Unit 06 – 副詞+接続詞 – Bài 1

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

511. もっと
tối
nhất, vô cùng

1.
世界せかいもっと面積めんせきひろくにはロシアである。
Nước có diện tích lớn nhất thế giới là Nga.

一番いちばん
Số 1; đứng đầu.
512. ほぼ
gần như, hầu như

1.
あたらしいビルはほぼ完成かんせいした。
Tòa nhà mới gần như hoàn thành.

2.
イベント会場かいじょう準備じゅんびはほぼわった。
Chuẩn bị cho địa điểm sự kiện gần như xong.

3.
しきはほぼ予定よていどおりに進行しんこうしている。
Buổi lễ diễn ra gần như đúng kế hoạch.

4.
客席きゃくせきはほぼ満員まんいんだった。
Khán phòng gần như kín chỗ.
513. 相当そうとう
tương/tướng đương/đáng
đáng kể

1.
かれ表情ひょうじょうからすると、相当そうとうつよしかられたようだ。
Nhìn nét mặt anh ấy thì có vẻ bị mắng rất nặng.

2.
今期こんき相当そうとう{な/の}赤字あかじになりそうだ。
Kỳ này có vẻ sẽ thâm hụt/âm khá lớn.

かなり
Khá; tương đối.

相当そうとうする
Tương ứng; tương đương.
514. わりに(わりと・割合わりあいに・と)
cát cát cát hợp
tương đối

1.
みちんでいるかとおもったら、わりにすいていた。
Tưởng đường đông, ai ngờ lại khá vắng.

2.
今回こんかいのレポートは割合わりあいよくかけたとおもう。
Tôi nghĩ bài báo cáo lần này viết tương đối tốt.

比較的ひかくてき
Tương đối.
515. 多少たしょう
đa thiếu/thiểu
một chút

1.
さむつづいているが、今日きょう多少たしょうあたたかい。
Trời lạnh liên tục nhưng hôm nay ấm hơn một chút.

2.
「まだ子供こどもなのだから、多少たしょうのことは大目おおめてやらなくちゃ」
Vì còn trẻ con nên lỗi nhỏ thì hãy bỏ qua/nhắm mắt cho qua.

3.
「お商品しょうひん多少たしょうにかかわらず、無料むりょうでおとどけします」
Bất kể mua nhiều hay ít, chúng tôi giao miễn phí.
516. 少々しょうしょう
thiếu/thiểu
một chút; một lát

1.
さかな水気みずけり、しお少々しょうしょうっておきます。
Thấm khô cá rồi rắc một ít muối.

2.
最近さいきんしんじられないような事件じけんおおいので、少々しょうしょうのことではおどろかなかった。
Dạo này nhiều vụ khó tin nên chuyện nhỏ tôi cũng không ngạc nhiên.

3.
少々しょうしょうちください」
Xin vui lòng đợi một chút ạ.
517. すべ
toàn
mọi thứ

1.
問題もんだいはすべて解決かいけつした。
Mọi vấn đề đã được giải quyết hết.

2.
すべて観客かんきゃくがって拍手はくしゅした。
Tất cả khán giả đều đứng dậy vỗ tay.

3.
会議かいぎ出席者しゅっせきしゃのすべてがそのあん賛成さんせいした。
Toàn bộ người dự họp đều tán thành phương án đó.

4.
日本にほんたばかりのころは、ものすべてがめずらしかった。
Mới sang Nhật, thấy cái gì cũng lạ.

全部ぜんぶ、みんな
Tất cả; toàn bộ; mọi người.
518. なにもかも
toàn bộ, mọi thứ

1.
なにもかもてて人生じんせいをやりなおしたい。
Tôi muốn vứt bỏ hết mọi thứ để làm lại cuộc đời.

2.
火事かじなにもかもうしなった。
Tôi mất sạch mọi thứ vì hỏa hoạn.

3.
来日らいにちしたばかりのころは、なにもかもが新鮮しんせんだった。
Mới sang Nhật, mọi thứ đều mới mẻ.

すべて、全部ぜんぶ
Tất cả; toàn bộ.
519. たっぷり
đủ, nhiều

1.
時間じかんがたっぷりあるから、いそがなくてもいい。
Có dư thời gian nên không cần vội.

2.
たっぷりたら、つかれがれた。
Ngủ đủ thì hết mệt.

3.
栄養えいようたっぷりの料理りょうり
Món ăn giàu dinh dưỡng.

4.
うちからえきまでどんなにいそいでも、たっぷり15ふんはかかる。
Từ nhà đến ga dù vội mấy cũng phải mất hẳn 15 phút.

5.
わたしはぴったりしたふくより、たっぷりしたふくほうきだ。
Tôi thích đồ rộng rãi hơn đồ ôm sát.

たくさん、一杯いっぱい十分じゅうぶん、ゆったりした
Nhiều; đầy; đủ; rộng rãi/thư thả.

愛情あいじょう_、栄養えいよう_、自信じしん_
Đầy yêu thương; đầy dinh dưỡng; đầy tự tin.
520. 出来できるだけ
xuất lai
trong khả năng có thể, càng ~ càng

1.
「できるだけはやくお返事へんじください」
Hãy trả lời sớm nhất có thể.

2.
子供こどもには、できるだけのことはしてやりたい。
Với con cái, tôi muốn làm hết những gì có thể.

なるべく
Càng…càng… trong khả năng; càng sớm càng tốt.
521. 次第しだい
thứ đệ
dần dần

1.
冬至とうじぎると、次第しだいながくなる。
Qua đông chí, ban ngày dần dài ra.

2.
景気けいき次第しだいくなっているようだ。
Kinh tế có vẻ dần khá lên.

徐々じょじょに、すこしずつ、だんだん
Dần dần; từng chút một.
522. 徐々じょじょ
từ
dần dần, từ từ, từng chút một

1.
くるま徐々じょじょにスピードをとし、やがてまった。
Xe từ từ giảm tốc rồi dừng hẳn.

2.
病人びょうにん徐々じょじょ回復かいふくかっている。
Bệnh nhân đang dần hồi phục.

3.
あたらしい生活せいかつにも徐々じょじょれてきた。
Tôi cũng dần quen với cuộc sống mới.

次第しだいに、すこしずつ、だんだん
Dần dần; từng chút một.
523. さら
canh
hơn nữa, ngoài ra

1.
7がつあつかったが、8がつになるとさらにあつさがした。
Tháng 7 đã nóng, sang tháng 8 còn nóng hơn nữa.

2.
リストラがすすみ、仕事しごとはさらにいそがしくなった。
Tái cơ cấu tiến triển khiến công việc càng bận hơn.

3.
一度いちどことわられたのだが、さらにたのんでみることにした。
Dù từng bị từ chối, tôi quyết định nhờ thêm lần nữa.

4.
あさからあめっていたのだが、さらに夕方ゆうがたからはかみなりまでした。
Sáng đã mưa, đến chiều còn sấm chớp nữa.

もう一度いちどかさねて、そのうえ
Hơn nữa; thêm nữa; chồng thêm.
524. 一層いっそう
nhất tầng
hơn nữa, thêm, tăng lên

1.
よるになって、風雨ふうう一層いっそうはげしくなった。
Đến tối, mưa gió càng dữ dội hơn.

2.
今後こんご一層いっそう努力どりょく期待きたいします」
Mong bạn sẽ nỗ lực hơn nữa trong thời gian tới.

もっと、さらに
Hơn nữa; càng; thêm.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict