Unit 01 – 名詞A – Bài 1

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1. 男性(だんせい)
nam tính
nam giới, đàn ông, giới tính nam

1.
理想(りそう)の {男性(だんせい)/女性(じょせい)} と結婚(けっこん)する
Kết hôn với người đàn ông/ phụ nữ lý tưởng.
2. 女性(じょせい)
nữ tính
nữ giới, phụ nữ, giới tính nữ

1.
「あの{○女性(じょせい)/○女(おんな)の人(ひと)/x女(おんな)}はだれですか」
Người phụ nữ kia là ai vậy?

関 男女(だんじょ)、 性別(せいべつ)
Nam nữ, giới tính
3. 高齢(こうれい)
cao linh
tuổi cao

1.
祖母(そぼ)は高齢(こうれい)だが、まだとても元気(げんき)だ
Bà tôi tuy tuổi đã cao nhưng rất khỏe mạnh.

合 _者(しゃ)、 _化(か)社会(しゃかい)
Người cao tuổi, sự già hóa dân số
4. 年上(としうえ)
niên thượng
lớn tuổi hơn, hơn tuổi

1.
年上(としうえ)の友(とも)だち
Bạn hơn tuổi.

2.
彼女(かのじょ)は私(わたし){より/の}三(み)つ年上(としうえ)だ
Cô ấy lớn hơn tôi 3 tuổi.

対 年下(としした)
Ít tuổi hơn, kém tuổi

関 年長(ねんちょう)
Lớn tuổi hơn, lớn tuổi
5. 目上(めうえ)
mục thượng
cấp trên, bề trên

1.
目上(めうえ)の人(ひと)には敬語(けいご)で話(はな)したほうがいい
Đối với người bề trên nên nói chuyện bằng kính ngữ.

対 目下(めした)
Cấp dưới, bề dưới
6. 先輩(せんぱい)
tiên bối
người đi trước

1.
田中(たなか)さんと私(わたし)は同(おな)じ年(とし)だが、職場(しょくば)では彼(かれ)のほうが先輩(せんぱい)だ
Tanaka và tôi cùng tuổi nhưng ở công ty cậu ấy là tiền bối.
7. 後輩(こうはい)
hậu bối
người đi sau
8. 上司(じょうし)
thượng tư
cấp trên

1.
上司(じょうし)に相談(そうだん)してから決定(けってい)する
Tôi sẽ trao đổi với cấp trên rồi mới quyết định.

対 部下(ぶか)
Cấp dưới

関 同僚(どうりょう)
Đồng nghiệp
9. 相手(あいて)
tương/tướng thủ
đối phương

1.
相手(あいて)の目(め)を見(み)て話(はな)す
Nhìn vào mắt người đối diện mà nói chuyện.

2.
今度(こんど)の試合(しあい)の相手(あいて)は強(つよ)そうだ
Đối thủ trong trận đấu tới có vẻ mạnh.

合 話(はなし)_、 結婚(けっこん)_、 相談(そうだん)_
Bạn nói chuyện, đối tượng kết hôn, đối tượng thảo luận
10. 知(し)り合(あ)い
tri hợp
người quen

1.
知(し)り合(あ)いに息子(むすこ)の就職(しゅうしょく)を頼(たの)む
Nhờ người quen xin việc cho đứa con trai.

類 知人(ちじん)
Người quen

関 友(とも)だち、 友人(ゆうじん)、 親友(しんゆう)
Bạn bè, người bạn, bạn thân
11. 友人(ゆうじん)
hữu nhân
bạn, người bạn

1.
「田中(たなか)さんを知(し)っていますか」...「ええ、学生(がくせい)時代(じだい)の友人(ゆうじん)です」
"Bạn có biết anh Tanka không?" "Có, là bạn thời học sinh của tôi."

類 友(とも)だち
Bạn bè

関 親友(しんゆう)、 知(し)り合(あ)い
Bạn thân, người quen biết
12. 仲(なか)
trọng
quan hệ, mối quan hệ

1.
私(わたし)は山本(やまもと)さんと仲(なか)がいい
Tôi thân với anh Yamamoto.

連 _がいい<=> 悪(わる)い
Thân thiết <=> không hòa hợp

合 _間(ま)、 _良(よ)し
Đồng bọn, bạn bè tốt
13. 生年(せいねん)月日(がっぴ)
sinh niên nguyệt nhật
ngày tháng năm sinh

1.
書類(しょるい)に生年(せいねん)月日(がっぴ)を記入(きにゅう)する
Điền ngày tháng năm sinh vào tài liệu.

関 誕生日(たんじょうび)
Sinh nhật
14. 誕生(たんじょう)
đản sinh
ra đời

1.
新(あたら)しい命(いのち)の誕生(たんじょう)を祝(いわ)う
Cầu chúc sự ra đời của sinh mệnh mới.

2.
結婚(けっこん)2年目(ねんめ)に子(こ)どもが誕生(たんじょう)した
Đứa bé đã được sinh vào năm thứ hai sau khi kết hôn.

3.
新政権(しんせいけん)が誕生(たんじょう)する
Chính quyền mới sẽ được thành lập.

合 _日(び)
Ngày sinh

関 生(う)まれる
Được sinh ra
15. 年(とし)
niên
năm, tuổi

1.
年(とし)の初(はじ)めに1年(ねん)の計画(けいかく)を立(た)てる
Lập kế hoạch cho một năm vào đầu năm mới.

2.
父(ちち)は年(とし)より若(わか)く見(み)える
Bố tôi nhìn trẻ hơn so với tuổi.

連 _が始(はじ)まる<=>終(お)わる、 _が明(あ)ける、 _が過(す)ぎる
Bắt đầu năm mới <=> kết thúc một năm, khởi đầu năm mới, trải qua một năm

合 _明(あ)け
Sự khởi đầu năm mới

連 _をとる
Có tuổi

合 (お)_寄(よ)り
Người lớn tuổi

類 年齢(ねんれい)
Tuổi tác
16. 出身(しゅっしん)
xuất thân
xuất thân, gốc gác

1.
「ご出身(しゅっしん)はどちらですか」...「東京(とうきょう)です」
"Bạn đến từ đâu?" "Đến từ Tokyo."

2.
私(わたし)は{東京(とうきょう)/東京(とうきょう)大学(だいがく) …}(の)出身(しゅっしん)です
Tôi đến từ {Tokyo / đại học Tokyo…}.

合 _地(ち)、 _校(こう)、 [地名(ちめい)/学校名(がっこうめい) …]+出身(しゅっしん)
Nơi sinh, trường đã học
17. 故郷(こきょう)
cố hương
quê hương

1.
仕事(しごと)が忙(いそが)しくて、もう何年(なんねん)も故郷(こきょう)に帰(かえ)っていない
Vì công việc bận rộn, nên nhiều năm chưa trở về quê hương.

類 ふるさと
Quê hương

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict