Unit 01 – 名詞A – Bài 5

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

67. 夢(ゆめ)
mộng
giấc mơ

1.
きのう、こわい夢(ゆめ)を見(み)た
Hôm qua, tôi đã gặp ác mộng.

2.
「あなたの将来(しょうらい)の夢(ゆめ)は何(なん)ですか」
Ước mơ tương lai của bạn là gì?

連 _を見(み)る、 _からさめる
Nằm mơ, tỉnh giấc mộng

連 _がある <=> ない、 _を持(も)つ、 _がかなう、 _をかなえる
Có ước mơ <=> không có hoài bão, có ước mơ, ước mơ thành hiện thực, hiện thực hóa ước mơ
68. 賛成(さんせい)
tán thành
tán thành, đồng ý

1.
「賛成(さんせい)の人(ひと)は手(て)を挙(あ)げてください」
"Ai tán thành thì giơ tay!"

2.
私(わたし)はその{提案(ていあん)/意見(いけん)}に{賛成(さんせい)だ/賛成(さんせい)する}
Tôi đồng ý với {đề án / ý kiến} đó.

合 _意見(いけん)
Ý kiến tán thành

対 反対(はんたい)
Phản đối
69. 反対(はんたい)
phản đối
đối ngược, phản đối

1.
プラスの反対(はんたい)はマイナスだ
Ngược lại với cộng là trừ.

2.
彼(かれ)の意見(いけん)には反対(はんたい)だ
Tôi phản đối với ý kiến ​​của anh ấy.

3.
提案(ていあん)に反対(はんたい)する
Phản đối đề án.

合 _意見(いけん)
Ý kiên phản đối

対 賛成(さんせい)
Tán thành, đồng ý
70. 想像(そうぞう)
tưởng tượng
tưởng tượng

1.
想像(そうぞう)と現実(げんじつ)は違(ちが)う
Tưởng tượng và thực tế khác nhau.

2.
100 年(ねん)後(ご)の未来(みらい)を想像(そうぞう)する
Hình dung về tương lai 100 năm sau.

連 _がつく
Có thể đoán được

合 _力(りょく)
Trí tưởng tượng
71. 努力(どりょく)
nỗ lực
nỗ lực, sự cố gắng

1.
一生懸命(いっしょうけんめい)、努力(どりょく)をする
Cố gắng hết sức.

連 _を重(かさ)ねる、 _が実(みの)る
Tăng cường nỗ lực, thành quả nỗ lực

合 _家(か)
Người cần cù

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict