Unit 08 – 副詞A – Bài 1

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

591. 非常(ひじょう)に
phi thường
vô cùng, cực kỳ, rất

1.
これは非常(ひじょう)に高価(こうか)なものですので、気(き)をつけて運(はこ)んでください
Vì là đồ đặc biệt, đắt tiền nên hãy vận chuyển cẩn thận nhé.

2.
直接(ちょくせつ)さわるのは非常(ひじょう)に危険(きけん)です
Sẽ là rất nguy hiểm nếu chạm trực tiếp đó.

3.
「非常(ひじょう)の際(さい)は、この下(した)のレバーを引(ひ)いてください」
"Trong trường hợp nguy hiểm xin hãy kéo cái cần phía dưới."

類 とても、大変(たいへん)(に)
Cực kì

合 _口(ぐち)、 _階段(かいだん)、 _ベル
Cửa thoát hiểm, cầu thang thoát hiểm, chuông báo động
592. 大変(たいへん)(に)
đại biến
vất vả, vô cùng, rất (mức độ)

1.
朝夕(あさゆう)は電車(でんしゃ)が大変(たいへん)込(こ)むので疲(つか)れる
Tàu điện lúc nào cũng đông nên mệt mỏi vô cùng.

2.
計画(けいかく)が中止(ちゅうし)になったのは大変(たいへん)残念(ざんねん)だ
Thật lấy làm tiếc khi kế hoạch bị dừng lại.

3.
「これまで大変(たいへん)お世話(せわ)になりました」
"Cho tới ngày hôm nay, bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều."

類 とても、非常(ひじょう)に
Rất, vô cùng
593. ほとんど
hầu hết, hầu như, hầu như…không (phủ định)

1.
準備(じゅんび)はほとんどできた
Việc chuẩn bị gần như đã xong.

2.
村上(むらかみ)春樹(はるき)の小説(しょうせつ)はほとんど読(よ)んだ
Tôi đã đọc gần hết tiểu thuyết của ông Murasaki Haruki.

3.
この学校(がっこう)では、{ほとんどの子(こ)どもたちが/子(こ)どもたちのほとんどが}携帯(けいたい)電話(でんわ)を持(も)っているそうだ)
Nghe nói ở trường này, hầu hết trẻ em đều có điện thoại.

4.
来日(らいにち)したとき、日本語(にほんご)はほとんどわからなかった
Khi đến Nhật, tôi hầu như là chẳng hiểu tí tiếng Nhật nào.

5.
あの人(ひと)とはほとんど話(はな)したことがありません
Tôi hầu như không nói chuyện với người đấy.

名 ほとんど
Hầu như, hầu hết
594. 大体(だいたい)
đại thể
đại khái, nhìn chung, khoảng chừng

1.
きょうの試験(しけん)はだいたいできた
Bài kiểm tra hôm nay làm được đại khái rồi.

2.
だいたいの人(ひと)がそのニュースを知(し)っていた
Phần lớn mọi người đã biết tin đó.

3.
1ヵ月(げつ)の収入(しゅうにゅう)はだいたい15万円(まんえん)ぐらいです
Thu nhập một tháng khoảng 15 man.

類 およそ
Khoảng
595. かなり
tương đối, khá

1.
頭痛(ずつう)の薬(くすり)を飲(の)んだら、30分(ぷん)ぐらいでかなりよくなった
Sau khi uống thuốc đau đầu khoảng 30 phút thì đỡ hơn rất nhiều.

2.
きのうの台風(たいふう)で、九州(きゅうしゅう)ではかなりの被害(ひがい)が出(で)たそうだ
Cơn bão ngày hôm qua tại Kyushyu chịu thiệt hại tương đối lớn.
596. ずいぶん
đáng kể, nhiều

1.
しばらく会(あ)わない間(あいだ)に、チンさんはずいぶん日本語(にほんご)が上手(じょうず)になっていた
Chỉ trong khoảng thời gian ngắn không gặp mà tiếng Nhật của Chin đã tiến bộ đáng kể.

2.
「けがの具合(ぐあい)はどうですか」「ずいぶんよくなりましたが、まだ運動(うんどう)はできません」
Tình trạng chấn thương thế nào rồi. Đã tốt lên nhiều rồi, nhưng mà vẫn chưa vận động được.
597. けっこう
rất, cũng được, vừa đủ

1.
日曜日(にちようび)なので込(こ)んでいるかと思(おも)ったら、けっこうすいていた
Vì chủ nhật nên tôi nghĩ là sẽ đông nhưng cuối cùng thì cũng rất vắng.

2.
初(はじ)めて作(つく)った料理(りょうり)だが、けっこうおいしくできた
Tuy mới làm lần đầu nhưng cũng rất ngon.
598. 大分(だいぶ)
đại phân
nhiều, khá

1.
病気(びょうき)はだいぶよくなった
Bệnh cũng đã khá hơn nhiều.

2.
仕事(しごと)がまだだいぶん残(のこ)っている
Công việc cũng còn lại kha khá nhiều.

類 かなり
Khá, rất
599. もっと
hơn nữa, thêm nữa

1.
リンゴよりイチゴのほうが好(す)きだ。でも、メロンはもっと好(す)きだ
So với táo thì tôi thích dâu hơn nhưng mà so với quả dưa gang thì tôi còn thích hơn nhiều.

2.
「もっと大(おお)きな声(こえ)で話(はな)してください」
"Hãy nói to hơn nữa."

3.
これだけでは足(た)りない。もっとほしい。
Bằng này thôi thì chưa đủ, tôi cần nhiều hơn nữa.
600. すっかり
toàn bộ, hoàn toàn

1.
さくらの花(はな)はもうすっかり散(ち)ってしまった
Hoa anh đào đã rụng hết rồi.

2.
友人(ゆうじん)と約束(やくそく)をすっかり忘(わす)れていた
Tôi quên mất đi cuộc hẹn với bạn.

3.
「病気(びょうき)の具合(ぐあい)はどうですか」「おかげさまで、すっかりよくなりました」
"Tình hình ốm đau thế nào rồi?" "Nhờ ơn trên, cũng đã khỏi hẳn rồi."

類 完全(かんぜん)に
Hoàn toàn
601. いっぱい
đầy, no, hoàn toàn

1.
会場(かいじょう)には子(こ)どもたちがいっぱいいて、とてもにぎやかだった
Hội trường đầy trẻ con, rất là náo nhiệt.

2.
もう、おなかがいっぱいだ
Bụng tôi đã no căng.

3.
姉(あね)の部屋(へや)は本(ほん)でいっぱいだ
Phong của chị tôi toàn sách là sách.

4.
窓(まど)をいっぱいに開(ひら)く
Mở toang của sổ ra.

5.
部屋(へや)いっぱいに日(ひ)が差(さ)している
Toàn bộ căn phòng được chiếu sáng.

類 たくさん
Nhiều

合 [名詞(めいし)]+いっぱい
Danh từ + いっぱい

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict