Unit 03 – 形容詞A – Bài 5

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

265. 頑固がんこ
ngoan cố
bảo thủ, cố chấp

1.
いもうと頑固がんこで、一度いちどしたらあとかない。
Em gái tôi rất cứng đầu, đã nói ra là không rút lại.

2.
何度なんどあらってもちない。まった頑固がんこよごれだ。
Giặt bao lần vẫn không sạch—đúng là vết bẩn cứng đầu.

3.
頑固がんこ風邪かぜ
Cơn cảm dai dẳng.

強情ごうじょうな、かたくなな、しつこい
Cố chấp; cứng nhắc; dai dẳng.

頑固がんこ
Tính cố chấp; sự cứng đầu.
266. 過剰かじょう
qua/quá thặng
dư thừa, vượt quá

1.
塩分えんぶん過剰かじょうるとからだわるい。
Nạp muối quá mức thì hại sức khỏe.

2.
過剰かじょう期待きたいはしないほうがいい。
Không nên kỳ vọng quá mức.

3.
入試にゅうしまえに「ちる」という言葉ことば過剰かじょう反応はんのうしてしまう。
Trước kỳ thi, tôi phản ứng quá mức với từ “rớt”.

過剰かじょうさ、自信じしん過剰かじょうな、自意識じいしき過剰かじょう過剰かじょう反応はんのう過剰かじょう摂取せっしゅ
Sự quá mức; quá tự tin; quá ý thức; phản ứng quá mức; nạp quá mức.
267. 重大じゅうだい
trọng/trùng đại
trọng đại, nghiêm trọng

1.
政治せいじ混乱こんらんまねいた首相しゅしょう責任せきにん重大じゅうだいだ。
Trách nhiệm của thủ tướng gây ra hỗn loạn chính trị là rất nghiêm trọng.

2.
この問題もんだいはそれほど重大じゅうだいかんがえなくてよい。
Vấn đề này không cần nghĩ nghiêm trọng đến vậy.

3.
重大じゅうだいな{問題もんだい/ミス/責任せきにん/影響えいきょう/発表はっぴょう…}
(Vấn đề/lỗi/trách nhiệm/ảnh hưởng/thông báo…) nghiêm trọng.

重大じゅうだいな、重大じゅうだい問題もんだい重大じゅうだい事件じけん重大じゅうだい発表はっぴょう責任せきにん重大じゅうだいな、重大視じゅうだいし
Nghiêm trọng; vấn đề nghiêm trọng; sự kiện nghiêm trọng; coi trọng.
268. 深刻しんこく
thâm khắc
nghiêm trọng

1.
猛暑もうしょによって深刻しんこくすい不足ぶそくきた。
Nắng nóng khắc nghiệt gây thiếu nước nghiêm trọng.

2.
若者わかもの活字かつじはなれが深刻しんこくになってきている。
Vấn đề giới trẻ “xa rời chữ nghĩa/đọc sách” đang trở nên nghiêm trọng.

3.
深刻しんこくな{事態じたい/問題もんだい/被害ひがい/なやみ/はなし…}
(Tình thế/vấn đề/thiệt hại/nỗi lo/câu chuyện…) nghiêm trọng.

4.
地球ちきゅう温暖化おんだんか問題もんだい深刻しんこくだ。
Vấn đề ấm lên toàn cầu rất nghiêm trọng.

深刻しんこくさ、深刻化しんこくか
Mức độ nghiêm trọng; nghiêm trọng hóa.

_事態じたいおちい
Rơi vào tình thế nghiêm trọng.

7.
かれ物事ものごとをすぐ深刻しんこくかんがえるくせがある。
Anh ấy có thói quen nghĩ mọi chuyện theo hướng quá nghiêm trọng.

8.
子供こども反抗はんこうなやんでいます」「あまり深刻しんこくにならず、ゆっくり見守みまもりましょう」
“Tôi lo vì con hay chống đối.” “Đừng quá căng, bình tĩnh quan sát và đồng hành.”

9.
深刻しんこくな{かお/表情ひょうじょう/なやみ…}
(Gương mặt/vẻ mặt/nỗi lo…) nặng nề, nghiêm trọng.

深刻しんこくになる、深刻しんこくめる
Trở nên nghiêm trọng; tiếp nhận/đánh giá một cách nghiêm trọng.
269. 気楽きらく
khí lạc/nhạc
thoải mái, nhàn hạ

1.
りょうむより一人ひとりらしのほうが、おかねはかかるが気楽きらくでいい。
Sống một mình tốn hơn ở ký túc nhưng thoải mái/dễ chịu hơn.

2.
深刻しんこくになっても問題もんだい解決かいけつしない。もっと気楽きらくかんがえよう。
Làm nghiêm trọng lên cũng không giải quyết được gì—hãy nghĩ nhẹ nhàng hơn.

3.
気楽きらくに{やる/く/らす/きる…}
Làm/đi/sống… với tâm thế thoải mái.

4.
気楽きらくな{らし/かた…}
Lối sống/cách sống thoải mái.

気楽きらく
Sự thoải mái; tâm thế nhẹ nhàng.
270. 安易あんい
an dị/dịch
dễ dàng, sự đơn giản

1.
いまだけたのしければいいというのは安易あんいかんがかただ。
Chỉ cần hiện tại vui là được—đó là suy nghĩ quá dễ dãi.

2.
インターネットの情報じょうほう安易あんい信用しんようしないほうがいい。
Không nên dễ dàng tin thông tin trên Internet.

簡単かんたんな、たやすい
Đơn giản; dễ dàng.

安易あんい
Sự dễ dãi; sự đơn giản hóa.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict