Unit 03 – 形容詞A – Bài 1

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

221. 有難ありがた
hữu nan/nạn
biết ơn, cảm ơn

1.
病気びょうきわたしもとてくれたあなたの気持きもちがありがたい」
Tôi rất biết ơn vì bạn đã đến thăm tôi lúc tôi ốm.

2.
ありがたいことに友達ともだちめぐまれている。
May mắn là tôi có những người bạn tốt.

3.
給料きゅうりょうがったのはありがたいことだ。
Lương tăng đúng là điều đáng mừng.

4.
「あの人達ひとたちはコーヒーだけで5時間じかん大声おおごえはなつづけている。がたくないきゃくだ」
“Chỉ gọi một cốc cà phê mà nói oang oang 5 tiếng—đúng là khách không dễ chịu.”

がたさ、ありがたみ
Sự biết ơn; cảm kích.
222. もうわけない
thân dịch
xin lỗi

1.
「ご迷惑めいわくをおかけして、もうわけありませんでした」
“Thành thật xin lỗi vì đã gây phiền phức.”

もうわけなさ
Cảm giác áy náy/“không biết nói sao cho phải”.
223. 目出度めでた
mục xuất độ
vui, hạnh phúc, tốt lành (thuận lợi)

1.
子供こどもたちの大学だいがく合格ごうかく結婚けっこんなど、今年ことしはめでたいことがおおかった。
Năm nay có nhiều chuyện đáng mừng như con đỗ đại học, kết hôn…

めでたさ
Sự vui mừng; chuyện hỷ.
224. さいわいな
hạnh
hạnh phúc, may mắn

1.
いい友人ゆうじんめぐまれてさいわいだ。
Được bạn tốt là điều may mắn.

2.
みなさまのご意見いけんをいただければさいわいです」
“Nếu nhận được ý kiến đóng góp của mọi người thì tôi rất cảm kích.”

3.
交通こうつう事故じこにあったが、{さいわい{に/にも}/さいわいなことに}けがはなかった。
Gặp tai nạn giao thông nhưng may là không bị thương.

しあわせな、幸福こうふくな、幸運こううんな、うんがいい
Hạnh phúc; may mắn; vận may.

さいわ
May mắn; nhờ ơn.

不幸中ふこうちゅうさいわ
Trong cái rủi có cái may.

さいわいする
Được hưởng (may mắn) (cách nói cổ).
225. こいしい
luyến
nhớ, nhớ nhung

1.
くに両親りょうしん/恋人こいびと/ふるさと…}がこいしい。
Nhớ (cha mẹ ở quê/người yêu/quê hương…).

2.
ビールがこいしい季節きせつになった。
Đã đến mùa mà người ta thấy thèm uống bia.

こいしさ
Nỗi nhớ; sự “thèm nhớ”.
226. なつかしい
hoài
nhớ tiếc, hồi nhớ

1.
子供こどものころがなつかしい。
Nhớ thời thơ ấu.

2.
家族かぞく旅行りょこうしたのなつかしいおもだ。
Đó là ký ức đáng nhớ về chuyến đi với gia đình.

3.
電話でんわからなつかしいこえこえてきた。
Từ điện thoại vang lên một giọng nói thân quen.

4.
アルバムをると学生がくせい時代じだいなつかしくおもす。
Nhìn album là tôi bồi hồi nhớ lại thời còn đi học.

なつかしさ
Nỗi hoài niệm.

なつかしむ
Hoài niệm; nhớ lại với sự bồi hồi.
227. おさな
ấu
non nớt, bé

1.
おさな子供こどもあそんでいる。
Trẻ nhỏ đang chơi.

2.
かれからだ大人おとなだが、かんがかたおさない。
Anh ấy thân xác là người lớn nhưng cách nghĩ còn trẻ con/ấu trĩ.

幼稚ようちな、未熟みじゅく
Trẻ con; non nớt.

幼友達おさなともだちおさな
Bạn thuở nhỏ; nét/độ “trẻ con”.
228. 心細こころぼそ
tâm tế
cô đơn

1.
はじめて来日らいにちしたときは、 言葉ことばもわからずいもなく、とても心細こころぼそかった。
Lúc mới sang Nhật, không biết tiếng, cũng chẳng quen ai nên rất bơ vơ.

不安ふあん
Bất an; lo lắng.

心細こころぼそ
Cảm giác bơ vơ; bất an.

こころづよ
Vững lòng; yên tâm.
229. 可哀想かわいそう
khả ai tưởng
tội nghiệp

1.
子供こどもしかったが、いているのをてかわいそうになった。
Mắng con nhưng thấy nó khóc lại thấy tội nghiệp.

2.
いぬがひかれてんでるよ」「かわいそうに…」
“Con chó bị cán chết kìa.” “Tội nghiệp quá…”

どく
Đáng thương; tội nghiệp.

あわれな
Đáng thương; tội nghiệp (mang sắc thái “thảm”).
230. どく
khí độc
đáng tiếc, đáng thương

1.
彼女かのじょ先日せんじつとうさんを事故じこくされたそうだよ」「おどくに…」
“Nghe nói bố cô ấy mất vì tai nạn hôm trước.” “Thật đáng thương…”

2.
かれたしかに失敗しっぱいしたが、あんなに非難ひなんされてはどくだ。
Anh ấy đúng là thất bại, nhưng bị chỉ trích đến thế thì cũng tội nghiệp.

かわいそうな
Tội nghiệp; đáng thương.
231. まずしい
bần
nghèo

1.
わたしまずしいいえそだった。
Tôi lớn lên trong một gia đình nghèo.

2.
まずしい{いえ/生活せいかつ/くに/食事しょくじ…}
(Nhà/đời sống/quốc gia/bữa ăn…) nghèo.

貧乏びんぼう
Nghèo; túng thiếu.

まずしさ
Sự nghèo khó.

ゆたかな、裕福な
Giàu có; sung túc.

こころが_
Tâm hồn nghèo nàn.
232. しい
tích
đáng tiếc

1.
あと ひと問題もんだいができていれば合格ごうかくだったのに。しかった。
Chỉ thêm một câu nữa là đậu rồi… tiếc quá.

2.
いままで頑張がんばったのだから、ここでやめるのはしい。
Đã cố gắng đến giờ mà bỏ ở đây thì thật tiếc.

3.
まだ使つかえるものてるのはしい。
Đồ còn dùng được mà vứt đi thì phí quá.

4.
時間じかんしい。
Tiếc thời gian; quý thời gian.

5.
しいひとくした。
Mất đi một người tài/đáng quý.

残念ざんねんな、もったいない
Đáng tiếc; phí phạm.

しさ
Sự tiếc nuối.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict