Unit 03 – 形容詞A – Bài 2

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

233. 仕方しかた(が)ない
sĩ phương
vô phương, bó tay

1.
借金しゃっきんかえすには、休日きゅうじつはたらくよりほかに仕方しかたない。
Muốn trả nợ thì ngoài đi làm cả ngày nghỉ ra chẳng còn cách nào khác.

2.
仕事しごとわず、仕方しかたなく後輩こうはい手伝てつだってもらった。
Không kịp việc nên đành nhờ đàn em giúp.

3.
社長しゃちょう命令めいれいなら仕方しかたがない。
Nếu là lệnh của giám đốc thì đành chịu.

4.
仕方しかたないよ。できるのはわたしたちだけなんだから」
“Không còn cách nào khác đâu, chỉ có chúng ta làm được mà.”

5.
田中たなかさんはまた彼女かのじょわかれたんだった。仕方しかたないやつだな」
“Tanaka lại chia tay bạn gái à. Đúng là hết thuốc chữa.”

6.
わったあとやんでも仕方しかたがない。
Xong rồi có hối tiếc cũng vô ích.

7.
「ぐずぐずまよっていても仕方しかたがない。はやめろ」
“Cứ lưỡng lự mãi cũng chẳng giải quyết gì. Quyết nhanh đi.”

やむをえない、しようがない、しょうがない
Không tránh khỏi; không còn cách nào khác.
234. むをない
chỉ đắc
không tránh khỏi

1.
このあらしでは休校きゅうこうもやむをない。
Bão thế này thì cho nghỉ học cũng là điều khó tránh.

2.
かねりなくなり、やむをくに両親りょうしんおくってもらった。
Thiếu tiền nên đành nhờ bố mẹ ở quê gửi sang.

仕方しかたがない
Không còn cách nào khác.
235. 面倒臭めんどうくさ
diện đảo xú
phiền toái

1.
ゴミの分別ぶんべつ面倒めんどうくさいが、環境かんきょうのためには仕方しかたない。
Phân loại rác thì phiền, nhưng vì môi trường thì cũng đành chịu.

2.
彼女かのじょは、いろいろ文句もんくばかりう。本当ほんとう面倒めんどうくさいひとだなあ」
“Cô ấy suốt ngày than vãn. Đúng là người phiền phức.”

わずらわしい、面倒めんどう
Phiền phức; rắc rối.

面倒めんどうくささ
Sự phiền phức.
236. しつこい
lằng nhằng, đậm (vị), lèo nhèo

1.
みせ店員てんいんにしつこくすすめられてこまった。
Nhân viên cửa hàng cứ chèo kéo mãi làm tôi khổ sở.

2.
先生せんせい学生がくせいにしつこく注意ちゅういする。
Thầy giáo cứ nhắc nhở học sinh dai dẳng.

3.
この料理りょうりあぶらっこくてしつこい。
Món này béo/ngấy quá (ăn lâu thấy ngán).

4.
しつこいかぜ
Dai dẳng (mùi/vị/giọng…).

くどい
Dài dòng; dai dẳng; ngấy (vị).

しつこさ
Tính dai dẳng/phiền toái.

あっさりした
Thanh; nhẹ; không ngấy.
237. くど
truân
dài dòng, lắm lời

1.
あの先生せんせい注意ちゅういはいつもくどくてうんざりする。
Nhắc nhở của thầy/cô lúc nào cũng dài dòng, nghe chán phát ngán.

2.
あの作家さっか文章ぶんしょうはくどい。
Văn của tác giả đó dài dòng.

3.
この料理りょうりくどくてきではない。
Món này ngấy quá nên tôi không thích.

4.
「その洋服ようふく、リボンがくどいよ」
“Bộ đồ đó rườm rà quá vì cái nơ.”

しつこい
Dai dẳng; lằng nhằng; ngấy (vị).

くどさ
Độ dài dòng/ngấy.

あっさりした
Thanh; nhẹ.
238. けむり
yên
nhiều khói

1.
けむいとおもったら、さかなげていた。
Tưởng có khói, hóa ra cá bị cháy khét.

2.
部屋へやじゅうタバコのけむりけむい。
Cả phòng đầy khói thuốc nên khét/khó chịu.

けむり
Khói.

けむたい
Khói/khét; ngột ngạt (vì khói).

けむ
Sự khói/khét; cảm giác ngột ngạt.
239. 邪魔じゃま
tà ma
vướng víu

1.
仕事しごとをするため、まずつくえうえ邪魔じゃまもの片付かたづけた。
Để làm việc, tôi dọn mấy thứ vướng trên bàn trước.

2.
まえひとあたま邪魔じゃまで、スクリーンがよくえない。
Đầu người phía trước che mất nên không thấy rõ màn hình.

3.
「どうぞおはいりください」「お邪魔じゃまします」
“Mời vào ạ.” “Xin phép làm phiền.”

4.
大事だいじ商談中しょうだんちゅう邪魔じゃまはいらないように携帯けいたい電話でんわっておいた。
Đang đàm phán quan trọng nên tôi tắt điện thoại để khỏi bị làm phiền.

5.
「そこにっていると掃除そうじ邪魔じゃまになるよ」
Đứng đó là vướng việc dọn dẹp đấy.

邪魔者じゃまもの
Kẻ phá rối; người cản trở.
240. わずら
phiền
ồn ào, om sòm

1.
「テレビのおとがうるさいから、ちょっとちいさくして」
“Tiếng TV ồn quá, vặn nhỏ lại chút đi.”

2.
「うるさい!だまれ!」
“Ồn quá! Im đi!”

3.
わたし課長かちょうにいつも言葉ことばづかいをうるさく注意ちゅういされている。
Tôi luôn bị trưởng nhóm nhắc gắt về cách dùng từ.

4.
彼女かのじょはプロだけあって、料理りょうりあじにうるさい。
Cô ấy đúng là dân chuyên nên rất kén vị.

5.
前髪まえがみながくなって、うるさい。
Tóc mái dài quá, vướng/vô cùng khó chịu.

騒々そうぞうしい、やかましい
Ồn ào; huyên náo.

うるさい、うるささ
Ồn; độ ồn/khó chịu.

しずかな
Yên tĩnh.
241. 騒々そうぞうしい
tao
ồn ào, sôi nổi

1.
先生せんせいおこったら、騒々そうぞうしかった教室きょうしつしずかになった。
Cô giáo nổi giận là lớp đang ồn cũng im bặt.

2.
そと騒々そうぞうしいのでてみると、パトカーがていた。
Bên ngoài ồn ào nên nhìn ra thì thấy xe cảnh sát tới.

3.
なか騒々そうぞうしくなり、犯罪はんざいえた。
Xã hội trở nên náo động thì tội phạm cũng tăng.

うるさい、さわがしい
Ồn; huyên náo.

騒々そうぞうしさ
Sự ồn ào/huyên náo.

しずかな、平穏へいおんな、おだやかな
Yên tĩnh; bình yên; ôn hòa.
242. あわただしい
hoảng
bận rộn; bận tối mắt tối mũi; bận túi bụi

1.
今日きょうきゅう用事ようじ来客らいきゃくかさなって、あわただしい一日いちにちだった。
Hôm nay vừa việc gấp vừa khách đến dồn dập—một ngày cuống cuồng.

2.
子供こどもまれて以来いらいあわただしい毎日まいにちおくっている。
Từ khi có con, ngày nào cũng tất bật.

3.
むすめ遅刻ちこくしそうになって、あわただしくかけてった。
Sợ trễ giờ nên nó vội vàng đi ra ngoài.

あわただしさ
Sự tất bật; cuống cuồng.
243. そそっかしい
vô tâm, không để ý, vội vàng

1.
片方かたほうずつちがった靴下くつしたをはくなんて、そそっかしいひとだ。
Mang hai chiếc tất khác nhau—đúng là người hấp tấp/đãng trí.

そそっかしさ
Tính hấp tấp; đãng trí.
244. おもいがけない
không ngờ đến

1.
みちおもいがけないひとった。
Trên đường tôi gặp một người không ngờ tới.

2.
叔父おじがなくなって、おもいがけない遺産いさんはいった。
Chú mất và tôi nhận được một khoản thừa kế bất ngờ.

3.
外国がいこくおもいがけず以前いぜん恋人こいびと再会さいかいした。
Không ngờ ở nước ngoài tôi lại tình cờ gặp lại người yêu cũ.

おもいがけなさ
Sự bất ngờ/không ngờ.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict