Unit 02 – 動詞A – Bài 8

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

202. がす
đào
thả ra

1.
さかなったが、ちいさいのでがしてやった。
Cá câu được còn nhỏ nên tôi thả đi.

2.
犯人はんにんいかけたが、混雑こんざつなかがしてしまった。
Đuổi theo phạm nhân nhưng giữa đám đông đã để hắn trốn mất.

3.
せっかくのチャンスをがしてしまった。
Đánh mất một cơ hội tốt.

のがす、見逃みのが
Bỏ lỡ; không nắm bắt.
203. もど
lệ
quay lại

1.
わすものをしたのにづいて、いえもどった。
Nhận ra mình để quên đồ nên quay về nhà.

2.
せきもどってください」
“Xin hãy quay lại chỗ ngồi.”

3.
サケはまれたかわもどる。
Cá hồi quay về con sông nơi nó được sinh ra.

4.
旅行りょこう/もの/会社かいしゃ/学校がっこう/出先でさき…}からもどる。
Trở về từ (du lịch/mua sắm/công ty/trường học/nơi đi…).

5.
記憶きおくもどる。
Trí nhớ quay lại.

6.
意識いしきもどる。
Hồi tỉnh; lấy lại ý thức.

7.
事故じこみだれていたダイヤが平常へいじょうもどった。
Lịch chạy tàu bị rối do tai nạn đã trở lại bình thường.

かえす、かえ
Quay lại; về.
204. もど
lệ
để trả lại, quay lại

1.
ものもとにあった場所ばしょもどしなさい」
“Hãy đặt đồ vật về đúng chỗ cũ.”

2.
はなしもともどすと…」
“Quay lại câu chuyện ban nãy thì…”

3.
計画けいかく白紙はくしもどす。
Đưa kế hoạch về con số 0 (làm lại từ đầu).

4.
{わかめ/しいたけ…}をみずもどす。
Ngâm (wakame/nấm shiitake…) cho nở bằng nước.

5.
時計とけいはりもどせるものならもどしたい。
Giá mà có thể quay ngược kim đồng hồ thì tôi cũng muốn.

6.
車酔くるまよいでべたものを全部ぜんぶもどしてしまった。
Vì say xe nên tôi đã nôn ra hết mọi thứ đã ăn.

Nôn; ói.

白紙はくし
Về trạng thái “trắng” (xóa sạch/làm lại từ đầu).
205. まる
khảm
khớp, bị kẹt

1.
かれ薬指くすりゆびには指輪ゆびわがはまっていた。
Trên ngón áp út của anh ấy nhẫn đang vừa khít.

2.
{ボタン/手袋てぶくろ…}がはまらない。
Không vừa/không khớp (nút áo/găng tay…).

3.
かた/わく/条件じょうけん…}にはまる。
Hợp khuôn; đúng chuẩn; đáp ứng điều kiện.

4.
くるまのタイヤがみぞにはまってうごけなくなった。
Bánh xe ô tô bị sa vào rãnh nên không nhúc nhích được.

5.
いけ/みずたまり/あな…}にはまる。
Sa vào (ao/vũng nước/hố…).

6.
わなにはまる。
Sập bẫy; mắc bẫy.

7.
最近さいきんゲームにはまっている。
Gần đây tôi mê game.

てはまる
Áp dụng/khớp với; phù hợp.
206. める
khảm
làm chặt lại

1.
さむいので、上着うわぎのボタンを全部ぜんぶはめた。
Vì lạnh nên tôi cài hết các nút áo khoác.

2.
まどわくにガラスをはめる。
Lắp kính vào khung cửa sổ.

3.
相手あいてわなにはめる。
Gài bẫy đối phương.

てはめる
Áp vào; lắp/ghép vào (theo khuôn).
207. あつか
tráp
đối xử, xử lý

1.
こわれやすいものですから、丁寧ていねいあつかってください」
“Vì là đồ dễ vỡ nên xin hãy xử lý nhẹ tay.”

2.
「◯◯、ありますか」「すみません、当店とうてんではあつかっておりません」
“Có ○○ không ạ?” “Xin lỗi, cửa hàng tôi không bán mặt hàng đó.”

3.
この雑誌ざっし芸能げいのうニュースをあつかうことはめったにない。
Tạp chí này hiếm khi đăng tin giải trí.

4.
教師きょうし学生がくせいたちを公平こうへいあつかわなければならない。
Giáo viên phải đối xử công bằng với học sinh.

5.
交通費こうつうひめんでは、中学生ちゅうがくせい大人おとなとしてあつかわれる。
Về tiền đi lại, học sinh cấp hai thường bị tính như người lớn.

6.
受験じゅけんのために欠席けっせきした場合ばあいは、出席しゅっせきとしてあつかわれるのが普通ふつうだ。
Vắng mặt vì đi thi thường được tính như đi học (được xử lý là có mặt).

あつか
Kinh doanh/đảm nhận; xử lý (hàng hóa, nghiệp vụ…).

あつかい→[ひと]+あつか
Cách đối xử: “đối xử như ○○”.
208. かかわる
quan
liên quan

1.
将来しょうらい子供こども教育きょういくにかかわる仕事しごとがしたい。
Tương lai tôi muốn làm công việc liên quan đến giáo dục trẻ em.

2.
もうあのひととはかかわりたくない。
Tôi không muốn dính dáng đến người đó nữa.

3.
検査けんさ結果けっかいのちかかわる病気びょうきではないことがかった。
Kết quả kiểm tra cho thấy đó không phải bệnh nguy hiểm đến tính mạng.

関係する、関係がある
Có liên quan; có quan hệ.

関わり→_がある<=>ない
Sự liên quan/dính dáng: có/không.
209. 目指めざ
mục chỉ
nhắm vào、hướng đến

1.
選手せんしゅたちはゴールを目指めざしてはしした。
Các vận động viên bắt đầu chạy, hướng tới vạch đích.

2.
かれはT大学だいがく目指めざしている。
Anh ấy đang nhắm tới/đặt mục tiêu vào Đại học T.

3.
かれ目指めざしているのは首相しゅしょうだ。
Thứ anh ấy nhắm tới là chiếc ghế thủ tướng.

目標もくひょう
Mục tiêu.

ねら
Nhắm; nhắm tới.
210. つ・
lập phát
khởi hành, rời khỏi

1.
8がつまつ海外かいがい赴任ふにんでヨーロッパへ予定よていだ。
Dự định cuối tháng 8 sẽ sang châu Âu nhận nhiệm vụ công tác.

2.
1030ぷん便びん成田なりた空港くうこうった。
Chuyến bay lúc 10:30 đã khởi hành từ sân bay Narita.

出発しゅっぱつする
Khởi hành; xuất phát.
211. むかえる
nghênh
đón

1.
あのみせはいつもきゃく笑顔えがおむかえる。
Cửa hàng đó lúc nào cũng đón khách bằng nụ cười.

2.
優勝ゆうしょうチームは拍手はくしゅむかえられた。
Đội vô địch được chào đón bằng những tràng pháo tay.

3.
かれつまむかえた。
Anh ấy đón vợ.

4.
転校生てんこうせいあたたかくむかえよう。
Hãy nhiệt tình chào đón học sinh chuyển trường.

5.
田中氏たなかしを{学長がくちょう/理事長りじちょう/会長かいちょう…}にむかえる。
Mời/đón ông Tanaka làm (hiệu trưởng/chủ tịch…).

6.
新年しんねん/はる/誕生日たんじょうび/い/…}をむかえる。
Đón (năm mới/mùa xuân/sinh nhật/tuổi già/cái chết…).

むか
Sự đón rước/đón tiếp.
212. てる
trì
phổ biến, được yêu thích

1.
てるちから十分じゅうぶん発揮はっきしてください」
Hãy phát huy hết khả năng mà bạn có.

2.
かれ女性じょせいてる。
Anh ấy “đắt khách” với phụ nữ (được nữ giới yêu thích).
213. たとえる
lệ
ví như, so với

1.
人生じんせいはよくたびにたとえられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến hành trình.

2.
恋人こいびと太陽たいようにたとえる。
Ví người yêu như mặt trời.

たとえ
Ví dụ; phép ví von.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict