Unit 07 – 名詞C – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

628. 信用(しんよう)
tín dụng
tin tưởng; tín nhiệm

1.
{人(ひと)/人(ひと)の言葉(ことば)}を信用(しんよう)してお金(かね)を貸(か)す。
Tin người/tin lời rồi cho mượn tiền.

2.
信用(しんよう)していた人(ひと)にだまされた。
Bị người mình tin lừa.

3.
彼(かれ)は信用(しんよう)がないので、大事(だいじ)な仕事(しごと)を任(まか)せてもらえない。
Vì anh ấy không đáng tin nên không được giao việc quan trọng.

関 信(しん)じる、信頼(しんらい)
Tin; tín nhiệm.

連 _がある<=>ない、_が落(お)ちる、_を落(お)とす、_を得(え)る<=>失(うしな)う、_を回復(かいふく)する、_に関(かか)わる、がおける
Có uy tín ⇔ không; mất uy tín; giành được ⇔ đánh mất; khôi phục uy tín; liên quan đến uy tín.
629. 信頼(しんらい)
tín lại
tin cậy, tín nhiệm, tin tưởng

1.
彼(かれ)は信頼(しんらい)できる指導者(しどうしゃ)だ。
Anh ấy là người lãnh đạo đáng tin.

2.
あの人(ひと)はいつも信頼(しんらい)を裏切(うらぎ)らない仕事(しごと)をする。
Người đó lúc nào cũng làm những việc khiến mất lòng tin.

3.
上司(じょうし)の信頼(しんらい)に応(こた)えていい仕事(しごと)をしたい。
Tôi muốn làm tốt để đáp lại lòng tin của sếp.

関 信(しん)用(よう)
Uy tín.

合 _関係(かんけい)
Quan hệ tin cậy.

連 _に応(こた)える<=>_を裏切(うらぎ)る、_をおく
Đáp lại lòng tin ⇔ phản bội lòng tin; đặt niềm tin vào.
630. 尊重(そんちょう)
tôn trọng/trùng
tôn trọng

1.
人(ひと)の意見(いけん)を尊重(そんちょう)する。
Tôn trọng ý kiến người khác.

2.
{個性(こせい)/人権(じんけん)…}を尊重(そんちょう)する。
Tôn trọng {cá tính/nhân quyền...}.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict