ngoài.

2.
げるがち。
Chạy là thượng sách.

3.
社長しゃちょう給料きゅうりょう値上ねあげを交渉こうしょうしたが、うまくげられた。
Tôi thương lượng tăng lương với giám đốc nhưng bị lảng tránh.

4.
「つらいことからげずに、かっていこう」
“Đừng trốn tránh khó khăn, hãy đối mặt với nó.”

逃亡とうぼうする
Trốn chạy; đào tẩu.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict