Unit 08 – 動詞B – Bài 1

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

681. うつ
ánh
bị phản chiếu, được chiếu

1.
かがみには左右さゆうぎゃくうつる。
Gương phản chiếu trái phải bị đảo ngược.

2.
みずうみ水面すいめんまわりの山々やまやまうつっている。
Mặt hồ phản chiếu núi non xung quanh.

3.
テレビをみていたら、っている場所ばしょうつった。
Xem TV thì thấy chiếu một nơi tôi biết.

4.
不図ふとまどそとると、あやしいおとこうつった。
Bỗng nhìn ra cửa sổ, hình ảnh một gã đáng ngờ lọt vào mắt.

5.
警官けいかんには、わたし行動こうどう不審ふしんものうつったらしい。
Trong mắt cảnh sát, hành động của tôi có vẻ đáng ngờ.

6.
初対面しょたいめんかれは、紺色こんいろのスーツにあかいネクタイがよくうつっていた。
Lần đầu gặp anh ấy, cà vạt đỏ rất nổi bật trên bộ suit xanh đậm.

に_
Lọt vào tầm mắt; hiện ra trước mắt.

うつ
Hình ảnh phản chiếu; sự lên hình.
682. うつ
ánh
chiếu, phản chiếu

1.
全身ぜんしんうつせるかがみしい。
Tôi muốn một chiếc gương soi được toàn thân.

2.
富士山ふじさんみずうみ姿すがたうつしている。
Núi Phú Sĩ phản chiếu hình dáng xuống mặt hồ.

3.
スクリーンに映画えいがうつす。
Chiếu phim lên màn hình.

4.
うた時代じだいうつかがみだとわれている。
Người ta nói bài hát là tấm gương phản chiếu thời đại.

うつ
Phản chiếu/hiện lên (làm hiện rõ).
683. かる
ngập

1.
大雨おおあめいえゆかまでみずにつかった。
Mưa lớn làm nước ngập tới cả sàn nhà.

2.
かたまでにつかると気持きもちがいい。
Ngâm mình tới vai trong nước nóng thì rất dễ chịu.

3.
日々ひび生活せいかつにどっぷりつかって初心しょしんわすれていた。
Chìm ngập trong cuộc sống hằng ngày nên quên mất tâm ban đầu.
684. ける
bị ngập

1.
よごれがちにくいときは、洗剤せんざいえきにしばらくけておくとよい。
Nếu vết bẩn khó giặt, hãy ngâm một lúc trong dung dịch nước giặt.

2.
大豆だいず一晩ひとばんみずにつけてやわらかくする。
Ngâm đậu nành qua đêm trong nước cho mềm.
685. かぶ
phù
nổi lên

1.
いけにボートがかんでいる。
Một chiếc thuyền đang nổi trên mặt ao.

2.
アイデアがかぶ。
Nảy ra ý tưởng.

3.
そらくもかんでいる。
Trên trời có mây lơ lửng.

4.
家族かぞくかおかぶ。
Gương mặt gia đình hiện lên trước mắt.

5.
かおみがかぶ。
Nụ cười thoáng hiện trên gương mặt.

6.
んださかな水面すいめんかんできた。
Những con cá chết nổi lên mặt nước.

7.
あたらしい容疑ようぎしゃかんだ。
Nổi lên một nghi phạm mới.

かびがる
Nổi lên; hiện rõ dần.
686. かべる
phù
cho nổi, thả trôi

1.
いけにおもちゃのボートをかべてあそんだ。
Thả thuyền đồ chơi nổi trên ao để chơi.

2.
彼女かのじょなみだかべて抗議こうぎした。
Cô ấy phản đối với đôi mắt ngấn lệ.

3.
かれくやしさをこらえて、みをかべた。
Anh ấy kìm nén sự cay cú và nở một nụ cười gượng.

おもい_
Hình dung; nhớ/nhớ lại (trong đầu).
687.
phù
nổi, lơ lửng

1.
いちえんだまみずく。
Đồng 1 yên nổi trên nước.

2.
美女びじょからだちゅうくというマジックをた。
Tôi xem một màn ảo thuật làm “người đẹp bay lơ lửng” trên không.

3.
かれひとわせることが苦手にがてで、いつも集団しゅうだんからいている。
Anh ấy khó hòa hợp nên lúc nào cũng “lẻ loi” trong tập thể.

4.
途中とちゅう、ヒッチハイクをしたので、旅費りょひいた。
Giữa đường đi nhờ xe nên tiết kiệm được chi phí du lịch.

がる
Nổi lên (nhô lên/bật lên).

しず
Chìm.
688. もぐ
tiềm
lặn, chìm xuống

1.
日本にほんの「海女あま」は長時間ちょうじかんうみもぐってかいさかなることができる。
“Ama” (nữ thợ lặn) ở Nhật có thể lặn lâu để bắt sò và cá.

2.
ふゆさむいので、ふとんにもぐんでるのがしあわせだ。
Mùa đông lạnh, chui vào chăn ngủ là hạnh phúc.

3.
かれ反政府はんせいふ運動うんどうかかわって、地下ちかもぐった。
Anh ta dính tới phong trào chống chính phủ nên phải lẩn trốn hoạt động bí mật.

もぐ
Chui/bò vào; lẻn vào.
689. ねる
khiêu
nhảy, bắn, tóe

1.
カエルは地面じめんからおおきくねて、くさなかえた。
Con ếch nhảy mạnh rồi biến mất vào bụi cỏ.

2.
てんぷらをつくっていたら、あぶらがはねて、やけどをしてしまった。
Đang làm tempura thì dầu bắn lên làm tôi bị bỏng.

3.
おとうとくるまにはねられておおけがをした。
Em trai tôi bị xe tông và bị thương nặng.

4.
あめくるま泥水どろみずをはねられた。
Ngày mưa bị xe bắn bùn nước lên người.

Văng/bắn tung tóe.

び_
Nhảy nhót; nhảy tưng tưng.
690. 背負せお
bối phụ
mang vác, chịu đựng

1.
背中せなかにリュックを背負せおう。
Đeo ba lô trên lưng.

2.
あたらしい会社かいしゃげるため、かれおおきな借金しゃっきん背負せおった。
Để lập công ty mới, anh ấy gánh một khoản nợ lớn.

3.
{リスク/苦労くろう…}を背負せおう。
Gánh/chịu (rủi ro, vất vả…).

Gánh; mang; chịu trách nhiệm.
691.
truy
đuổi, đuổi theo, theo sau

1.
子供こどもはしって母親ははおやあとった。
Đứa trẻ chạy theo sau mẹ.

2.
業界ぎょうかい一位いちいのAしゃって、B しゃとCしゃげをあらそっている。
B và C đang cạnh tranh doanh số để bám sát A (đứng đầu ngành).

3.
わたしはいくつになっても理想りそうつづけたい。
Dù bao nhiêu tuổi tôi vẫn muốn theo đuổi lý tưởng.

4.
旅行りょこう/真相しんそう…}をう。
Theo đuổi (chuyến đi/sự thật…).

5.
革命かくめいによって、おう地位ちいわれた。
Nhờ cuộc cách mạng, nhà vua bị truất khỏi địa vị.

6.
くに/職場しょくば/社長しゃちょう…}をわれる。
Bị đuổi khỏi (đất nước/nơi làm việc/ghế giám đốc…).

いかける、追求ついきゅうする、追究ついきゅうする
Đuổi theo; theo đuổi; truy cầu; truy cứu.

じゅんって
Theo thứ tự; lần lượt theo dõi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict