Unit 08 – 動詞B – Bài 7

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

751. ふくらむ
bành
to ra, làm to ra, phồng lên

1.
さくらのつぼみがふくらんだ。
Nụ hoa anh đào đã căng/phồng lên (sắp nở).

2.
{パン/風船ふうせん/ゆめ/期待きたい/疑惑ぎわく…}がふくらむ。
(Bánh mì/bóng bay/ước mơ/kỳ vọng/nghi ngờ…) lớn dần.

3.
予算よさん/計画けいかく/借金しゃっきん…}がふくらむ。
(Ngân sách/kế hoạch/nợ…) đội lên/phình ra.

ふくらみ
Sự phồng lên; độ nở.
752. ふくらます
bành
phồng, thổi phồng, phình

1.
むすめおこるとほおふくらます。
Em gái tôi hễ giận là phồng má.

2.
タイヤに空気くうきれてふくらます。
Bơm hơi vào lốp cho phồng.

3.
風船ふうせん/気球ききゅう/ふくろ/パン…}をふくらます。
Làm phồng (bóng bay/khí cầu/túi/bánh mì…).
753. とが
tiêm
nhọn, sắc

1.
新入生しんにゅうせいは{希望きぼう/期待きたい}にむねふくらませて学校がっこうった。
Tân sinh viên đến trường với lòng đầy hy vọng/kỳ vọng.

2.
このくつさきがとがっている。
Đôi giày này mũi nhọn.

3.
鉛筆えんぴつけずってとがらせる。
Gọt bút chì cho nhọn.
754. てはまる
đương/đáng
áp dụng, ứng dụng

1.
くちをとがらせて不満ふまんう。
Bĩu môi/phồng môi than phiền.

2.
昔話むかしばなし教訓きょうくんは、現代げんだいにもてはまるものおおい。
Nhiều bài học trong truyện xưa vẫn đúng với thời nay.

3.
わたしはこの条件じょうけんてはまらないから、この奨学金しょうがくきん申請しんせい無理むりだ。
Vì tôi không đáp ứng điều kiện này nên không thể xin học bổng.

はまる、はめる
Khớp/vừa; lắp vào.
755.
tựu
kiếm việc

1.
大学だいがく卒業そつぎょうして教職きょうしょくいた。
Tốt nghiệp đại học rồi đi làm nghề giáo.

2.
入社にゅうしゃして10ねん部長ぶちょうにポストにいた。
Vào công ty, đến năm thứ 10 thì lên chức trưởng phòng.

3.
王位おういく。
Lên ngôi (làm vua).

4.
スタッフ全員ぜんいん配置はいちいて開店かいてんった。
Tất cả nhân viên vào vị trí, chờ mở cửa.

5.
ねむりにく。
Đi ngủ.

とく
Có được lợi/được chỗ tốt.
756.
thụ trì
đảm nhận, phụ trách, đảm đương (trách nhiệm)

1.
サークルで、今年ことし会計かいけいつことになった。
Năm nay tôi phụ trách kế toán cho câu lạc bộ.

2.
高橋たかはしさんは新聞しんぶん配達はいたつでA地区ちくっている。
Takahashi phụ trách phát báo khu vực A.

担当たんとうする
Phụ trách; đảm nhiệm.

Phần phụ trách.
757. したが
tùng
theo đó, theo

1.
非常ひじょうさい係員かかりいん指示しじしたがって避難ひなんしてください」
“Khi khẩn cấp, hãy làm theo chỉ dẫn của nhân viên.”

2.
命令めいれい/いつけ…}にしたがう。
Tuân theo (mệnh lệnh/dặn dò…).

3.
説明書せつめいしょしたがってパソコンをセットした。
Làm theo hướng dẫn để cài đặt/lắp máy tính.

4.
生徒せいとたちは引率いんそつ先生せんせいしたがって遠足えんそく出発しゅっぱつした。
Học sinh đi theo thầy cô dẫn đoàn để xuất phát đi dã ngoại.

5.
秘書ひしょ社長しゃちょうしたがって取引とりひきさきかけた。
Thư ký đi theo giám đốc ra ngoài gặp đối tác.

いていく
Đi theo.

沿
Theo; phù hợp với.
758. つぶや
huyền
thì thầm, thì thào

1.
彼女かのじょしたいて、なにかぶつぶつつぶやいてた。
Cô ấy cúi mặt xuống và lẩm bẩm gì đó.

ささやく
Thì thầm.

つぶやき
Lời lẩm bẩm; câu lẩm bẩm.
759. べる
thuật
bày tỏ, nêu lên

1.
自分じぶん意見いけんべる。
Trình bày/phát biểu ý kiến của mình.

2.
真実しんじつべることをちかいます」
“Tôi xin thề sẽ nói sự thật.”
760. 目覚めざめる
mục giác
thức giấc, mở mắt

1.
早朝そうちょうとりこえ目覚めざめた。
Sáng sớm, tôi thức giấc bởi tiếng chim.

2.
子供こども自我じが目覚めざめ、大人おとなになっていく。
Đứa trẻ thức tỉnh cái tôi (tự ngã) rồi lớn lên thành người trưởng thành.

3.
現実げんじつ/責任せきにんかん//せい…}に目覚めざめる。
Thức tỉnh trước/với (hiện thực/trách nhiệm/cái đẹp/giới tính…).

自覚じかくする
Tự giác; tự ý thức.
761. かぎ
hạn
chỉ

1.
日本にほんでは漫画まんがむのは子供こどもかぎらない。
Ở Nhật, không chỉ trẻ con mới đọc manga.

2.
風邪かぜいたときは、あたたかくしてるにかぎる。
Khi bị cảm thì cứ giữ ấm rồi ngủ là nhất.

3.
いそがしいときにかぎって、友達ともだちからメールや電話でんわがたくさんこまる。
Cứ đúng lúc bận rộn thì lại nhận nhiều mail/điện thoại của bạn bè, thật phiền.

4.
日本人にほんじんだからとって、日本にほん文化ぶんかくわしいとはかぎらない。
Không phải cứ là người Nhật thì nhất định am hiểu văn hóa Nhật.

5.
今後こんご全員ぜんいんを30歳以上さいいじょうかぎることになった。
Từ nay sẽ giới hạn tất cả (đối tượng) ở độ tuổi từ 30 trở lên.

かぎ
Giới hạn; chừng nào còn…; trong phạm vi… (tùy ngữ cảnh).
762. 片寄かたよる・かたよ
phiến kí thiên
dồn về một phía

1.
ボートできゃく一方いっぽう片寄かたよったため、船体せんたいかたむいてしまった。
Do hành khách dồn về một phía nên thân thuyền bị nghiêng.

2.
あのひとかんがかたかたよっている。
Cách nghĩ của người đó thiên lệch.

3.
栄養えいようかたよると健康けんこうそこなわれるおそれがある。
Nếu dinh dưỡng bị lệch/không cân bằng, có nguy cơ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

かたより→_がある<=>ない
Sự lệch/thiên lệch → có/không có; dồn lệch.
763. うすまる
bạc
bị nhạt đi, phai nhòa

1.
こおりがとけてジュースがうすまった。
Đá tan ra làm nước trái cây bị nhạt.

2.
あじ/いろ/濃度のうど…}がうすまる。
(Vị/màu/nồng độ…) nhạt đi/loãng ra.
764. うすめる
bạc
pha loãng, làm nhạt đi

1.
みずしてあじうすめた。
Thêm nước để làm nhạt vị.

2.
あじ/いろ/濃度のうど…}をうすめる。
Làm nhạt/pha loãng (vị/màu/nồng độ…).
765. うすれる
bạc
mất dần đi, mỏng dần, nhạt đi

1.
きりうすれ、見通みとおしがくなった。
Sương mỏng dần, tầm nhìn tốt hơn.

2.
がたち、記憶きおくうすれてしまった。
Thời gian trôi qua, ký ức cũng nhạt dần.

3.
関心かんしん/興味きょうみ/緊張感きんちょうかん/新鮮味しんせんみ/意識いしき…}がうすれる。
(Quan tâm/hứng thú/căng thẳng/cảm giác mới mẻ/ý thức…) giảm/nhạt đi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict