Unit 08 – 動詞B – Bài 6

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

741. みとめる
nhận
thừa nhận, công nhận, chứng nhận

1.
かれ犯行はんこうみとめた。
Anh ấy đã thừa nhận hành vi phạm tội.

2.
裁判所さいばんしょかれ相続そうぞくにんみとめた。
Tòa án công nhận anh ấy là người thừa kế.

3.
入学にゅうがくみとめる。
Cho phép/công nhận nhập học.

4.
例外れいがいみとめない。
Không chấp nhận ngoại lệ.

5.
かれ業績ぎょうせきみとめられて教授きょうじゅになった。
Thành tích của anh ấy được công nhận nên anh ấy trở thành giáo sư.

6.
彼女かのじょ慈善じぜん事業じぎょうなかみとめられた。
Hoạt động từ thiện của cô ấy được xã hội công nhận.

7.
部屋へや人影ひとかげみとめられなかった。
Không thấy bóng người trong phòng.

8.
かれ作文さくぶんには苦心くしんあとみとめられる。
Có thể thấy dấu vết của sự trăn trở/công phu trong bài văn của anh ấy.

肯定こうていする、認可にんかする、許可きょかする、認定にんていする、評価ひょうかする、える
Khẳng định; công nhận/cho phép; chứng nhận; đánh giá; nhìn thấy.
742. 見直みなお
kiến trực
nhìn lại, cân nhắc lại

1.
「テストをまえに、もう一度いちど見直みなおしなさい」
“Trước khi nộp bài kiểm tra, hãy xem lại một lần nữa.”

2.
間違まちがいがないよう何回なんかい見直みなおす。
Tôi xem đi xem lại nhiều lần để tránh sai sót.

3.
景気けいき悪化あっかでこの計画けいかく見直みなお必要ひつようがある。
Do kinh tế xấu đi, kế hoạch này cần được xem xét lại.

4.
普段ふだん目立めだたないかれ勇気ゆうきある発言はつげんいてかれ見直みなおした。
Nghe phát biểu dũng cảm của người thường không nổi bật, tôi nhìn anh ấy bằng con mắt khác.

5.
「あなたって、結構けっこう正義感せいぎかんつよいのね。見直みなおしちゃった」
“Cậu cũng khá chính nghĩa nhỉ. Mình phải nhìn cậu khác đi rồi đó.”

チェックする
Kiểm tra; rà soát.

再検討さいけんとうする
Xem xét/đánh giá lại.

見直みなお
Việc xem lại; đánh giá lại.
743. 見慣みなれる
kiến quán
quen, nhẵn mặt

1.
見慣みなれないひと教室きょうしつにいる。
Có một người lạ/không quen trong lớp.

2.
外国がいこくからかえって見慣みなれた風景ふうけいるとほっとする。
Từ nước ngoài về, nhìn phong cảnh quen thuộc thấy nhẹ nhõm.

3.
わたし銀行員ぎんこういんなので、札束さつたば見慣みなれている。
Tôi là nhân viên ngân hàng nên quen nhìn những xấp tiền.
744. もとめる
cầu
tìm kiếm, yêu cầu, mong muốn

1.
彼女かのじょしょくもとめている。
Cô ấy đang tìm việc.

2.
刑事けいじがかりをもとめて毎日まいにちあるまわっていた。
Viên cảnh sát hình sự đi khắp nơi mỗi ngày để tìm manh mối.

3.
被害者ひがいしゃ加害者かがいしゃ損害そんがい賠償ばいしょうもとめた。
Nạn nhân yêu cầu kẻ gây hại bồi thường thiệt hại.

4.
組合くみあい会社かいしゃ賃上ちんあげをもとめた。
Công đoàn yêu cầu công ty tăng lương.

5.
説明せつめい/援助えんじょ/たすけ…}をもとめる。
Tìm kiếm/yêu cầu (giải thích/sự hỗ trợ/sự giúp đỡ…).

6.
切符きっぷはご乗車じょうしゃになるまえにおもとめください」
“Vui lòng mua vé trước khi lên xe/tàu.”

7.
「おもとめになりやすい価格かかくになっています」
“Giá được đặt ở mức dễ mua/dễ tiếp cận.”

さがす、要求ようきゅうする、たの
Tìm; yêu cầu; nhờ.

Mua.

もとめ→_におうじる
Đáp ứng yêu cầu

もと
Cần tuyển; cần (người).
745. れる
lậu
bị rò rỉ, lọt qua, rỉ ra

1.
台所だいどころでガスがれている。
Bếp bị rò rỉ gas.

2.
カーテンの隙間すきまからかりがれていた。
Ánh sáng rò/leo lét qua khe rèm.

3.
秘密ひみつそとれる。
Bí mật bị lộ ra ngoài.

4.
となり部屋へやから女性じょせいごえれいていた。
Từ phòng bên cạnh vọng ra tiếng phụ nữ khóc.

5.
おもわず{本音ほんね/微笑ほほえみ/溜息ためいき/言葉ことば…}がれる。
Bất giác buột ra (lời thật lòng/nụ cười/tiếng thở dài/lời nói…).

6.
うめきごえかれくちかられた。
Từ miệng anh ta bật ra một tiếng rên rỉ.

7.
けがをした彼女かのじょ代表だいひょう選手せんしゅせんかられた。
Vì bị thương, cô ấy bị loại khỏi danh sách tuyển chọn VĐV đại diện.

8.
名簿めいぼから名前なまえれている。
Có tên bị sót/thiếu trong danh sách.

ける
Rơi/rớt; tuột mất.

ガスれ、みずれ、情報じょうほうれ、連絡れんらくれ、もれなく
Rò gas/rò nước/rò rỉ thông tin/bỏ sót liên lạc; không bỏ sót.
746. らす
lậu
làm lộ; làm rò rỉ

1.
一滴いってきらさずみずをバケツではこんだ。
Anh ấy múc nước vào xô mang đi mà không để rơi một giọt nào.

2.
このカーテンはひかりらさない。
Rèm này không lọt ánh sáng.

3.
かれ会社かいしゃ秘密ひみつ他社たしゃらして金銭きんせんっていた。
Anh ta làm lộ bí mật công ty cho đối thủ và nhận tiền.

4.
不平ふへい/本音ほんね/溜息ためいき…}をらす。
Buột miệng than (bất mãn/lời thật lòng/tiếng thở dài…).

5.
彼女かのじょはどんなこまかなこともらさずめた。
Cô ấy ghi lại kỹ, không bỏ sót dù là chuyện nhỏ.

ぬかす
Lỡ miệng nói (thô/không nên nói).

き_
Nghe sót/bỏ lỡ (thông tin).
747. なる
ra (hoa), kết (quả)

1.
にわがなるえた。
Trồng cây trong vườn cho ra quả.

みの
Kết trái; đạt kết quả (nỗ lực “đơm hoa kết trái”).
748. げる
tiêu
bị cháy

1.
ぎて、さかなくろにこげてしまった。
Nướng quá tay nên cá cháy đen.

2.
じゅうたんのげたあと修繕しゅうぜんする。
Sửa/vá vết cháy xém trên thảm.

げ、あと、おこげ
Vết cháy xém; dấu cháy; cơm cháy.
749. はんする
phản
trái lại

1.
両親りょうしん期待きたいはんして、大学だいがく進学しんがくしなかった。
Trái với kỳ vọng của bố mẹ, anh ấy không học lên đại học.

2.
趣旨しゅしはんする。
Trái với tôn chỉ/mục đích.

3.
マルチ商法しょうほうほうはんする商法しょうほうだ。
Bán hàng đa cấp là hình thức kinh doanh trái pháp luật.

4.
契約けいやくはんする行為こういがあった場合ばあい損害そんがい賠償ばいしょう要求ようきゅうされることもある。
Nếu có hành vi trái hợp đồng, có thể bị yêu cầu bồi thường thiệt hại.

そむく、違反いはんする
Làm trái; vi phạm.

ほうに_
Trái pháp luật.
750. ふくれる
bành
phồng, sưng

1.
あみうえでもちがふくれている。
Bánh mochi phồng lên trên vỉ nướng.

2.
{パン/風船ふうせん…}がふくれている。
(Bánh mì/bóng bay…) đang phồng lên.

3.
予算よさん/借金しゃっきん…}がふくれる。
(Ngân sách/nợ nần…) phình to/tăng vọt.

4.
むすめおこるとすぐふくれる。
Con bé hễ giận là phồng má/dỗi ra mặt ngay.

ふくがる
Phồng lên mạnh; tăng phình lên.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict