Unit 07 – 名詞C – Bài 2

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

599. 人工じんこう
nhân công
nhân tạo

1.
このスキーじょうでは人口じんこうゆきらせている。
Ở bãi trượt tuyết này người ta tạo tuyết nhân tạo.

2.
人口じんこうダイヤモンドは工業用こうぎょうよう使つかわれる。
Kim cương nhân tạo được dùng cho mục đích công nghiệp.

人造じんぞう
Nhân tạo; nhân tạo (từ Hán).

自然しぜん天然てんねん
Tự nhiên; thiên nhiên.

_呼吸こきゅう、_衛星えいせい、_着色料ちゃくしょくりょう、_甘味料かんみりょう
Hô hấp nhân tạo; vệ tinh nhân tạo; phẩm màu nhân tạo; chất tạo ngọt nhân tạo.
600. 圧力あつりょく
áp lực
áp lực

1.
空気くうき圧力あつりょくくわえて圧縮あっしゅくする。
Nén không khí bằng cách tăng áp lực.

2.
相手あいて圧力あつりょくをかけてしたがわせる。
Gây áp lực lên đối phương để bắt họ nghe theo.

気圧きあつ圧縮あっしゅく、プレッシャー
Áp suất không khí; nén; áp lực (pressure).

_団体だんたい
Nhóm/vận động hành lang gây áp lực.

_をける、_をくわえる
Gây áp lực; tăng áp lực.
601. 刺激しげき
thích/thứ kích
kích thích, khiêu khích

1.
筋肉きんにく電気でんき刺激しげきあたえると、ぴくりとはたらく。
Kích thích cơ bắp bằng điện thì nó giật/nhúc nhích.

2.
ゴルフのきな友達ともだち刺激しげきされて、わたしもゴルフをはじめた。
Bị bạn thích golf tác động, tôi cũng bắt đầu chơi golf.

3.
かれいま感情かんじょう不安定ふあんていだから、刺激しげきしないほうがいい。
Giờ cảm xúc anh ấy không ổn định, tốt nhất đừng kích động.

_ぶつ、_しゅう、_てき
Chất kích thích; mùi hắc kích thích; mang tính kích thích.

_をあたえる<=>ける、_がある<=>ない
Tạo kích thích ⇔ nhận kích thích; có kích thích ⇔ không.
602. 摩擦まさつ
ma sát
ma sát

1.
えだ摩擦まさつねつ森林しんりん火災かさいこった。
Do nhiệt ma sát giữa các cành cây mà xảy ra cháy rừng.

2.
会社かいしゃないえず摩擦まさつきている。
Trong công ty luôn xảy ra mâu thuẫn/“ma sát”.

_抵抗ていこう貿易ぼうえき_、_ねつ
Lực cản ma sát; xung đột thương mại; nhiệt ma sát.
603. 立場たちば
lập trường
lập trường

1.
自分じぶん意見いけん主張しゅちょうするだけではなく、相手あいて立場たちばってかんがえてみることも大切たいせつだ。
Không chỉ khăng khăng ý kiến mình, mà cũng cần đứng trên lập trường người khác để suy nghĩ.

2.
会議かいぎ上司じょうし反対はんたい立場たちばった。
Trong cuộc họp tôi đã chọn lập trường phản đối sếp.

3.
くるしい立場たちばかれる。
Bị đặt vào tình thế/lập trường khó xử.

~_につ、~_をする、~_にかれる、~_まれる、くるしい_
Đứng trên lập trường…; giữ lập trường…; bị đặt vào tình thế…; bị dồn vào thế khó; tình thế khó.
604. 役割やくわり
dịch cát
vai trò

1.
仕事しごと役割やくわりめる。
Quyết định vai trò/phân công công việc.

2.
おやとしての役割やくわりたさないおやえているようだ。
Có vẻ ngày càng nhiều cha mẹ không làm tròn vai trò làm cha mẹ.

3.
鉄道てつどう日本にほん近代化きんだいかおおきな役割やくわりたした。
Đường sắt đã đóng vai trò lớn trong hiện đại hóa Nhật Bản.

かかり
Người phụ trách (bộ phận nhỏ).

役目やくめ
Nhiệm vụ; vai trò.

_分担ぶんたん
Phân chia vai trò.

_をたす
Hoàn thành vai trò/nhiệm vụ.
605. 分担ぶんたん
phân đảm
chia sẻ

1.
同僚どうりょう分担ぶんたんして仕事しごとすすめている。
Tôi chia việc với đồng nghiệp rồi tiến hành.

2.
費用ひよう/作業さぎょう/役割やくわり…}を分担ぶんたんする。
Chia sẻ/phân担 {chi phí/công việc/vai trò...}.

役割やくわり_
Phân chia vai trò.
606. 担当たんとう
đảm đương/đáng
chịu trách nhiệm, đảm đương

1.
会社かいしゃ営業えいぎょう担当たんとうしている。
Ở công ty tôi phụ trách mảng kinh doanh.

2.
担当たんとう医師いしから検査けんさ結果けっか説明せつめいけた。
Tôi được bác sĩ phụ trách giải thích kết quả xét nghiệm.

3.
「お客様きゃくさま担当たんとう川本かわもともうします。よろしくおねがいいたします」
"Tôi là Kawamoto phụ trách quý khách. Rất mong được giúp đỡ."

_しゃ
Người phụ trách.
607. 交代こうたい交替こうたい
giao đại giao thế
thay phiên, thay đổi

1.
首相しゅしょう交代こうたいした。
Thủ tướng/ghế thủ tướng đã được thay (thay đổi).

2.
キーパーがA 選手せんしゅからB 選手せんしゅに{交替こうたい/交代こうたい}した。
Thủ môn đổi từ tuyển thủ A sang tuyển thủ B.

3.
長距離ちょうきょりなので、交代こうたい運転うんてんした。
Vì đường xa nên thay phiên nhau lái.

4.
看護師かんごしは1にち3交替制こうたいせいのことがおおい。
Y tá thường làm theo chế độ 3 ca/ngày.

世代せだい交代こうたい選手せんしゅ交代こうたい交代こうたいせい
Thay thế thế hệ; thay người (cầu thủ); chế độ luân ca.
608. 代理だいり
đại lí
đại diện, đại lí

1.
ちち代理だいり親戚しんせき結婚式けっこんしき出席しゅっせきした。
Tôi dự đám cưới họ hàng thay mặt bố.

2.
このみせでは、一番いちばん先輩せんぱい店員てんいん店長てんちょう代理だいりをしている。
Ở cửa hàng này, nhân viên thâm niên nhất làm đại diện thay cho quản lý.

_にん、_出産しゅっさん、_はは
Người đại diện; mang thai hộ; mẹ mang thai hộ.

~の_をする
Làm đại diện/thay mặt cho…
609. 審判しんぱん
thẩm phán
thẩm phám, trọng tài

1.
審判しんぱんふえいて、試合しあいはじまった。
Trọng tài thổi còi và trận đấu bắt đầu.

2.
選挙せんきょ政治せいじたいする国民こくみん審判しんぱんだ。
Bầu cử là “phán quyết” của người dân đối với chính trị.

レフェリー、ジャッジ
Trọng tài; giám khảo.

_をする、_をくだ
Làm trọng tài; đưa ra phán quyết.
610. 監督かんとく
giam/giám đốc
huấn luyện viên, đạo diễn, quản đốc, quản lý

1.
スポーツ大会たいかい監督かんとくつとめる。
Tôi đảm nhiệm vai trò huấn luyện viên/giám sát cho giải thể thao.

2.
部下ぶか監督かんとくする。
Giám sát/chỉ đạo cấp dưới.

コーチ
Huấn luyện viên (coach).

映画えいが_、試験しけん_、現場げんば_
Đạo diễn phim; giám thị coi thi; giám sát công trường.
611. 予測よそく
dự trắc
dự đoán

1.
データにもとづいて結果けっか予測よそくする。
Dựa trên dữ liệu để dự đoán kết quả.

2.
予測よそくはずれた。
Dự báo doanh thu bị sai.

3.
きゃくがどれぐらいるか、予測よそくがつかない。
Không đoán nổi sẽ có khoảng bao nhiêu khách đến.

予期よき
Dự kiến; dự liệu.

予想よそう
Dự đoán.

_がつく<=>かない、_がたる<=>はずれる
Đoán được ⇔ không đoán được; dự đoán đúng ⇔ trật.
612. 予期よき
dự kì
kì vọng, mong đợi, dự đoán

1.
今回こんかい実験じっけんでは、予期よきはんし、いいデータがられなかった。
Trong thí nghiệm lần này, trái với dự liệu, không thu được dữ liệu tốt.

2.
予期よきせぬことがこって、仕事しごとのスケジュールが大幅おおはばおくれてしまった。
Xảy ra việc ngoài dự liệu khiến tiến độ công việc bị chậm đáng kể.

予測よそく
Dự đoán.

予想よそう
Dự báo.

_にはんする
Trái với dự liệu.
613. 判断はんだん
phán đoạn/đoán
phán đoán, nhận định

1.
外見がいけん肩書かたがきひと判断はんだんするのはよくない。
Đánh giá người khác qua vẻ ngoài hay chức danh là không tốt.

2.
どちらがただしいか、判断はんだんがつかない。
Không thể phán đoán bên nào đúng.

3.
としると判断力はんだんりょくおとろえてくるものだ。
Có tuổi thì năng lực phán đoán cũng suy giảm.

かんがえる
Suy nghĩ; cân nhắc.

_りょく、_材料ざいりょう自己じこ_
Năng lực phán đoán; dữ liệu/căn cứ để phán đoán; tự phán đoán.

_がつく<=>かない、_をくだ
Phán đoán được ⇔ không; đưa ra phán quyết.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict