Unit 08 – 動詞B – Bài 9

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

780. 照(て)らす
chiếu
chiếu sáng

1.
懐中(かいちゅう)電灯(でんとう)で足跡(あしあと)を照(て)らしながら夜道(よみち)を歩(ある)いた。
Tôi đi đường đêm, rọi đèn pin để soi dấu chân.

2.
犯罪(はんざい)は、法律(ほうりつ)に照(て)らして処分(しょぶん)される。
Tội phạm bị xử lý chiếu theo (căn cứ theo) pháp luật.

関 照合(しょうごう)する
Đối chiếu; đối soát.

合 照(て)らし合(あ)わせる
Đối chiếu với nhau.
781. 染(そ)まる
nhiễm
bị nhuộm, nhiễm

1.
染料(せんりょう)で布(ぬの)が染(そ)まる。
Vải bị nhuộm màu bởi thuốc nhuộm.

2.
この染料(せんりょう)は革(かわ)にもよく染(そ)まる。
Thuốc nhuộm này cũng bám màu rất tốt trên da.

3.
恥(は)ずかしさで頬(ほお)が赤(あか)く染(そ)まった。
Vì xấu hổ nên hai má đỏ ửng lên.

4.
夕日(ゆうひ)に染(そ)まった部屋(へや)
Căn phòng nhuộm màu ánh hoàng hôn.

5.
{新(あたら)しい思想(しそう)/土地(とち)の風習(ふうしゅう)/悪(あく)…}に染(そ)まる。
Bị nhiễm/thấm (tư tưởng mới, phong tục địa phương, cái ác…).
782. 染(そ)める
nhiễm
nhuộm, nhiễm

1.
染料(せんりょう)で布(ぬの)を染(そ)める。
Dùng thuốc nhuộm để nhuộm vải.

2.
白髪(はくはつ)を黒(くろ)く染(そ)める。
Nhuộm tóc bạc thành màu đen.

3.
夕焼(ゆうや)けが空(そら)を真(ま)っ赤(か)に染(そ)めた。
Ánh hoàng hôn nhuộm đỏ rực bầu trời.

4.
恥(は)ずかしさで頬(ほお)を赤(あか)く染(そ)めた。
Vì xấu hổ nên làm đỏ bừng hai má.

慣 手(て)を染(そ)める
Dính líu / nhúng tay vào (việc xấu).
783. ダブる
nhân đôi, chồng chất

1.
目(め)が疲(つか)れてパソコンの字(じ)がダブって見(み)える。
Mắt mỏi nên chữ trên màn hình máy tính nhìn bị nhòe, chồng lên nhau.

2.
うっかりして同(おな)じ日(ひ)に予定(よてい)をダブって入(い)れてしまった。
Bất cẩn nên đã xếp trùng lịch vào cùng một ngày.

関 重(かさ)なる、二重(にじゅう)
Chồng lên nhau; hai lớp.

名 ダブり
Sự trùng lặp.
784. 憧(あこが)れる
sung/tráng
mong ước, mơ ước

1.
{プロの選手(せんしゅ)/スター…}にあこがれる。
Ngưỡng mộ (vận động viên chuyên nghiệp, ngôi sao…).

2.
子供(こども)のころ、田舎(いなか)に住(す)んでいた私(わたし)は華(はな)やかな都会(とかい)にあこがれていた。
Hồi nhỏ sống ở quê, tôi rất ngưỡng mộ cuộc sống hào nhoáng nơi thành thị.

名 憧(あこが)れ→_を抱(いだ)く
Nuôi dưỡng / ôm ấp sự ngưỡng mộ.
785. 羨(うらや)む
tiện/tiển
đố kỵ, ghen tị

1.
人(ひと)の幸(しあわ)せをうらやんでも仕方(しかた)がない。
Có ghen tị với hạnh phúc của người khác cũng chẳng ích gì.

2.
彼(かれ)は宝(たから)くじに当(あ)たって、周(まわ)りから裏(うら)やれている。
Anh ấy trúng vé số nên bị những người xung quanh ghen tị.

関 ねたむ
Ghen ghét, đố kỵ.
786. 諦(あきら)める
đế/đề
từ bỏ

1.
大(おお)けがをして、プロのサッカーの選手(せんしゅ)になる夢(ゆめ)をあきらめた。
Bị chấn thương nặng nên đã từ bỏ giấc mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

類 断念(だんねん)
Từ bỏ, đoạn tuyệt.

名 あきらめ→_がいい<=>悪(わる)い、_がつく
Từ bỏ (quyết đoán ⇔ dễ bỏ cuộc).
787. 呆(あき)れる
bảo
bị shock, ngạc nhiên

1.
新(しん)入(にゅう)社員(しゃいん)があまりに物(もの)を知(し)らないので、あきれてしまった。
Nhân viên mới thiếu hiểu biết quá nên tôi không khỏi ngán ngẩm.

2.
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)にあきれた。
Tôi ngán ngẩm trước thái độ thiếu thường thức của anh ta.

3.
試験(しけん)の日(ひ)にちを間違(まちが)えるとは、あきれてものも言(い)えない。
Nhầm ngày thi thì thật là hết nói nổi.

合 あきれ返(かえ)る
Ngán ngẩm đến mức không nói nên lời.
788. 恐(おそ)れる
khủng
sợ, lo sợ, khủng khiếp, đáng sợ

1.
動物(どうぶつ)は火(ひ)を恐(おそ)れる。
Động vật sợ lửa.

2.
{敵(てき)/火事(かじ)/死(し)/人(ひと)の目(め)…}を恐(おそ)れる。
Sợ (kẻ địch, hỏa hoạn, cái chết, ánh mắt người khác…).

3.
「失敗(しっぱい)を恐(おそ)れていて何(なん)でもできないよ」
Cứ sợ thất bại thì chẳng làm được việc gì cả.

4.
病気(びょうき)が悪化(あっか)するのではないかと恐(おそ)れている。
Tôi lo sợ bệnh sẽ trở nặng.

類 怖(こわ)がる
Sợ hãi.

名 恐(おそ)れ→_を抱(いだ)く、_がある
Nỗi sợ; mang trong lòng sự sợ hãi.

7.
私(わたし)は地震(じしん)が恐(おそ)ろしくてたまらない。
Tôi sợ động đất đến phát khiếp.

8.
彼(かれ)は恐(おそ)ろしい顔(かお)で私(わたし)を見(み)た。
Anh ta nhìn tôi với vẻ mặt đáng sợ.

9.
地球(ちきゅう)温暖化(おんだんか)がどこまで進(すす)むと恐(おそ)ろしい。
Nghĩ đến mức độ tiến triển của biến đổi khí hậu toàn cầu mà thấy đáng sợ.
789. 恨(うら)む
hận
hận, căm ghét, căm thù

1.
私(わたし)は今(いま)でも、私(わたし)をいじめた同級(どうきゅう)でいを恨(うら)んでいる。
Đến giờ tôi vẫn căm hận người bạn cùng lớp đã bắt nạt tôi.

関 憎(にく)む
Căm ghét.

名 恨(うら)み→_を持(も)つ、を抱(いだ)く
Mối hận; ôm mối hận.
790. 慰(なぐさ)める
úy
an ủi, động viên

1.
失恋(しつれん)した友達(ともだち)みんなで慰(なぐさ)めた。
Mọi người cùng nhau an ủi người bạn vừa thất tình.

2.
音楽(おんがく)を聞(き)くと心(こころ)が慰(なぐさ)められる。
Nghe nhạc khiến lòng tôi được an ủi.

名 慰(なぐさ)め
Sự an ủi.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict