Unit 09 – カタカナB – Bài 3

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

815. キャッシュ
tiền mặt

1.
かれくるま代金だいきんをキャッシュではらったそうだ。
Nghe nói anh ấy trả tiền mua xe bằng tiền mặt.

クレジット
Thẻ tín dụng/credit.

現金げんきん
Tiền mặt.

_カード
Thẻ ATM (cash card).
816. インフレ(インフレーション)
lạm phát

1.
インフレで物価ぶっか上昇じょうしょうしている。
Do lạm phát, giá cả đang tăng.

デフレ(デフレーション)
Giảm phát (deflation).
817. デモ(デモンストレーション)
biểu tình

1.
増税ぞうぜい抗議こうぎして、くにのあちこちでデモがおこなわれた。
Để phản đối tăng thuế, nhiều nơi trong cả nước đã diễn ra biểu tình.

抗議こうぎ集会しゅうかい
Cuộc мит-tinh phản đối.

_行進こうしん、_たい反対はんたい_、抗議こうぎ_
Diễu hành biểu tình; đoàn biểu tình; biểu tình phản đối; biểu tình kháng nghị.

_を{する/おこなう}、 _にる、_がきる
Biểu tình; tham gia biểu tình; nổ ra biểu tình.
818. メーカー
nhà chế tạo, người sản xuất

1.
メーカーは海外かいがい工場こうじょうっていることがおおい。
Nhiều hãng sản xuất có nhà máy ở nước ngoài.

2.
かれはクラスのムードメーカーだ。
Anh ấy là “cây tạo không khí” (mood maker) của lớp.

3.
結婚けっこんいわいにコーヒーメーカーをもらった。
Tôi được tặng một máy pha cà phê (coffee maker) làm quà cưới.

製造業せいぞうぎょうしゃ
Nhà sản xuất.

_ひん、[名詞めいし]+メーカー、ムード_、トラブル_
Hàng hãng; (N)+maker; người tạo không khí; kẻ gây rắc rối.
819. システム
hệ thống

1.
いま教育きょういくシステムの見直みなおしがすすんでいる。
Hiện việc rà soát/cải tổ hệ thống giáo dục đang được thúc đẩy.

2.
新製品しんせいひん生産せいさんするため、工場こうじょうのシステム変更へんこうした。
Để sản xuất sản phẩm mới, nhà máy đã thay đổi hệ thống.

3.
このかいは、紹介者しょうかいしゃはいないと入会にゅうかいできないシステムになっている。
Hội này có “quy định”: không có người giới thiệu thì không vào hội được.

仕組しくみ、体系たいけい制度せいど
Cơ chế; hệ thống; chế độ.

名詞めいし]+システム
(Danh từ)+system.
820. ケース
trường hợp, hộp, thùng, bao

1.
指輪ゆびわをケースにしまった。
Tôi cất chiếc nhẫn vào hộp.

2.
ビールを3ケース注文ちゅうもんした。
Tôi đặt 3 thùng (két) bia.

3.
いじめがきっかけで不登校ふとうこうになるケースがおおい。
Có nhiều trường hợp bị bắt nạt rồi trở thành không đến trường (bất đăng hiệu).

4.
これは特殊とくしゅなケースで、だれにでもてはまるわけではない。
Đây là trường hợp đặc biệt, không phải ai cũng áp dụng được.

容器ようきもの事例じれい場合ばあい
Hộp/khay đựng; ví dụ; trường hợp.

スーツ_、ガラス_、[数字すうじ]+ケース、_バイ_、モデル_
Vali; tủ kính; (số)+case; tùy trường hợp; case mẫu.
821. パターン
mô típ, hình mẫu, mẫu, kiểu (mẫu)

1.
血液型けつえきがた性格せいかくうらないは、人間にんげん性格せいかくを4つのパターンにけている。
Bói tính cách theo nhóm máu chia tính cách con người thành 4 kiểu.

2.
最近さいきん大学だいがく入試にゅうしにもいろいろなパターンがある。
Gần đây, kỳ thi tuyển sinh đại học cũng có nhiều hình thức/kiểu khác nhau.

かた類型るいけい
Kiểu; dạng; mô hình.

ワン_
Một màu/đơn điệu (lặp đi lặp lại một kiểu).
822. プラン
kế hoạch

1.
両親りょうしんは、定年後ていねんご海外かいがい移住いじゅうするプランをてている。
Bố mẹ tôi đang lập kế hoạch di cư ra nước ngoài sau khi về hưu.

2.
携帯けいたい電話でんわ一番いちばんやす料金りょうきんプランにもうんだ。
Tôi đăng ký gói cước rẻ nhất cho điện thoại.

計画けいかくあん
Kế hoạch; phương án.

_がある<=>ない、_をてる、_を
Có kế hoạch ⇔ không; lập kế hoạch; lên kế hoạch kỹ.
823. トラブル
rắc rối

1.
テレビのおとのことでアパートの隣人りんじんとトラブルになった。
Tôi gặp rắc rối với hàng xóm căn hộ bên cạnh vì chuyện âm lượng TV.

もめごと
Tranh chấp; xích mích.

_メーカー、金銭きんせん_
Kẻ hay gây rắc rối; rắc rối tiền bạc.

_になる、_がこる・をこす、_が{しょうじる/発生はっせいする}、_にまれる
Xảy ra sự cố/rắc rối; gây ra sự cố; sự cố phát sinh/xảy ra; bị cuốn vào sự cố.
824. エラー
lỗi

1.
このデジカメはよくエラーがこる。
Cái máy ảnh số này rất hay gặp lỗi.

2.
パソコンに入力にゅうりょくしていたら、画面がめんにエラーの表示ひょうじた。
Đang nhập trên máy tính thì trên màn hình hiện thông báo lỗi.

3.
外野手がいやしゅのエラーで1てんられた。
Bị ghi 1 điểm do lỗi của cầu thủ ngoài sân.

ミス
Lỗi; sai sót.

_メッセージ、_コード、_画面がめん、_表示ひょうじ
Thông báo lỗi; mã lỗi; màn hình lỗi; hiển thị lỗi.

_をする、_がこる・_をこす
Mắc lỗi; xảy ra lỗi / gây ra lỗi.
825. クレーム
phàn nàn, khiếu nại

1.
ったにくへんにおいがする」と、スーパーにクレームがあった。
Thịt đã mua có mùi lạ nên đã khiếu nại với siêu thị.

2.
最近さいきんは、ちいさなことで学校がっこうにクレームをけるおやおおかった。
Gần đây, nhiều phụ huynh hay phàn nàn với nhà trường dù chỉ vì chuyện nhỏ.

文句もんく
Lời phàn nàn; càm ràm.

苦情くじょう
Khiếu nại; phàn nàn.

_がある、_がつく、_をける
Có khiếu nại; bị khiếu nại; đưa ra khiếu nại.
826. キャンセル
hủy bỏ

1.
ホテルの予約よやくをキャンセルした。
Hủy đặt phòng khách sạn.

2.
{チケット/予定よてい/契約けいやく…}をキャンセルする。
Hủy {vé/lịch hẹn/hợp đồng…}.

3.
チケットがれだったが、直前ちょくぜんにキャンセルがてコンサートにけた。
Vé đã bán hết nhưng ngay trước giờ có người hủy nên tôi đã đi xem concert được.

Hủy bỏ.

_りょう、_
Phí hủy; chờ có người hủy.

_が
Có người hủy.
827. ストップ
dừng lại

1.
踏切ふみきり事故じこ電話でんわが1時間じかんストップした。
Do tai nạn ở đường ngang nên điện thoại bị ngừng 1 giờ.

2.
駅前えきまえ開発かいはつ計画けいかくは、住民じゅうみん反対はんたいでストップしている。
Kế hoạch phát triển trước nhà ga bị dừng vì dân phản đối.

停止ていし
Dừng; đình chỉ.

ドクター_
Bác sĩ yêu cầu dừng (doctor stop).

_がかかる、_をける
Bị yêu cầu dừng; ra lệnh dừng.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict