Unit 12 – 副詞B、連体詞・接続詞 – Bài 2

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

858. 絶対ぜったい
tuyệt đối
chắc chắn, không bao giờ, tuyệt đối không

1.
今年ことし絶対ぜったい (に) 合格ごうかく{するつもりだ/したい/しなければならない …}
Năm nay nhất định tôi( sẽ, muốn, phải..) đỗ.

2.
約束やくそくまもってください。絶対ぜったいですよ」
"Hãy giữ lời hứa của mình." -"Nhất định đó."

3.
あしたは大事だいじ試験しけんだから、絶対ぜったい遅刻ちこくできない
Cô ấy cúi đầu và lẩm bẩm điều gì đó.

4.
絶対ぜったいるな」とわれていたのに、てしまった
"Bị nói là tuyệt đối không được nhìn đâu, thế mà tôi lỡ nhìn mất rồi."

かならず、けっして
Chắc chắn, không bao giờ
859. とく
đặc
đặc biệt là, nhất là

1.
くだものはなんでもきですが、とくメロンがきです
Trình bày ý kiến của bản thân.

2.
かぜがはやっている。とくどもとおとしりは注意ちゅうい必要ひつよう
“Tôi thề sẽ nói sự thật.”

3.
なにかほしいもの、ある?」「とくないよ」
Sáng sớm tôi thức dậy vì tiếng chim.

特別とくべつべつ
Trẻ con thức tỉnh về cái tôi và dần trưởng thành.
860. ただ
chỉ, chỉ có

1.
どもはなにいてもただいているだけだった
Đứa trẻ dù có hỏi gì đi nữa thì vẫn chỉ khóc thôi.

2.
わたしただ、あなたをたすけたいとおもって手伝てつだったのです」
"Tôi chỉ đơn giản là có ý nghĩ là giúp bạn và giúp thôi."

3.
その学校がっこうで、わたしただ一人ひとり日本にほんだった
Ở Nhật, không chỉ trẻ con mới đọc manga.
861. すくなくとも
thiếu/thiểu
tối thiểu, ít

1.
ここからえきまであるいたら、すくなくとも30ぷんはかかるだろう
Khi bị cảm thì chỉ có ngủ cho ấm là tốt nhất.

2.
毎日まいにち予習よしゅうをしてください。すくなくとも言葉ことば意味いみ調しらべてきてください」
Cứ đúng lúc bận thì bạn bè lại nhắn tin/gọi nhiều, thật phiền.
862. けっして
quyết
không bao giờ

1.
「このことは、けっしてほかのひとわないいつもりだ」
Dù là người Nhật cũng không hẳn am hiểu văn hóa Nhật.

2.
最後さいごまでけっしてあきらめるな」
Từ nay sẽ giới hạn tất cả phải từ 30 tuổi trở lên.

絶対ぜったい
Không bao giờ
863. すこしも
thiếu/thiểu
một chút cũng không

1.
毎日まいにち運動うんどうしているのに、すこしも体重たいじゅうらない
Khách dồn về một phía làm thuyền bị nghiêng.

2.
あのひとがうそをついているとは、すこしもおもわなかった
Cách nghĩ của người đó bị thiên lệch.

ちっとも、ぜんぜん、まったく
Dinh dưỡng lệch có thể gây hại sức khỏe.
864. ちっとも
một chút cũng không

1.
「あの二人ふたりっているらしいよ」「へえ、ちっともらなかった」
"Hai người kia có vẻ đang hẹn hò đó." -"Ế, tao chẳng biết 1 tí gì luôn."

2.
まわりがうるさいので、ちっとも勉強べんきょうすすまない
Đá tan làm nước trái cây nhạt đi.

ぜんぜん、まったく、すこしも
Hoàn toàn không, một chút cũng không
865. まった
toàn
hoàn toàn không, hoàn toàn, thực sự

1.
タイさんが帰国きこくしたことを、わたしまったらなかった
Thêm nước để làm nhạt vị.

2.
このふたつはまったおなじようにえるが、じつはこちらは偽物にせものなのだ
Hai cái đó nhìn thực sự (hoàn toàn) giống nhau, cơ mà cái này là đồ giả nè.

3.
上田君うえだくん勉強べんきょうもしないし欠席けっせきおおい。まったこまった学生がくせい
Sương mỏng đi, tầm nhìn tốt hơn.

4.
最近さいきんわかひとたちのマナーはひどいですね」「まったくですねえ」
Thời gian trôi qua, ký ức cũng nhạt dần.
866. とても
rất, thực sự, khó có thể, không thể

1.
このレポートはとてもよくけている
Bài báo cáo này viết được quá.

2.
「このケーキ、とってもおいしい」
Nước sông trong vắt.

3.
こんな大変たいへん仕事しごとわたしにはとても{できそうもない/無理むりだ}
Cái công việc khó khăn như thế, đối với tôi thì không thể làm được.
867. どんなに
bao nhiêu (nhiều), dù cho có thể nào… đi chăng nữa

1.
「どうして連絡れんらくしてくれなかったの? どんなに心配しんぱいしたか、わかる?」
Cô ấy có làn da trong trẻo.

2.
どんなにがんばってもあのひとにはてない
Dù có cố gắng thế nào đi nữa thì cũng không thể thắng được người kia.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict