Unit 08 – 動詞B – Bài 4

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

717. のぞ
trừ
trừ, loại trừ

1.
この機械きかい空気中くうきちゅう有害ゆうがい物質ぶっしつのぞ作用さようがある。
Máy này có tác dụng loại bỏ chất độc hại trong không khí.

2.
かれのぞいて全員ぜんいん満点まんてんだった。
Trừ anh ấy ra thì tất cả đều được điểm tuyệt đối.

3.
年中ねんじゅう無休むきゅう。ただし元旦がんたんのぞく」
“Mở cửa cả năm. Tuy nhiên trừ ngày mồng 1 Tết.”

り_
Loại bỏ; gạt bỏ.
718. はぶ
tỉnh
cắt giảm, loại bỏ; lược bớt

1.
ひょう1はあまり関係かんけいないので資料しりょうからはぶきましょう」
“Bảng 1 không liên quan lắm, nên lược khỏi tài liệu đi.”

2.
彼女かのじょ裁判さいばん大事だいじなところをはぶいて証言しょうげんした。
Cô ấy đã lược bỏ phần quan trọng khi làm chứng ở tòa.

3.
手間てま/時間じかん/労力ろうりょく/出費しゅっぴ…}をはぶく。
Tiết kiệm (công sức/thời gian/lao lực/chi phí…).

省略しょうりゃくする
Lược bỏ; viết tắt; rút gọn.
719. あやま
ngộ
mắc lỗi

1.
運転うんてんあやまって、事故じここしてしまった。
Lái xe sai nên gây tai nạn.

2.
やまでリーダーが判断はんだんあやまると遭難そうなんするおそれがある。
Trên núi, nếu trưởng nhóm phán đoán sai thì có nguy cơ gặp nạn.

3.
あやまって花瓶かびんこわしてしまった。
Lỡ làm vỡ bình hoa.

あやま
Sai lầm; lỗi.
720. うば
đoạt
cướp đoạt, trấn lột

1.
コンビニで強盗ごうとうはいり、レジから売上うりあげきんうばって逃走とうそうした。
Một tên cướp xông vào cửa hàng tiện lợi, cướp tiền ở quầy rồi tẩu thoát.

2.
いのち/自由じゆう/権利けんり/機会きかい/ねつ…}をうばう。
Cướp đi (mạng sống/tự do/quyền lợi/cơ hội/nhiệt huyết…).

3.
人身じんしん事故じこにより、1まんにん通勤つうきんあしうばわれた。
Do tai nạn (liên quan người), việc đi lại của 1 vạn người đi làm bị “cướp mất”/tê liệt.

4.
うつくしいはなに{/こころ}をうばわれる。
Bị hút hồn/thu hút (đôi mắt/trái tim) bởi (vẻ đẹp của) bông hoa.
721. しまう
để lại, giữ lại

1.
はるになったので、ふゆものをしまった。
Vì sang xuân nên đã cất đồ mùa đông.

2.
大事だいじものはこのはこなかにしまってある。
Đồ quan trọng được cất trong cái hộp này.

3.
あらった食器しょっき食器しょっきだなにしまう。
Cất bát đĩa đã rửa vào tủ chén.

片付かたづける、保管ほかんする
Dọn dẹp; cất giữ/bảo quản.
722. なまける
đãi
lười biếng

1.
仕事しごとなまける。
Lười biếng; trễ nải công việc.

2.
なまけていないで宿題しゅくだいをやりなさい」
Đừng lười nữa, làm bài tập đi.

サボる
Trốn việc; lười (điển hình: “sabotage”, “skip”).

なまものなまぐせ
Kẻ lười; tật lười.
723. うしな
thất
mất

1.
地震じしん財産ざいさんうしなった。
Mất tài sản vì động đất.

2.
しょく/信用しんよう/やる…}をうしなう。
Mất (việc/uy tín/động lực…).

3.
機会きかい/チャンス…}をうしなう。
Bỏ lỡ/mất (cơ hội/chance…).

4.
わたし飛行機ひこうき事故じこおやうしなった。
Tôi mất cha/mẹ vì tai nạn máy bay.

5.
あたまって、{/意識いしき}をうしなった。
Đập đầu nên (bị) ngất/mất ý thức.

のがす、なくす
Để tuột mất; làm mất.

Đạt được; giành được; có được.
724. める
công
tấn công

1.
てきめる。
Tấn công kẻ địch.

2.
積極的せっきょくてき相手あいてチームをめて勝利しょうりした。
Tấn công đội bạn một cách chủ động nên đã giành chiến thắng.

攻撃こうげきする
Tấn công.

む、てる
Xông vào tấn công; dồn ép tấn công.

まも
Bảo vệ; giữ.
725. にら
nghễ
lườm

1.
その学生がくせい注意ちゅういされて、ぎゃく先生せんせいをにらんだ。
Bị nhắc nhở, học sinh đó lại lườm thầy.

2.
いつも事件じけんこすかれは、警察けいさつににらまれている。
Anh ta hay gây chuyện nên đang bị cảnh sát để ý/“nhắm” tới.

にらみつける
Trừng mắt nhìn; lườm ghim.
726. める
trách
đổ lỗi

1.
相手あいて失敗しっぱいめる。
Trách cứ đối phương vì lỗi lầm của họ.

2.
あやまちをおかした自分じぶんはげしくめた。
Tôi tự trách mình dữ dội vì đã mắc sai lầm.

てる
Dồn dập trách móc; dồn ép bằng lời.
727. 裏切うらぎ
lí thiết
phản bội, phản lại

1.
かれ味方みかた裏切うらぎり、てきのグループにはいった。
Hắn phản bội đồng đội và gia nhập phe địch.

2.
田中たなか選手せんしゅはファンの期待きたい裏切うらぎり、1回戦かいせんけてしまった。
VĐV Tanaka phụ lòng kỳ vọng của fan và thua ngay vòng 1.

3.
予想よそう/信頼しんらい/友人ゆうじん…}を裏切うらぎる。
Phản bội/phụ lòng (dự đoán/niềm tin/bạn bè…).

裏切者うらぎりもの
Kẻ phản bội.

裏切うらぎ
Sự phản bội.
728. たよ
lại
nhờ vào, dựa dẫm, dựa vào, phụ thuộc

1.
かれ学費がくひおやたよらず、自分じぶんはたらいてはらっている。
Anh ấy không nhờ bố mẹ tiền học, mà tự đi làm để trả.

2.
いつまでも辞書じしょたよっていると、りょくがなかなかつかない。
Cứ phụ thuộc vào từ điển mãi thì năng lực đọc khó tiến bộ.

3.
東京とうきょうにいる親戚しんせきたよって日本にほんた。
Tôi sang Nhật nhờ cậy họ hàng ở Tokyo.

4.
ガイドブックにたよりに旅行りょこうをした。
Tôi đi du lịch dựa vào sách hướng dẫn.

5.
地震じしん停電ていでんときはラジオがたよりになる。
Khi động đất/mất điện thì radio rất đáng tin/cần thiết.

6.
彼女かのじょ仕事しごとができるので同僚どうりょう後輩こうはいからたよりにされている。
Cô ấy làm việc giỏi nên được đồng nghiệp và đàn em tin cậy/dựa vào.

_に、_になる<=>ならない、_にする
Đáng tin để dựa vào ⇔ không đáng tin; coi ~ là chỗ dựa.

たよ
Chỗ dựa; sự tin cậy.
729.
tao
gặp, bị

1.
交通こうつう事故じこってけがをした。
Gặp tai nạn giao thông và bị thương.

2.
困難こんなんってもあきらめてはいけない。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ cuộc.
730. まね
chiêu
mời

1.
自宅じたく友人ゆうじんまねいた。
Mời bạn đến nhà.

2.
結婚式けっこんしきまねかれてスピーチをした。
Được mời dự đám cưới và đã phát biểu.

3.
海外かいがい出会であった少年しょうねんは、自分じぶんについていとまねいた。
Cậu bé gặp ở nước ngoài ra hiệu/vẫy tay bảo tôi đi theo.

4.
◯◯大学だいがく有名ゆうめい漫画まんが教授きょうじゅまねいた。
(Trường) mời một mangaka nổi tiếng về làm giáo sư.

5.
首相しゅしょう言葉ことば世間せけん批判ひはんまねいた。
Lời của thủ tướng đã gây ra chỉ trích trong dư luận.

6.
点検てんけんミスが大事故だいじこまねいた。
Lỗi kiểm tra/kiểm định đã dẫn đến tai nạn lớn.

招待しょうたいする、こす
Mời; gây ra; dẫn đến.

手招てまねき→_をする
Ra hiệu bằng tay; ngoắc tay.

まね
Nguyên nhân; điều “rước” (tai họa…); sự mời gọi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict