Unit 04 – 名詞B – Bài 10

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

412.
sai <vào>
chiếu vào

1.
ひかり部屋へやいっぱいにんでいる。
Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
413.
nhiễm <vào>
thấm qua, thấm vào

1.
あめつちむ。
Nước mưa thấm vào đất.

2.
ははおしえがむねんでいる。
Lời dạy của mẹ thấm sâu vào lòng tôi.
414.
dẫn <vào>
lui về, co lại

1.
秘書ひしょきゃく応接室おうせつしつとおすと、おくんだ。
Thư ký đưa khách vào phòng tiếp rồi lui vào trong.

2.
ちち退縮たいしゅく田舎いなかんだ。
Sau khi nghỉ hưu, bố tôi về quê sống ẩn dật.

3.
「あなたは関係かんけいないんだから、んでてください」
Bạn không liên quan đâu, xin lùi ra.
415.
cật <vào>
nhét vào

1.
かばんに荷物にもつむ。
Nhét hành lý vào cặp.

み→_教育きょういく
Nhồi nhét → giáo dục nhồi nhét.
416.
ẩm <vào>
nuốt

1.
ものをかまずにむ。
Nuốt chửng mà không nhai.

2.
状況じょうきょうむのに時間じかんがかかった。
Tôi mất thời gian để hiểu được tình hình.
417. はこ
vận <vào>
mang vào, vận chuyển vào

1.
しの荷物にもつ部屋へやはこむ。
Tôi chuyển đồ chuyển nhà vào phòng.
418.
đả <vào>
nhập vào

1.
パソコンにデータをむ。
Nhập dữ liệu vào máy tính.

2.
つよいサーブをむ。
Phóng/cắm một cú giao bóng mạnh.

Việc nhập/đánh (dữ liệu); cú đánh mạnh (tùy ngữ cảnh).
419. そそ
chú <vào>
mang lại, truyền dẫn, rót vào, đổ vào

1.
子供こども愛情あいじょうそそむ。
Dồn hết tình thương vào (nuôi dạy/chăm sóc).
420.
dẫn <vào>
vướng vào

1.
友人ゆうじんあくみちむ。
Lôi kéo bạn vào con đường xấu.

2.
はなしまれる。
Bị cuốn vào câu chuyện.
421.
thư <vào>
viết vào

1.
ノートに感想かんそうむ。
Viết cảm tưởng vào vở.

Việc ghi/nhập; (internet) bình luận/đăng bài.
422.
quyển <vào>
cuốn vào, dính vào, vướng vào

1.
事故じこまれてけがをした。
Bị cuốn vào tai nạn nên bị thương.
423.
truy <vào>
lùa, dồn

1.
ひつじれをかこいにむ。
Lùa đàn cừu vào chuồng.

2.
かれ責任せきにん追及ついきゅうされ、まれた状況じょうきょうにある。
Bị truy cứu trách nhiệm và bị dồn vào thế bí.

Nước rút; dồn ép/đẩy vào thế bí.
424.
hô <vào>
gọi vào

1.
あるくにでは、あかうんいろだとわれている。
Ở nước đó, màu đỏ được cho là màu mang lại may mắn.

Mời chào/kéo khách.
425. すわ
tọa <vào>
ngồi

1.
つかれていすにすわむ。
Mệt quá nên tôi ngồi phịch xuống ghế.
426. 寝込ねこ
tẩm <vào>
ngủ, ngủ say

1.
病気びょうきで1週間しゅうかん寝込ねこんだ。
Tôi bị bệnh nên nằm li bì cả tuần.
427. はな
thoại <vào>
nói dài, nói chuyện kĩ càng

1.
友人ゆうじん電話でんわで3時間じかんはなんだ。
Tôi nói chuyện điện thoại với bạn tận 3 tiếng.
428. だま
mặc <vào>
giữ im lặng

1.
はは不機嫌ふきげんになるとだまむ。
Hễ mẹ khó chịu là im bặt.
429. まり
bạc <vào>
ở qua đêm

1.
病院びょういんまりんで看病かんびょうする。
Ở lại bệnh viện qua đêm để chăm bệnh.

まり
Ở lại qua đêm (để làm việc/chăm sóc).
430.
trú/trụ <vào>
sống ở, sống với

1.
弟子でしになって、師匠ししょういえむ。
Trở thành đệ tử rồi ở luôn tại nhà sư phụ.

み→_ではたら
Ở ăn ở tại chỗ → làm việc nội trú (ở tại nơi làm).
431. 煮込にこ
chử <vào>
nấu, ninh

1.
弱火よわび煮込にこむ。
Ninh/hầm bằng lửa nhỏ.

煮込にこ
Món hầm/kho (ninh).
432.
mại <vào>
bán vào

1.
新製品しんせいひんむ。
Chào bán/đẩy mạnh bán sản phẩm mới.

Chào bán/tiếp thị.
433. たの
lại <vào>
nhờ vả

1.
あたまげて先輩せんぱいたのんだ。
Tôi cúi đầu nài nỉ đàn anh.
434. おし
giáo <vào>
dạy, truyền dẫn, thấm nhuần cho

1.
動物どうぶつ根気こんきよくげいおしんだ。
Tôi kiên nhẫn dạy con vật các trò biểu diễn.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict