Unit 04 – 名詞B – Bài 12

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

456. かけなお
trực
gọi lại

1.
電話でんわをかけたが、相手あいてがいなかったとき)「またあとでなおします」
Tôi sẽ gọi lại sau.
457. 出直でなお
xuất trực
đến lần nữa, chỉnh sửa, sắp xếp

1.
あらためて出直でなおしてまいります」
Tôi sẽ quay lại vào dịp khác / Tôi sẽ đến lại lần nữa.

出直でなお
Đi lại/làm lại từ đầu (come again).
458. なお
trì trực
cầm lại

1.
としそうになった荷物にもつなおす。
Tôi giữ lại kiện đồ sắp rơi.
459. かんがなお
khảo trực
nghĩ lại

1.
仕事しごとめるつもりだったが、かんがなおしたほうがいいとわれた。
Tôi định nghỉ việc nhưng người ta bảo nên suy nghĩ lại.
460. おもなお
tư trực
nghĩ lại

1.
就職しゅうしょくするつもりだったがおもなおして進学しんがくすることにした。
Tôi định đi làm nhưng nghĩ lại và quyết định học lên.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict