Unit 01 – 名詞A – Bài 7

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

89. ごちそう
chiêu đãi, khao

1.
家族(かぞく)みんなでごちそうを食(た)べて、祖父(そふ)の誕生日(たんじょうび)を祝(いわ)った
Mọi người trong gia đình cùng ăn tiệc và chúc mừng ngày sinh của ông.

2.
チンさんが私(わたし)たちに手作(てづく)りのギョーザをごちそうしてくれた
Anh Chin chiêu đãi chúng tôi món gyoza (há cảo Nhật Bản) mà anh ấy tự làm.

3.
きのうは先輩(せんぱい)にごちそうになった
Hôm qua, tôi được tiền bối chiêu đãi.

連 _になる
Được chiêu đãi, được khao

関 (あいさつ)「ごちそうさま」
"Xin cảm ơn về bữa ăn ngon"
90. 作者(さくしゃ)
tác giả
tác giả

1.
{小説(しょうせつ)/詩(し)/絵(え)/彫刻(ちょうこく) …}の作者(さくしゃ)
Tác giả của {Tiểu thuyết / Thơ / Tranh / Điêu khắc ...}

2.
「ハムレット」の作者(さくしゃ)はシェイクスピアです
Tác giả của 'Hamlet' là Shakespeare.

関 筆者(ひっしゃ)、 著者(ちょしゃ)
Tác giả
91. 作品(さくひん)
tác phẩm
tác phẩm

1.
学生(がくせい)の作品(さくひん)をロビーに展示(てんじ)する
Trưng bày tác phẩm của sinh viên ở sảnh.

合 文学(ぶんがく)_、 芸術(げいじゅつ)_
Tác phẩm văn học, Tác phẩm nghệ thuật 
92. 制服(せいふく)
chế phục
đồng phục

1.
日本(にほん)の中学校(ちゅうがっこう)には制服(せいふく)のある学校(がっこう)が多(おお)い
Nhiều trường trung học ở Nhật Bản có đồng phục.

対 私服(しふく)
Quần áo thường nhật

関 ユニフォーム
Đồng phục 
93. 洗剤(せんざい)
tiển tễ
chất tẩy rửa

1.
洗剤(せんざい)で食器(しょっき)を洗(あら)う
Rửa chén bát bằng nước rửa chén.

合 合成(ごうせい)_
Bột giặt tổng hợp 

関 せっけん
Xà phòng 
94. 底(そこ)
để
đế, đáy

1.
くつの底(そこ)に穴(あな)があく
Thủng lỗ ở đế giày.

2.
箱(はこ)の底(そこ)が抜(ぬ)ける
Đáy hộp bị bung ra.

3.
コップの底(そこ)
Đáy cốc.

4.
海(うみ)の底(そこ)にもぐる
Lặn xuống đáy biển.

5.
あの人(ひと)は心(こころ)の底(そこ)では何(なに)を考(かんが)えているかわからない
Không biết tận sâu trong lòng người kia đang toan tính gì.
95. 地下(ちか)
địa hạ
ngầm, dưới mặt đất

1.
大都市(だいとし)は地下(ちか)の開発(かいはつ)が進(すす)んでいる
Đô thị lớn đang phát triển tầng hầm dưới mặt đất.

2.
地下(ちか)2階(かい)、地上(ちじょう)8階(かい)のビル
Tòa nhà với 2 tầng hầm và 8 tầng trên mặt đất.

合 _鉄(てつ)、 _道(どう)、 _街(がい)
Tàu điện ngầm, đường hầm, thành phố trong lòng đất

対 地上(ちじょう)
Trên mặt đất 
96. 寺(てら)
tự
chùa

1.
寺(てら)に{まいる/おまいりする}
Đi lễ chùa.

関 神社(じんじゃ)、 墓(はか)
Đền, lăng mộ
97. 道路(どうろ)
đạo lộ
đại lộ

1.
道路(どうろ)が込(こ)む
Đường bị kẹt xe.

2.
日本(にほん)では、車(くるま)は道路(どうろ)の左側(ひだりがわ)を走(はし)る
Ở Nhật, ô tô chạy phía bên tay trái con đường.

3.
うちの前(まえ)を高速(こうそく)道路(どうろ)が走(はし)っている
Đường cao tốc chạy qua phía trước nhà tôi.

合 高速(こうそく)_
Đường cao tốc

類 道(みち)
Con đường
98. 坂(さか)
phản
dốc

1.
坂(さか)を上(のぼ)る
Leo dốc.

連 急(きゅう)な_ <=> ゆるやかな_、 _を上(のぼ)る <=> 下(くだ)る
Con dốc cao <=> con dốc nhẹ, lên dốc <=> xuống dốc

合 _道(みち)、 上(のぼ)り_ <=> 下(くだ)り_ (○○ざか)
Đường đèo, dốc đi lên <=> dốc đi xuống
99. 煙(けむり)
yên
khói

1.
「火事(かじ)のときは、煙(けむり)に注意(ちゅうい)して逃(に)げてください」
"Khi có hỏa hoạn, hãy chú ý khói và thoát ra ngoài."

2.
たばこ煙(けむり)は体(からだ)に悪(わる)い
Khói thuốc lá có hại cho sức khỏe.

関 湯気(ゆげ)
Hơi nước 
100. 灰(はい)
hôi
tro, tàn

1.
たばこの灰(はい)
Tàn thuốc lá.

2.
紙(かみ)が燃(も)えて灰(はい)になる
Giấy cháy thành tro.

合 _皿(ざら)、 _色(いろ)
Cái gạt tàn, màu xám
101. 判(はん)
phán
con dấu

1.
書類(しょるい)に判(はん)を押(お)す
Đóng dấu vào tài liệu.

連 _を押(お)す、 _をつく
Đóng dấu

類 はんこ、 印(いん)、 印鑑(いんかん)
Con dấu, dấu, con dấu 
102. 名刺(めいし)
danh thích/thứ
danh thiếp

1.
名刺(めいし)を交換(こうかん)する
Trao đổi danh thiếp.

2.
パーティーで会(あ)った人(ひと)に名刺(めいし)を配(くば)った
Tôi trao danh thiếp cho những người đã gặp ở bữa tiệc.

合 _交換(こうかん)
Trao đổi danh thiếp
103. 免許(めんきょ)
miễn hứa
giấy phép, sự cho phép

1.
レストランを開(ひら)くには、調理師(ちょうりし)の免許(めんきょ)が必要(ひつよう)だ
Để mở nhà hàng cần có chứng chỉ hành nghề đầu bếp.

連 _をとる、 _を与(あた)える
Nhận giấy phép, cấp giấy phép

合 運転(うんてん)_、 教員(きょういん)_、 医師(いし)_、 _証(しょう)
Bằng lái xe, chứng chỉ giáo viên, giấy phép hành nghề y, giấy phép
104. 多(おお)く
đa
nhiều

1.
オリンピックには{○多(おお)くの/✕多(おお)いの/✕多(おお)い}国(くに)が参加(さんか)した
Nhiều quốc gia đã tham gia Thế vận hội.
105. 前半(ぜんはん)
tiền bán
nửa đầu

1.
映画(えいが)の前半(ぜんはん)はたいくつだったが、後半(こうはん)はおもしろかった
Phần đầu phim chán lắm nhưng phần sau thì thú vị.
106. 後半(こうはん)
hậu bán
nửa sau

1.
映画(えいが)の前半(ぜんはん)はたいくつだったが、後半(こうはん)はおもしろかった
Phần đầu phim chán lắm nhưng phần sau thì thú vị.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict