Unit 03 – 形容詞A – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

256. 辛(から)い
tân
đau đớn

1.
子供(こども)はつらい経験(けいけん)を乗(の)り越(こ)えた成長(せいちょう)する。
Trẻ con sẽ trưởng thành khi vượt qua những trải nghiệm khó khăn.

2.
花粉症(かふんしょう)なので、春(はる)は本当(ほんとう)につらい。
Vì bị dị ứng phấn hoa nên mùa xuân thật khổ.

3.
どんなにつらくても、最後(さいご)まで頑張(がんば)るつもりだ。
Dù khó khăn đến đâu tôi cũng sẽ cố đến cùng.

4.
イライラして、つい子供(こども)につらく当(あ)たってしまった。
Vì bực bội nên tôi lỡ đối xử gay gắt với con.

類 苦(くる)しい、きつい
Khổ; nặng nhọc.

合 つらさ
Sự vất vả; nỗi khổ.
257. きつい
chặt chẽ; chật chội; hà khắc

1.
太(ふと)ってしまってズボンがきつくなった。
Mập lên nên quần bị chật.

2.
ほどけないように荷物(にもつ)をきつく縛(しば)った。
Tôi buộc chặt hành lí để khỏi tuột.

3.
肉体(にくたい)労働(ろうどう)などのきつい仕事(しごと)は、今(いま)人気(にんき)がない。
Những việc nặng nhọc (lao động chân tay) giờ không được ưa chuộng.

4.
運動(うんどう)不足(ぶそく)で階段(かいだん)を昇(のぼ)るのがきつい。
Ít vận động nên leo cầu thang rất mệt/khó.

5.
先生(せんせい)が学生(がくせい)をきつく注意(ちゅうい)した。
Thầy giáo nghiêm khắc nhắc nhở học sinh.

6.
わが校(こう)の校則(こうそく)がきつい。
Nội quy trường tôi rất nghiêm.

7.
きつい{タバコ/酒(さけ)/匂(にお)い…}
(Thuốc lá/rượu/mùi…) nồng; gắt.

8.
家(いえ)の前(まえ)の坂(さか)は傾斜(けいしゃ)がきつい。
Dốc trước nhà tôi độ dốc rất gắt.

9.
「君(きみ)は冗談(じょうだん)がきついよ」
“Cậu đùa gắt quá đấy.”

10.
彼女(かのじょ)は優(やさ)しそうだが、性格(せいかく)はきつい。
Cô ấy trông hiền nhưng tính lại “gắt”/khó.

類 きゅうくつな、固(かた)い、辛(つら)い、苦(くる)しい、厳(きび)しい
Chật chội; cứng; cay/nồng; khổ; nghiêm.

対 緩(ゆる)い
Lỏng; nhẹ.

合 きつさ
Độ gắt; mức độ nghiêm/khó.
258. 緩(ゆる)い
hoãn
lỏng, chậm

1.
やせてスカートが緩(ゆる)くなった。
Gầy đi nên váy bị lỏng.

2.
くつのひもが緩(ゆる)くて、ほどけてしまった。
Dây giày lỏng nên bị tuột.

3.
「この道(みち)を真(ま)っすぐ行(い)くと、緩(ゆる)いカーブがあります」
Đi thẳng đường này sẽ có một khúc cua thoai thoải.

類 緩(ゆる)やかな
Thoai thoải; nhẹ nhàng.

対 きつい、急(きゅう)な
Gắt; dốc; gấp.

合 緩(ゆる)さ
Độ lỏng; mức độ nhẹ.
259. 鈍(にぶ)い
độn
cùn, đần độn, kém

1.
このナイフは切(き)れ味(あじ)が鈍(にぶ)い。
Con dao này lưỡi bị cùn.

2.
佐藤(さとう)選手(せんしゅ)は、今日(きょう)は働(はたら)きは鈍(にぶ)い。
Hôm nay phong độ của tuyển thủ Sato hơi chậm/không sắc.

3.
{勘(かん)/運動(うんどう)神経(しんけい)…}が鈍(にぶ)い。
(Trực giác/phản xạ…) kém nhạy.

4.
鈍(にぶ)い痛(いた)み。
Cơn đau âm ỉ.

5.
古(ふる)い銀(ぎん)のネックレスが鈍(にぶ)くて光(ひか)っている。
Sợi dây chuyền bạc cũ ánh lên vẻ xỉn.

6.
雨(あめ)の日(ひ)は客(きゃく)足(あし)が鈍(にぶ)い。
Ngày mưa thì lượng khách giảm/ít khách.

合 鈍(にぶ)さ
Độ cùn; sự kém nhạy.

対 鋭(するど)い
Sắc; nhạy.
260. 鋭(するど)い
nhuệ
sắc, sắc sảo

1.
熊(くま)は鋭(するど)い爪(つめ)を持(も)っている。
Gấu có móng vuốt sắc.

2.
彼(かれ)は鋭(するど)い目(め)で私(わたし)をにらんだ。
Anh ấy lườm tôi bằng ánh mắt sắc bén.

3.
ナイフで切(き)られたような鋭(するど)い痛(いた)みを感(かん)じた。
Tôi thấy cơn đau nhói như dao cắt.

4.
感受性(かんじゅせい)が鋭(するど)い。
Cảm thụ rất nhạy.

5.
彼(かれ)の意見(いけん)はいつも鋭(するど)い。
Ý kiến của anh ấy lúc nào cũng sắc bén.

合 鋭(するど)さ
Độ sắc; sự nhạy.

対 鈍(にぶ)い
Cùn; kém nhạy.
261. 荒(あら)い・粗(あら)い
hoang thô
cục cằn, bạo lực, khốc liệt

1.
彼(かれ)は気性(きしょう)が荒(あら)い。
Anh ấy tính khí thô bạo/dữ.

2.
金遣(かねづか)いが荒(あら)い。
Tiêu xài hoang/phung phí.

3.
呼吸(こきゅう)が荒(あら)い。
Thở gấp.

4.
冬(ふゆ)の日本(にほん)海(かい)は波(なみ)が荒(あら)い。
Biển Nhật mùa đông sóng rất dữ.

5.
このセーターは編(あ)み目(め)が荒(あら)い。
Áo len này mũi đan thưa/thô.

6.
きめの粗(あら)い肌(はだ)。
Làn da thô (lỗ chân lông to).

関 荒(あら)っぽい、荒々(あらあら)しい
Thô bạo; dữ dằn.

類 激(はげ)しい
Mãnh liệt; dữ dội.

対 穏(おだ)やかな、細(こま)かい
Ôn hòa; mịn; tinh.
262. 強引(ごういん)な
cường/cưỡng dẫn
cưỡng bức, bắt buộc

1.
与党(よとう)は国会(こっかい)で強引(ごういん)法案(ほうあん)を通(とお)した。
Đảng cầm quyền đã áp đặt/cưỡng ép thông qua dự luật ở Quốc hội.

2.
強引(ごういん)な{人(ひと)/性格(せいかく)/態度(たいど)/やり方(かた)…}
(Người/tính cách/thái độ/cách làm…) áp đặt; cưỡng ép.

関 無理(むり)やり
Cưỡng ép; ép buộc.

合 強引(ごういん)さ
Tính áp đặt; sự cưỡng ép.
263. 勝手(かって)な
thắng thủ
độc đoán, tự tiện; tự ý

1.
勝手(かって)な言動(げんどう)はほかの人(ひと)の迷惑(めいわく)になる。
Lời nói và việc làm tùy tiện sẽ gây phiền cho người khác.

2.
彼(かれ)は人(ひと)の物(もの)を勝手(かって)に使(つか)うので困(こま)る。
Anh ta tự ý dùng đồ của người khác nên rất phiền.

3.
「こんなうち、出(で)て行(い)ってやる!」「勝手(かって)にしろ」
“Tao sẽ ra khỏi cái nhà này!” “Tùy mày.”

関 わがままな、自己(じこ)中心的(ちゅうしんてき)な
Ích kỷ; tự coi mình là trung tâm.

合 勝手(かって)さ、自分(じぶん)勝手(かって)な、身勝手(みがって)な、好(す)き勝手(かって)な
Tính ích kỷ; tự ý; tùy tiện.

6.
このパソコンは、時々(ときどき)勝手(かって)にシャットダウンしてしまう。
Máy tính này thỉnh thoảng tự tắt nguồn.

関 ひとりでに、自動的(じどうてき)に
Tự nhiên; tự động.

8.
転勤(てんきん)したばかりで、まだ事務(じむ)所(しょ)の勝手(かって)がよくわからない。
Mới chuyển công tác nên tôi vẫn chưa quen cách vận hành/lề lối ở văn phòng.

9.
外国(がいこく)へ行(い)くと何(なに)もかも勝手(かって)が違(ちが)う。
Ra nước ngoài thì mọi thứ đều khác lạ/không quen.

関 状況(じょうきょう)、事情(じじょう)、様子(ようす)
Tình hình; hoàn cảnh; trạng thái.

11.
この台所(だいどころ)は勝手(かって)が悪(わる)くて料理(りょうり)がしにくい。
Bếp này bất tiện nên nấu nướng khó.

合 使(つか)い勝手(かって)
Độ tiện dụng; độ dễ dùng.

連 _がいい<=>悪(わる)い
Dễ dùng/tiện ⇔ bất tiện/khó dùng.

慣 ~の勝手(かって)
Sự “thuận tiện/cách vận hành” của ~.
264. 強気(つよき)な
cường/cưỡng khí
trực tính, nóng tính, thẳng tính

1.
彼女(かのじょ)は強気(つよき)な性格(せいかく)で、時々(ときどき)周(まわ)りと衝突(しょうとつ)する。
Cô ấy tính mạnh mẽ nên thỉnh thoảng xung đột với người xung quanh.

2.
首相(しゅしょう)は、政策(せいさく)は必(かなら)ず成功(せいこう)させると{強気(つよき)な/強気(つよき)の}発言(はつげん)を繰(く)り返(かえ)した。
Thủ tướng lặp lại phát ngôn “mạnh miệng” rằng chính sách chắc chắn sẽ thành công.

3.
「後(あと)3年(ねん)で売(う)り上(あ)げを10倍(ばい)に伸(の)ばすぞ」「社長(しゃちょう)、強気(つよき)ですねえ」
“Ba năm nữa tăng doanh thu gấp 10!” “Sếp tự tin/đánh lớn ghê.”

関 勝気(かちき)な
Hiếu thắng.

対 気弱(きよわ)な、弱気(よわき)な
Yếu vía; nhút nhát; “đánh nhỏ”.

名 強気(つよき)
Mạnh miệng; tự tin theo kiểu “đánh lớn”.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict