Unit 04 – 名詞B – Bài 5

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

371. 確認(かくにん)
xác nhận
xác nhận, xác minh

1.
まちがいがないかどうか(を)確認(かくにん)する
Kiểm tra lại xem có lỗi sai không.

関 確(たし)かめる
Xác nhận, làm cho rõ ràng
372. 利用(りよう)
lợi dụng
sử dụng, khai thác

1.
水不足(みずぶそく)なので、水道(すいどう)の利用(りよう)を減(へ)らした
Vì thiếu nước nên phải giảm thiểu việc sử dụng nước sinh hoạt.

2.
通学(つうがく)に電車(でんしゃ)を利用(りよう)する
Sử dụng xe điện để đến trường.

3.
トウモロコシは燃料(ねんりょう)にも利用(りよう)される
Ngô cũng được sử dụng làm nhiên liệu.

4.
人(ひと)をだまして利用(りよう)する
Lừa gạt và lợi dụng người khác.

5.
地位(ちい)を利用(りよう)して金(かね)もうけをする
Lợi dụng chức quyền để kiếm tiền.

合 _者(しゃ)、_料(りょう)(金(きん))、_量(りょう)、_法(ほう)、再(さい)_
Người sử dụng, phí sử dụng, số lượng sử dụng, hướng dẫn sử dụng

類 使用(しよう)、 活用(かつよう)
Sử dụng
373. 理解(りかい)
lí giải
hiểu

1.
意味(いみ)の理解(りかい)
Hiểu rõ ý nghĩa.

2.
内容(ないよう)を深(ふか)く理解(りかい)する
Hiểu rõ nội dung.

3.
私(わたし)の上司(じょうし)は、部下(ぶか)に理解(りかい)があるので働(はたら)きやすい
Sếp của tôi vì hiểu cấp dưới nên làm việc rất dễ dàng.

4.
小(ちい)さい子(こ)どもがいる女性(じょせい)が働(はたら)くには周囲(しゅうい)の理解(りかい)が必要(ひつよう)だ
Đối với công việc mà người phụ nữ có con nhỏ làm thì việc thấu hiểu của những người xung quanh là rất quan trọng.

連 _が速(はや)い <=> 遅(おそ)い、_が深(ふか)い、_がある、_が深(ふか)い、_を求(もと)める
Hiểu nhanh<=> hiểu chậm/ hiểu biết sâu sắc

合 _力(りょく)、_不足(ぶそく)、_者(しゃ)、_不足(ぶそく)
Sự hiểu biết, năng lực lí giải/ thiếu hiểu biết
374. 発見(はっけん)
phát kiến
khám phá, tìm thấy, phát hiện

1.
大(おお)きな発見(はっけん)
Phát kiến lớn.

2.
新(あたら)しい種類(しゅるい)の動物(どうぶつ)を発見(はっけん)した
Đã phát hiện ra loài động vật mới.

合 新(しん)_、 大(だい)_
Phát hiện mới/ đột phá, phát hiện tuyệt vời
375. 発明(はつめい)
phát minh
phát minh

1.
ベルは電話(でんわ)を発明(はつめい)した
Bell đã phát minh ra điện thoại.

合 新(しん)_、大(だい)_、_家(か)
Phát minh mới/ phát minh vĩ đại/ nhà phát minh
376. 関係(かんけい)
quan hệ
quan hệ

1.
「お二人(ふたり)の関係(かんけい)は」「親子(おやこ)/兄弟(きょうだい) …}です」
Quan hệ của hai người là (cha/ con; anh/ em…).

2.
あの二人(ふたり)は先輩(せんぱい) ・ 後輩(こうはい)の関係(かんけい)だ
Hai người đó là quan hệ tiền bối và hậu bối.

3.
あの人(ひと)がどうなっても、私(わたし){に/と}は関係(かんけい) (が)ない
Người đó dù có trở nên như thế nào thì cũng không liên quan đến tôi.

4.
部長(ぶちょう)は不正(ふせい)事件(じけん)に関係(かんけい)して、会社(かいしゃ)を辞(や)めさえられた
Vì trưởng phòng có liên quan đến vụ việc bất chính nên bị đuổi khỏi công ty.

5.
「ご職業(しょくぎょう)は」「建設(けんせつ)関係(かんけい)の仕事(しごと)をしています」
"Nghề nghiệp của bạn là gì?" "Tôi đang làm công việc liên quan đến xây dựng."

連 _がある <=> ない
Có liên quan<=> không liên quan

合 _者(しゃ)、 [名詞(めいし)] +関係(かんけい)
Danh từ + quan hệ, liên quan
377. 団体(だんたい)
đoàn thể
nhóm, đoàn thể

1.
博物館(はくぶつかん)で団体(だんたい)のチケットを買(か)う
Tôi mua vé theo nhóm vào tham quan viện bảo tàng.

合 _旅行(りょこう)、 _割引(わりびき)、 _行動(こうどう)、 政治(せいじ)_、 宗教(しゅうきょう)_
Du lịch theo đoàn, giảm giá theo nhóm, tổ chức chính trị, tổ chức tôn giáo

対 個人(こじん)
Cá nhân
378. 選挙(せんきょ)
tuyển cử
cuộc bầu cử

1.
1月(がつ)に選挙(せんきょ)が行(おこな)われる
Tháng 1 bầu cử sẽ được tiến hành.

2.
選挙(せんきょ)で市長(しちょう)を選(えら)ぶ
Lựa chọn thị trưởng bằng hình thức bầu cử.

3.
「あした、役員(やくいん)の選挙(せんきょ)をします」
"Ngày mai bầu chọn ủy viên ban chấp hành."

連 _をする
Bầu cử, tuyển, bầu lên

合 _運動(うんどう)、 _権(けん)、 直接(ちょくせつ) <=> 間接(かんせつ)_
Vận động bầu cử, quyền bầu cử, bầu cử trực tiếp <=> bầu cử gián tiếp
379. 税金(ぜいきん)
thuế kim
thuế

1.
年度末(ねんどまつ)に税金(ぜいきん)を払(はら)う
Trả tiền thuế vào cuối năm.

連 _を納(おさ)める、 _がかかる、 _をかける
Nộp thuế, phải chịu thuế, bị tính thuế, áp thuế vào, tính thuế

関 消費税(しょうひぜい)、 所得税(しょとくぜい)、 関税(かんぜい)、 増税(ぞうぜい) <=> 減税(げんぜい)、 脱税(だつぜい)
Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập cá nhân, thuế quan, tăng thuế<=> giảm thuế, trốn thuế
380. 責任(せきにん)
trách nhiệm
trách nhiệm

1.
「この失敗(しっぱい)はあなたの責任(せきにん)ではない」
"Thất bại này không phải là trách nhiệm của bạn."

2.
社長(しゃちょう)は倒産(とうさん)の責任(せきにん)をとって辞(や)めた
Giám đốc nhận trách nhiệm về vụ phá sản rồi nghỉ việc.

3.
事故(じこ)の責任(せきにん)を追及(ついきゅう)する
Truy cứu trách nhiệm của vụ việc.

連 _がある <=> ない、_をとる、_を持(も)つ、_を果(は)たす、_が重(おも)い <=> 軽(かる)い、_を感(かん)じる
Có trách nhiệm <=> không có trách nhiệm, nhận trách nhiệm, mang trách nhiệm, hoàn thành nghĩa vụ, Trách nhiệm nặng nề <=> trách nhiệm nhẹ nahngf

合 _者(しゃ)、 無(む)_な、 _感(かん)→ 責任感(せきにんかん)がある <=> ない、 責任感(せきにんかん)が強(つよ)い <=> 弱(よわ)い
Người có trách nhiệm, người phụ trách/ người vô trách nhiệm/ cảm giác trách nhiệm / có ý thức trách nhiệm<=> không có ý thức trách nhiệm/ tinh thần trách nhiệm cao<=> tinh thần trách nhiệm kém
381. 書類(しょるい)
thư loại
tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

1.
留学(りゅうがく)の手続(てつづ)きに必要(ひつよう)な書類(しょるい)を準備(じゅんび)する
Chuẩn bị giấy tờ cần thiết để làm thủ tục du học.

2.
会議(かいぎ)の書類(しょるい)を作(つく)る
Soạn tài liệu cuộc họp.

合 重要(じゅうよう)_、 _審査(しんさ)
Tài liệu quan trọng, giấy tờ quan trọng/ thẩm tra hồ sơ
382. 題名(だいめい)
đề danh
nhan đề, tên ( sách...)

1.
コンクールに出(だ)す作品(さくひん)に題名(だいめい)をつける
Đặt tên cho tác phẩm tham gia cuộc thi âm nhạc.

連 _をつける
Gắn tên, đặt tên cho

類 タイトル
Tiêu đề
383. 条件(じょうけん)
điều kiện
điều kiện

1.
運転(うんてん)免許(めんきょ)を持(も)っていることが採用(さいよう)の条件(じょうけん)だ
Điều kiện tuyển dụng là phải có bằng lái xe.

2.
このアルバイトは条件(じょうけん)がいい
Công việc làm thêm này có điều kiện tốt.

連 _がある <=> ない、 _が合(あ)う、 _がいい <=> 悪(わる)い
Có điều kiện <=> không có điều kiện, đáp ứng điều kiện, điều kiện phù hợp, điều hiện tốt <=> điều kiện xấu

合 必要(ひつよう)_
Điều kiên cần thiết

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict