Unit 10 – 動詞C – Bài 6

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

767. ひろがる
quảng
rộng, lan rộng, mở rộng

1.
道幅みちはばひろがってあるきやすくなった
Chồng các tạp chí cũ lên rồi buộc dây lại.

2.
と2選手せんしゅひろがっている
Buộc vết thương bằng vải để cầm máu.

3.
最近さいきん、すそがひろがったデザインのスボンがはやっている
Trói tay chân để không cử động được.

4.
強風きょうふうのため、火事かじがどんどんひろがっている
Gò bó học sinh bằng nội quy trường.

5.
長雨ながあめ被害ひがいひろがっている
Ngày nào cũng bận, bị thời gian trói buộc.

6.
そらうみ砂漠さばく森林しんりん草原そうげん …}がひろがっている
{Bầu trời/ biển/ sa mạc/ rừng/ thảo nguyên…} mở rộng.

せばまる
Hẹp lại
768. ひろげる
quảng
mở rộng, trải rộng, dan rộng

1.
きゃくさんがえているので、もっとみせひろたい
Vắt chiếc khăn đã làm ướt.

2.
道路どうろ勢力せいりょく視野しや/スペース …}をひろげる
Mở rộng {đường / thế lực / tầm nhìn / không gian…}.

3.
つくえうえ新聞しんぶんひろげて
Gắng hết sức hét lên để cổ vũ.

4.
両手りょうてはね/かさ/ほん …}をひろげる
Ồn quá nên tôi vặn nhỏ âm lượng TV.
769.
tải
được đăng/tải lên (báo, sách, web); được in; (xe) chở; được đặt lên

1.
この荷物にもつおおきすぎて、わたしくるまにはのらないだろう
Vắt (lấy) sữa bò.

2.
新聞しんぶんに、わたし (A) 化いた記事きじった
Ép dầu từ hạt hướng dương.
770. せる
tải
cho lên, đăng tải

1.
たなに荷物にもつのせる
Vì mắc lỗi trong công việc nên bị sếp mắng.

2.
「いい作品さくひん文集ぶんしゅうせますから、がんばっていてください」
Trong lúc luyện tập bị HLV “chỉnh”/mắng.
771. そろう
tụ tập, thu thập, hợp, hòa hợp

1.
全員ぜんいんそろった出発しゅっぱつしましょう」
Khi tụ tập đủ nhân viên sẽ xuất phát.

2.
この本屋ほんやにはパソコン関係かんけいほんそろっている
Hiệu sách này có đầy đủ sách liên quan đến máy tính.

3.
このまんがのシリーズは、全部ぜんぶそろっていない
Trái đất quay quanh mặt trời.

4.
カーテンとカーペットのいろそろっていると、部屋へやがきれいにえる
Nếu màu rèm và màu thảm hài hòa thì nhìn phòng sẽ đẹp.

5.
みんなの意見いけんがなかなかそろわない
Đến lượt trực nhật dọn dẹp.

6.
こえそろったうつくしいコーラス
Đi du lịch, tôi đã ghé thăm nhiều viện bảo tàng.

7.
くつとそろいのバッグ
Nhân viên kinh doanh đi thăm khách quen.

(お) そろい
“Bây giờ vừa quá 6 giờ.”
772. そろえる
tập hợp, chuẩn bị, sắp xếp, hợp

1.
マージャンをするため、ナンバーをそろえた
Ghé qua nhà bạn rồi về.

2.
料理りょうりまえ材料ざいりょうそろえておく
Trước khi nấu ăn, chuẩn bị sẵn nguyên liệu.

3.
カーテンとカーペットのいろそろえる
Bận quá nên không lo xuể đến chi tiết nhỏ.

4.
いだくつはそろえておくのがエチケットだ
Tinh ý/biết để ý.
773. まとまる
tổng hợp, thống nhất

1.
時間じかんはなって、やっとクラスの意見いけんまとまった
Hoa mắt chóng mặt.

2.
あしたスピーチをしなければならないのに、なかなかかんがえがまとまらない
Đầu óc quay cuồng, không nghĩ ra.

3.
はなし文章ぶんしょう/チーム …}がまとまる
Vặn tay nắm cửa rồi mở.

まとまり→ _がある <=> ない
(có ↔ không) tính mạch lạc/gọn gàng/nhất quán
774. まとめる
tập hợp, gom lại, sắp xếp

1.
しのまえに、いらなくなったものをまとめててた
Chuyển thông báo cho tất cả mọi người.

2.
はなまえかんがえをまとめておく
Muộn rồi, việc còn lại để mai làm, về thôi.

3.
小学校しょうがっこう先生せんせいは、クラスをまとめるのが大変たいへん
Chuyển máy sang phòng tổng vụ.

4.
来月らいげつまでに論文ろんぶんまとめなければならない
Ở bệnh viện tôi bị chuyển từ khoa nội sang khoa da liễu.

5.
はなしかんがえ/文章ぶんしょう/チーム/荷物にもつ …}をまとめる
“Xin lỗi, cho tôi xin nước với.”

6.
会議かいぎ最後さいご司会者しかいしゃ内容ないようまとめをした)
Cắt bớt tiền ăn để bù vào tiền điện thoại.

まとめ
Dùng thời gian rảnh để làm thêm.
775.
phụ
dính, gắn, có được, ngấm vào, đính kèm

1.
けがをしてシャツについた
Bị thương nên máu dính vào áo.

2.
あたらしいバッグにすぐくずがついてしまった
Nói tách từng từ một.

3.
ウォーキングを毎日まいにちしたら体力たいりょくついた
Buổi học 90 phút nhưng chia thành 2 phần 45 phút.

4.
日本にほんていろいろな知識ちしきついた
Dùng tủ sách ngăn phòng lớn ra để hai người dùng.

5.
このおかしにはおまけがついている
Kẹo này đang được kèm khuyến mại.

6.
このほんには英語えいごやくついている
Quyển sách này có cả dịch tiếng Anh.

7.
最近さいきんどもの受験じゅけんおやついていくことがおお
Tôi bắt tay đồng nghiệp lập nhóm dự án.

8.
このスープにはあじついていない
Súp này chưa nêm gia vị.
776. ける
phụ
bôi, phết, ngấm, đính kèm, viết

1.
パンにジャムをつける
Thêm mứt vào bánh mì.

2.
口紅くちべにつける
Bôi son.

3.
日本にほんていろいろな知識ちしきつけた
Đến Nhật học hỏi được nhiều điều cho bản thân.

4.
英語えいごができないひとには通訳つうやくつけます
Có người phiên dịch cho người không biết tiếng Anh.

5.
しおでスープにあじつける
Lắp ráp linh kiện để tạo thành máy móc.

6.
採用さいようのとき、いろいろと条件じょうけんつけられた
Lắp ráp máy móc từ nhiều bộ phận khác nhau.

7.
毎日まいにち日記にっきつけている
Viết nhật kí hằng ngày.

に_
Học được, nắm được
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict