Unit 09 – カタカナB – Bài 4

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

828. カット
cắt, chia

1.
ケーキを8つにカットした。
Cắt bánh ra 8 phần.

2.
木材もくざいを20センチのながさにカットしてはしつくった。
Cắt gỗ dài 20cm để làm cầu.

る、カッター(ナイフ)
Cắt; dao rọc (cutter).

4.
会社かいしゃ業績ぎょうせきわるく、賃金ちんぎんがカットされた。
Do công ty làm ăn kém nên lương bị cắt giảm.

5.
このままだと予算よさんオーバーなので、すこしカットしなければならない。
Cứ thế này sẽ vượt ngân sách nên phải cắt bớt một chút.

けずる、削減さくげん
Cắt bớt; cắt giảm.

予算よさん_、コスト_、経費けいひ_、賃金ちんぎん_
Cắt ngân sách; cắt chi phí; cắt khoản chi; cắt lương.

8.
映画えいがから残酷ざんこく場面ばめんがカットされた。
Cảnh tàn nhẫn đã bị cắt khỏi phim.

9.
ふる録音ろくおんから雑音ざつおんをカットしてCDした。
Cắt tạp âm khỏi bản thu cũ rồi làm thành CD.

除去じょきょ削除さくじょ
Loại bỏ; xóa.

ノー_、ノイズ_
Không cắt; giảm nhiễu.

12.
かみびてきたので美容院びよういんでカットした。
Tóc dài rồi nên tôi đi tiệm cắt tóc.

13.
今日きょうはどうなさいますか」「カットをおねがいします」
"Hôm nay anh/chị muốn làm thế nào ạ?" "Cắt giúp tôi."

ヘア_、ショート_
Cắt tóc; shortcut.

15.
リンゴをカットしてうさぎのかたにした。
Cắt táo thành hình con thỏ.

_グラス
Ly/pha lê cắt (cut glass).
829. カバー
bìa, trang bìa, lá chắn

1.
ソファ―をカバーでおおう。
Phủ sofa bằng tấm bọc.

2.
ふくにカバーを{して/かけて}箪笥たんすにしまう。
Bọc quần áo rồi cất vào tủ.

3.
わたし仕事しごとのミスを同僚どうりょうがカバーしてくれた。
Đồng nghiệp đã “đỡ” giúp lỗi công việc của tôi.

4.
この選手せんしゅ小柄こがら体格たいかくすぐれたテクニックでカバ―している。
Vận động viên này bù đắp vóc dáng nhỏ bằng kỹ thuật xuất sắc.

5.
携帯けいたい電話でんわ電波でんぱは、ほとんど全国ぜんこくをカバーしている。
Sóng điện thoại phủ sóng gần như khắp cả nước.

おおう、おぎな
Phủ; bù đắp.

おお
Tấm phủ; lớp phủ.

洋服ようふく_、まくら_、ブック_
Túi/áo bọc quần áo; vỏ gối; bọc sách.

_をける
Phủ/bọc bằng tấm phủ.
830. リハビリ
điều trị phục hồi

1.
骨折こっせつ入院にゅういんし、退院後たいいんごもしばらくリハビリのため病院びょういんかよった。
Bị gãy xương phải nhập viện; sau khi xuất viện vẫn phải đi bệnh viện một thời gian để phục hồi chức năng.

_運動うんどう、_センター
Bài tập phục hồi; trung tâm phục hồi.

_をする
Tập phục hồi chức năng.
831. プレッシャー
áp lực

1.
この仕事しごとは、新入しんにゅう社員しゃいんにはプレッシャーがおおきい。
Công việc này tạo áp lực lớn với nhân viên mới.

2.
頑張がんばれ」とわれると、かえってプレッシャーになることがある。
Có lúc bị nói "Cố gắng lên" lại thành áp lực ngược.

精神的せいしんてき重圧じゅうあつ
Áp lực tinh thần nặng nề.

_がある<=>ない、_をける、_をかんじる、_がかかる、をかける、_がおおきい、_につよい<=>よわい、_にしつぶされる
Có áp lực ⇔ không; chịu áp lực; cảm thấy áp lực; bị áp lực đè nặng / gây áp lực; áp lực lớn; mạnh trước áp lực ⇔ yếu; bị áp lực đè bẹp.
832. カウンセリング
chỉ bảo, lời nguyên, tư vấn

1.
学校がっこう子供こどもたち{を/に}カウンセリングする仕事しごとをしている。
Tôi làm công việc tư vấn cho trẻ em ở trường.

2.
最近さいきんなやごとがあってよくねむれないので、病院びょういんでカウンセリングをけた。
Gần đây có nhiều chuyện lo nên hay mất ngủ, tôi đã đến bệnh viện để được tư vấn.

カウンセラー
Chuyên viên tư vấn.

_をける
Nhận tư vấn.
833. キャラクター
nhân cách, nhân vật, tính cách

1.
かれはちょっとわったキャラクターのぬしだ。
Anh ấy là người có cá tính hơi khác lạ.

2.
アニマや漫画まんがのキャラクターが商品化しょうひんかされている。
Nhân vật trong anime/manga được thương mại hóa thành sản phẩm.

登場とうじょう人物じんぶつ
Nhân vật (xuất hiện).

人柄ひとがら性格せいかく
Nhân phẩm; tính cách.

_商品しょうひん
Hàng hóa nhân vật.
834. ユニークな
độc nhất, đôc đáo

1.
彼女かのじょはユニークな性格せいかくだ。
Cô ấy có tính cách độc đáo.

2.
ユニークな{ひと/かんがえ/アイデア/意見いけん/商品しょうひん/作品さくひん…}
Độc đáo {người/ý tưởng/quan điểm/sản phẩm/tác phẩm…}.

独特どくとくな、個性的こせいてき
Độc đáo; cá tính.

ユニークさ
Sự độc đáo.
835. ルーズな
lỏng lẻo

1.
あのひと時間じかんにルーズだ。
Người đó rất “lỏng lẻo” về thời gian.

2.
ルーズな{性格せいかく/ひと/生活せいかつ/生活せいかつ態度たいど…}
“Lỏng lẻo” {tính cách/người/lối sống/thái độ sống…}.

だらしない、しまりがない
Bừa bộn; không gọn gàng.

ルーズさ、ルーズソックス
Sự lỏng lẻo; tất lỏng (loose socks).
836. ロマンチックな
lãng mạn

1.
デートするならロマンティックな場所ばしょはいい。
Nếu hẹn hò thì nơi lãng mạn cũng tốt.

2.
ロマンティックな{ひと/はなし/物語ものがたり/映画えいが…}
Lãng mạn {người/câu chuyện/cốt truyện/phim…}.

ロマンチスト、ロマンス
Người lãng mạn; romance.
837. センス
giác quan, cảm nhận

1.
彼女かのじょはいつもセンスのいいふくている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc đồ có gu.

2.
かれ文学ぶんがくてきなセンスにめぐまれている。
Anh ấy có khiếu cảm thụ văn chương.

感覚かんかく感性かんせい
Cảm giác; cảm quan.

_がある<=>ない、_がいい<=>わる
Có gu ⇔ không; gu tốt ⇔ xấu.
838. エコロジー
sinh thái

1.
最近さいきんは、どのくにでもエコロジーのかんがかたたりまえになった。
Gần đây, ở nước nào tư duy sinh thái (ecology) cũng trở thành điều hiển nhiên.

2.
エコの観点かんてんから、なるべくゴミがないように生活せいかつしている。
Từ góc nhìn sinh thái, tôi cố sống sao cho rác thải phát sinh càng ít càng tốt.

リサイクル、環境かんきょう問題もんだい
Tái chế; vấn đề môi trường.

_運動うんどう、_製品せいひん、_商品しょうひん、_グッズ、_カー、エコマーク
Phong trào sinh thái; sản phẩm sinh thái; hàng sinh thái; đồ sinh thái; xe sinh thái; nhãn eco.
839. ダム
đập nước, đê

1.
山奥やまおくにダムが建設けんせつされた。
Một con đập được xây sâu trong núi.

水力すいりょく発電はつでん
Thủy điện.
840. コンクリート
bê tông

1.
このかべはコンクリートでできている。
Bức tường này làm bằng bê tông.

2.
コンクリートをかためる。
Làm bê tông đông/cứng lại.

セメント
Xi măng.

鉄筋てっきん_
Bê tông cốt thép.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict