Unit 04 – 名詞B – Bài 4

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

318. そと
ngoại
ngoài ra, khác, bên ngoài

1.
わたしにはかりませんので、ほかのひといてください」
Tôi không biết, hãy hỏi người khác nhé.

2.
「ほかに質問しつもんはありませんか」
Còn câu hỏi nào khác không?

3.
ほかものせてください」
Cho tôi xem cái khác.

4.
英語えいごのほか、スペインはなせる。
Ngoài tiếng Anh, tôi còn nói được tiếng Tây Ban Nha.

5.
ここよりほかにくところはない。
Không còn nơi nào khác để đi ngoài chỗ này.

6.
山田やまだ課長かちょうほか2めい出席しゅっせきした。
Trưởng phòng Yamada và hai người khác đã tham dự.
319. さかい
cảnh
biên giới, ngăn cách

1.
となりいえさかいにはへいがある。
Ranh giới giữa nhà tôi và nhà bên cạnh có hàng rào.

2.
秋分しゅうぶんさかいに、きゅうすずしくなった。
Từ ngày Thu phân trở đi, trời đột nhiên mát hẳn.

国境こっきょう
Biên giới quốc gia.

境界きょうかい
Ranh giới.

_県境けんざかい
Điểm ranh; ranh giới tỉnh.

_せっする
Giáp ranh.

生死せいしさかいをさまよう
Lạc giữa ranh giới sống-chết (thập tử nhất sinh).
320. なか
bán
một nửa, ở giữa

1.
彼女かのじょはなしなかばはうそだ。
Câu chuyện của cô ấy có một nửa là nói dối.

2.
試験しけんができなかったので、合格ごうかくなかばあきらめていた。
Vì làm bài thi không tốt nên tôi cũng gần như đã bỏ cuộc (nửa muốn bỏ).

3.
東京とうきょうは6がつなかばあたりからあめおおくなる。
Ở Tokyo, từ khoảng giữa tháng 6 mưa nhiều hơn.

4.
試合しあいなかばにあめした。
Giữa chừng trận đấu thì bắt đầu mưa.

中旬ちゅうじゅんなかほど、中間ちゅうかん
Trung tuần; khoảng giữa; trung gian.

半分はんぶん
Một nửa.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict