Unit 04 – 名詞B – Bài 9

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

392. 書(か)き上(あ)げる
thư thượng
viết xong

1.
レポートを書(か)き上(あ)げた。
Tôi đã viết xong báo cáo.
393. 育(そだ)て上(あ)げる
dục thượng
nuôi nấng

1.
子供(こども)を育(そだ)て上(あ)げる。
Nuôi dạy con cái đến nơi đến chốn.
394. 読(よ)み上(あ)げる
độc thượng
đọc to

1.
卒業生(そつぎょうせい)の名前(なまえ)を読(よ)み上(あ)げる。
Đọc to tên các học sinh tốt nghiệp.
395. 数(かぞ)え上(あ)げる
số thượng
đếm ra

1.
欠点(けってん)を数(かぞ)え上(あ)げる。
Kể ra hàng loạt khuyết điểm.
396. 投(な)げ出(だ)す
đầu xuất
buông, ném đi, từ bỏ

1.
足(あし)を投(な)げ出(だ)して座(すわ)る。
Duỗi thẳng chân ra rồi ngồi (ngồi thoải mái).

2.
問題(もんだい)が難(むずか)しくて、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してしまった。
Vì bài khó quá nên tôi bỏ cuộc giữa chừng.
397. 持(も)ち出(だ)す
trì xuất
cầm đi

1.
この本(ほん)は図書館(としょかん)から持(も)ち出(だ)さないでください。
Đừng mang cuốn sách này ra khỏi thư viện.

名 持(も)ち出(だ)し
Mang ra ngoài; việc mang ra.
398. 追(お)い出(だ)す
truy xuất
đuổi đi, xua đi

1.
入(はい)ってきた虫(むし)をを追(お)い出(だ)す。
Đuổi con côn trùng vừa bay vào ra ngoài.
399. 放(ほう)り出(だ)す
phóng xuất
ném sang bên

1.
子供(こども)は学校(がっこう)から帰(かえ)ってくると、かばんを放(ほう)り出(だ)して遊(あそ)びに行(い)った。
Con vừa về tới nhà đã quăng cặp sang một bên rồi chạy đi chơi.
400. 貸(か)し出(だ)す
thải xuất
cho mượn

1.
「この図書館(としょかん)では雑誌(ざっし)も貸(か)し出(だ)していますか」
Ở thư viện này có cho mượn cả tạp chí không ạ?

2.
銀行(ぎんこう)が金(かね)を貸(か)し出(だ)す。
Ngân hàng cho vay tiền.

対 借(か)りだす
Mượn (mang ra dùng).

名 貸(か)し出(だ)し→_期間(きかん)
Việc cho mượn → thời hạn cho mượn.
401. 聞(き)き出(だ)す
văn xuất
nghe

1.
相手(あいて)から情報(じょうほう)を聞(き)き出(だ)す。
Moi/khai thác thông tin từ đối phương.
402. 連(つ)れ出(だ)す
liên xuất
dẫn đi

1.
嫌(いや)がる娘(むすめ)をむりやり連(つ)れ出(だ)して病院(びょういん)に行(い)った。
Cưỡng ép con bé không muốn đi, kéo ra rồi đưa đến bệnh viện.
403. 引(ひ)っ張(ぱ)り出(だ)す
dẫn trương xuất
lôi ra

1.
押(お)し入(い)れの奥(おく)から古(ふる)いアルバムを引(ひ)っ張(ぱ)り出(だ)した。
Tôi lôi một album cũ từ sâu trong tủ ra.

2.
新(あたら)しい映画(えいが)に、引退(いんたい)した女優(じょゆう)を引(ひ)っ張(ぱ)り出(だ)した。
Họ “lôi” một nữ diễn viên đã giải nghệ ra đóng phim mới.
404. 逃(に)げ出(だ)す
đào xuất
chạy trốn

1.
燃(も)えている家(いえ)の中(なか)から逃(に)げ出(だ)す。
Chạy trốn khỏi căn nhà đang cháy.

2.
動物園(どうぶつえん)の猿(さる)が逃(に)げ出(だ)したそうだ。
Nghe nói con khỉ ở sở thú đã trốn thoát.
405. 飛(と)び出(だ)す
phi xuất
nhảy ra, bay ra

1.
箱(はこ)を開(あ)けるとカエルが飛(と)び出(だ)した。
Vừa mở hộp ra thì con ếch nhảy vọt ra.

2.
親(おや)と喧嘩(けんか)して家(いえ)を飛(と)び出(だ)した。
Cãi nhau với bố mẹ nên tôi bỏ nhà đi.

3.
車道(しゃどう)に飛(と)び出(だ)すな。
Đừng lao ra đường xe chạy.

4.
釘(くぎ)が飛(と)び出(だ)していて危(あぶ)ない。
Cái đinh nhô ra nên rất nguy hiểm.
406. 見(み)つけ出(だ)す
kiến xuất
tìm ra, tìm thấy

1.
図書館(としょかん)の本棚(ほんだな)から、探(さが)していた本(ほん)を見(み)つけ出(だ)した。
Tôi đã tìm thấy cuốn sách đang tìm trên kệ thư viện.
407. 探(さが)し出(だ)す
thám xuất
tìm thấy, phát hiện

1.
行方(ゆくえ)不明(ふめい)になっていたペットを探(さが)し出(だ)した。
Đã tìm ra con thú cưng bị mất tích.
408. 書(か)き出(だ)す
thư xuất
viết ra

1.
今日(きょう)の予定(よてい)をノートに書(か)きだした。
Tôi ghi ra kế hoạch hôm nay vào sổ.
409. 飛(と)び込(こ)む
phi <vào>
nhảy vào (hồ bơi)

1.
プールに飛(と)び込(こ)む。
Nhảy xuống hồ bơi.

2.
新(あたら)しい世界(せかい)に飛(と)び込(こ)む。
Bước vào một thế giới mới.

3.
大(だい)ニュースが飛(と)び込(こ)んできた。
Một tin cực lớn bất ngờ ập đến.

名 飛(と)び込(こ)み
Nhảy vào; khách vãng lai/đến bất ngờ (tùy ngữ cảnh).
410. 駆(か)け込(こ)む
khu <vào>
lao về (lớp học)

1.
大急(おおいそ)ぎで教室(きょうしつ)に駆(か)け込(こ)んだ。
Tôi vội vàng chạy ào vào lớp.

名 駆(か)け込(こ)み→_乗車(じょうしゃ)
Chạy vội vào → lên tàu/xe phút chót.
411. 割(わ)り込(こ)む
cát <vào>
cắt (thành hàng)

1.
列(れつ)に割(わ)り込(こ)む。
Chen ngang/cắt hàng.

名 割(わ)り込(こ)み
Sự chen ngang/cắt hàng.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict