Unit 09 – カタカナB – Bài 1

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

791. インテリア
nội thất, trang trí

1.
友達ともだち部屋へやはインテリアの趣味しゅみがいい。
Phòng của bạn tôi có gu nội thất rất đẹp.

_ショップ、_デザイン、_デザイナー
Cửa hàng nội thất; thiết kế nội thất; nhà thiết kế nội thất.
792. コーナー
góc, cạnh

1.
ふゆになるとデパートにはお歳暮せいぼのコーナーがもうけられる。
Vào mùa đông, các trung tâm thương mại thường mở khu quà biếu cuối năm.

2.
ほとんどのニュース番組ばんぐみには、天気てんき予報よほうのコーナーがある。
Hầu hết các chương trình thời sự đều có chuyên mục dự báo thời tiết.

3.
ランナーはトラックのだい3コーナーをまわった。
Vận động viên chạy qua khúc cua thứ ba của đường đua.

特設とくせつ_
Khu vực/chuyên mục đặc biệt.
793. カウンター
quầy, quầy (tiếp tân) counter

1.
デパートにはぐち案内あんないのカウンターがある。
Ở lối vào trung tâm thương mại có quầy thông tin.

2.
食堂しょくどうのテーブル(せき)がいていなかったので、カウンターでべた。
Vì bàn ghế đã kín nên tôi ăn ở quầy.

インフォメーション_
Quầy thông tin.
794. スペース
không gian

1.
部屋へや大型おおがたテレビをきたいが、スペースがない。
Tôi muốn đặt TV màn hình lớn trong phòng nhưng không có chỗ.

2.
この紙面しめんは、ぎょうぎょうあいだのスペースがひろい。
Tờ giấy này có khoảng cách giữa các dòng rất rộng.

3.
教科書きょうかしょのスペースにメモをむ。
Tôi ghi chú vào phần trống của sách giáo khoa.

余地よち空間くうかん余白よはく間隔かんかく
Khoảng trống; không gian; lề; khoảng cách.

_がある<=>ない、_がおおきい<=>ちいさい、_がひろい<=>せまい、_をける<=>める、_を
Có chỗ ⇔ không có chỗ; rộng ⇔ hẹp; chừa chỗ ⇔ thu hẹp chỗ.
795. オープン
mở, mở cửa

1.
駅前えきまえあたらしいデパートがオープンした。
Một trung tâm thương mại mới đã khai trương trước nhà ga.

2.
かれだつサラしてレトランをオープンした。
Anh ấy bỏ công việc làm thuê để mở nhà hàng.

3.
彼女かのじょはオープンな性格せいかくで、だれとでもすぐなかよくなる。
Cô ấy có tính cách cởi mở nên nhanh chóng thân thiết với mọi người.

4.
ホテルのロビーはオープンな空間くうかんだ。
Sảnh khách sạn là một không gian mở.

5.
なんでもオープンにはなす。
Nói chuyện cởi mở, thẳng thắn.

オープニング
Lễ khai trương; phần mở đầu.

開店かいてん開場かいじょう開放的かいほうてき
Mở cửa; khai mạc; mang tính thoáng đãng.

_セール、新装しんそう_、_スペース、_カー
Khuyến mãi khai trương; không gian mở; xe mui trần.
796. センター
trung tâm, ở giữa

1.
駅前えきまえのショッピングセンターでものをする。
Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại trước nhà ga.

2.
センターをまもる。
Bảo vệ trung tâm.

3.
舞台ぶたいのセンターにつ。
Đứng ở vị trí trung tâm sân khấu.

中央ちゅうおう
Trung tâm.

サービス_、カルチャ_、文化ぶんか_、消費者しょうひしゃ_
Trung tâm dịch vụ; trung tâm văn hóa; trung tâm bảo vệ người tiêu dùng.
797. カルチャー
văn hóa

1.
外国がいこく生活せいかつでカルチャーショックをけることがある。
Sống ở nước ngoài đôi khi gây sốc văn hóa.

2.
まちのカルチャーセンターで書道しょどうならっている。
Tôi học thư pháp tại trung tâm văn hóa của thành phố.

文化ぶんか
Văn hóa.

_ショック、ポップ、サブ_、_スクール、_センタ
Sốc văn hóa; văn hóa đại chúng; văn hóa phụ; trung tâm văn hóa.
798. ブーム
sự bùng nổ; thịnh hành

1.
1960年代ねんだいにフォークソングがブームになった。
Nhạc folk trở thành trào lưu vào thập niên 1960.

2.
いま登山とざんがブームだ。
Hiện nay leo núi đang là trào lưu.

3.
バブル経済けいざいのブームにって、かぶひとえた。
Nhờ làn sóng kinh tế bong bóng, số người mua cổ phiếu đã tăng.

流行りゅうこう、はやり
Trào lưu; mốt.

_になる、がこる、_に
Trở thành trào lưu; làn sóng bùng lên; chạy theo trào lưu.
799. インフォメーション
thông tin

1.
えきには観光客用かんこうきゃくようのインフォメーションデスクがある。
Tại nhà ga có quầy thông tin dành cho khách du lịch.

2.
企業きぎょうくわしいインフォメーションは、ホームページにっている。
Thông tin chi tiết về doanh nghiệp được đăng trên website.

案内あんない情報じょうほう
Hướng dẫn; thông tin.

_サービス、_デスク、_カウンター、_センター、_ギャップ
Dịch vụ thông tin; quầy thông tin; trung tâm thông tin.
800. キャッチ
bắt, chộp, bắt lấy

1.
ボールをキャッチする。
Bắt bóng.

2.
電波でんぱ/情報じょうほう…}をキャッチする。
Bắt sóng / tiếp nhận thông tin.

キャッチャー
Cầu thủ bắt bóng (catcher).

_フレーズ、_コピー、_セールス、_ボール
Khẩu hiệu; câu slogan; bán hàng chèo kéo.
801. メディア
phương tiện truyền thông

1.
いまは、さまざまなメディアから情報じょうほうることができる。
Ngày nay có thể tiếp cận thông tin từ nhiều phương tiện truyền thông.

マス_、マルチ_、_リテラシー
Truyền thông đại chúng; đa phương tiện; năng lực hiểu truyền thông.
802. コメント
bình luận

1.
評論家ひょうろんかはテレビで経済けいざいについてコメントしていた。
Nhà bình luận nhận xét về kinh tế trên truyền hình.

2.
新聞しんぶん優勝者ゆうしょうしゃのコメントがった。
Báo đăng bình luận của người chiến thắng.

3.
記者きしゃ取材しゅざいをして関係かんけいしゃからコメントをった。
Phóng viên phỏng vấn và lấy ý kiến từ người liên quan.

コメンテーター
Bình luận viên.

ノー_
Không có bình luận.

_をす、_をる、_をもらう
Đưa ra bình luận; lấy bình luận.
803. コラム
cột

1.
新聞しんぶん雑誌ざっしにはおおくのコラムがある。
Báo và tạp chí có nhiều chuyên mục.

コラムニスト
Nhà bình luận chuyên mục.

_記事きじ
Bài viết chuyên mục.
804. エピソード
bài, chương

1.
日常にちじょう生活せいかつのエピソードをエッセイにく。
Viết những câu chuyện đời thường thành bài luận.

2.
ははちちとの出会であいのときのエピソードをはなしてくれた。
Mẹ kể cho tôi nghe câu chuyện về lần đầu gặp bố.

逸話いつわ
Giai thoại.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict