Unit 04 – 名詞B – Bài 7

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

397. 中身(なかみ)
trung thân
bên trong, nội dung

1.
箱(はこ)を開(あ)けて中身(なかみ)を見(み)る
Mở hộp xem bên trong.

2.
話(はなし)の中身(なかみ)が理解(りかい)できない
Không thể hiểu được nội dung của câu chuyện.

連 _がある <=> ない、_が濃(こ)い <=> 薄(うす)い
Có nội dung<=> không có nội dung, nhiều nội dung <=> ít nội dung

類 内容(ないよう)
Nội dung
398. 特徴(とくちょう)
đặc trưng
đặc trưng, đặc tính

1.
商品(しょうひん)の特徴(とくちょう)を確(たし)かめる
Kiểm định lại những đặc tính của sản phẩm.

2.
彼女(かのじょ)は特徴(とくちょう)のある顔(かお)をしている
Cô ấy có khuôn mặt đặc trưng.

連 _がある <=> ない
Có đặc trưng <=> không có đặc trưng

合 _的(てき)な
Tính đặc trưng

類 特色(とくしょく)
Đặc sắc
399. 普通(ふつう)
phổ thông
bình thường, thông thường

1.
パスポートの申請(しんせい)には1週間(しゅうかん)ぎらいかかるのがふつうだ
Việc xin hộ chiếu thông thường mất một tuần.

2.
私(わたし)はふつう、朝食(ちょうしょく)にはパンを食(た)べる
Tôi thường ăn bánh mì vào buổi sáng.

3.
ふつう(は)、会社員(かいしゃいん)は昼間(ひるま)に働(はたら)く
Thông thường nhân viên công ty làm việc vào ban ngày.

4.
「田中(たなか)さんって、ちょっと変(へん)じゃない?」「そう?ふつうの人(ひと)だと思(おも)うけど」
"Anh Tanaka có chút gì là lạ ấy nhỉ." "Vậy à tôi thấy anh ấy bình thường ấy mà."
400. 当(あ)たり前(まえ)
đương tiền
tất nhiên

1.
そんなひどいことをされたら、怒(おこ)るのがあたりまえだ
Nếu bị chơi xấu như thế thì nổi giận là chuyện đương nhiên.

類 当然(とうぜん)
Đương nhiên
401. 偽(にせ)
ngụy
giả

1.
にせ(の)銀行員(ぎんこういん)にだまされてお金(かね)を取(と)られた
Bị nhân viên ngân hàng giả mạo lừa lấy hết tiền.

合 _物(もの)、_者(もの)、_札(さつ)
Đồ giả/ kẻ giả mạo/ tiền giả/

関 本物(ほんもの)
Đồ thật
402. 別(べつ)
biệt
khác nhau, riêng biệt

1.
「米(こめ)」は「ごはん」とは別(べつ)(の)ものだ
Gạo khác với cơm.

2.
恋愛(れんあい)と結婚(けっこん)は別(べつ)だ
Tình yêu và kết hôn khác với nhau.

3.
別(べつ)の意見(いけん)を述(の)べる
Bày tỏ ý kiến.

4.
欠席者(けっせきしゃ)には別(べつ)に連絡(れんらく)する
Liên lạc riêng với người vắng mặt.

5.
男性(だんせい)と女性(じょせい)を別(べつ)に調査(ちょうさ)する
Điều tra riêng đối với nam và nữ.

合 _人(じん)、_物(もの)、性(せい)_、年齢(ねんれい)_、国(くに)_
Người khác, vật khác, phân biệt giới tính, phân biệt theo độ tuổi, phân biệt theo quốc gia

類 別々(べつべつ)
Riêng lẽ từng cái một

連 _にする
Làm riêng, tách riêng
403. 国籍(こくせき)
quốc tịch
quốc tịch

1.
私(わたし)はずっとアメリカで暮(く)らしているが、国籍(こくせき)は日本(にほん)だ
Tôi cư trú ở Mỹ nhưng quốc tịch Nhật.

連 _を取(と)る
Lấy quốc tịch_
404. 東洋(とうよう)
đông dương
phương Đông

1.
東洋(とうよう)の文化(ぶんか)と西洋(せいよう)の文化(ぶんか)を比(くら)べる
So sánh văn hóa phương Đông và phương Tây.

合 _人(じん)、_風(ふう)、_文化(ぶんか)、_料理(りょうり)
Người phương Tây, phong cách Tây, văn hóa Tây, món ăn Tây

関 アジア、欧米(おうべい)
Châu Á, Âu Mỹ
405. 西洋(せいよう)
tây dương
phương Tây

1.
東洋の文化と西洋の文化を比べる
So sánh văn hóa phương Đông và văn hóa phương Tây.

合 _人、_風、_文化、_料理
Người phương Đông, phong cách phương Đông, văn hóa Phương Đông, món ăn phương Đông

関 アジア、欧米
Châu Á, Âu Mỹ
406. 国際(こくさい)
quốc tế
quốc tế

1.
日本(にほん)企業(きぎょう)の海外(かいがい)支社(ししゃ)でのトラブルが国際(こくさい)問題(もんだい)に発展(はってん)した
Vấn đề ở chi nhánh nước ngoài của xí nghiệp Nhật Bản đã phát triển thành vấn đề quốc tế.

合 _連合(れんごう)>国連(こくれん)、_結婚(けっこん)、_交流(こうりゅう)、_問題(もんだい)、_的(てき)な
Liên hợp quốc, hôn nhân quốc gia, giao lưu quốc tế, vấn đề quốc tế, quốc tế hóa, tính quốc tế
407. 自然(しぜん)
tự nhiên
tự nhiên

1.
山(やま)や海(うみ)へ行(い)って、自然(しぜん)の中(なか)で過(す)ごす
Đi núi đi biển để hòa mình trong thiên nhiên.

2.
好(す)きな人(ひと)といっしょにいたいと思(おも)うのは、自然(しぜん)なことだ
Việc có suy nghĩ muốn sống chung với người mình thích là điều tự nhiên.

3.
意地(いじ)が悪(わる)い人(ひと)は、自然(しぜん){に/と}、友(とも)だちが少(すく)なくなる
Người có tâm địa xấu xa thì tự nhiên sẽ có ít bạn bè.

合 _環境(かんきょう)、_保護(ほご)
Môi trường tự nhiên, bảo vệ tự nhiên

対 人工(じんこう)、不自然(ふしぜん)な
Nhân tạo/ không tự nhiên, không thật, nhân tạo
408. 景色(けしき)
cảnh sắc
phong cảnh, cảnh sắc

1.
初(はじ)めて日本(にほん)の山(やま)に行(い)った。すばらしい景色(けしき)だった
Lần đầu tiên đi chơi núi của Nhật Bản, phong cảnh đẹp tuyệt vời.

類 風景(ふうけい)
Phong cảnh

関 光景(こうけい)
Quang cảnh, cảnh tượng
409. 宗教(しゅうきょう)
tôn giáo
tôn giáo

1.
世界(せかい)にはいろいろな宗教(しゅうきょう)がある
Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo.

関 イスラム教(きょう)、キリスト教(きょう)、仏教(ぶっきょう)、ユダヤ教(きょう)、信(しん)じる
Theo {Hồi giáo, thiên chúa giáo, phật giáo, đạo Do Thái}
410. 愛(あい)
ái
tình yêu

1.
私(わたし)は{家族(かぞく)/自然(しぜん)/国(くに) …}を愛(あい)している
Tôi yêu {gia đình/ tự nhiên/ đất nước…}.

2.
神(かみ)への愛(あい)
Tình yêu với thần thánh.

合 _情(じょう)、_読書(どくしょ)、_国(こく)心(しん)
Tình yêu, sách được ưa thích, lòng yêu nước

対 憎(にく)しみ
Ghét, ghê tởm, oán hận

関 憎(にく)む
Ghét, ghê tởm, oán hận

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict