Unit 01 – 名詞A – Bài 8

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

107. 最高(さいこう)
tối cao
cao nhất, tuyệt vời, rất

1.
最高(さいこう)気温(きおん)
Nhiệt độ cao nhất.

2.
この店(みせ)はきのう、開店(かいてん)以来(いらい)最高(さいこう)の売(う)り上(あ)げを記録(きろく)した
Hôm qua, cửa hàng đã đạt kỳ lục doanh thu cao nhất từ khi mở cửa hàng đến nay.

3.
宝(たから)くじが当(あ)たって、最高(さいこう)の気分(きぶん)だ
Vì tôi trúng xổ số nên cảm thấy tuyệt vời.

4.
きょうの試合(しあい)は最高(さいこう)だった
Trận đấu hôm nay thật tuyệt vời.

5.
この映画(えいが)は最高(さいこう)におもしろい
Bộ phim này hay hết sảy.

6.
今月(こんげつ)は最高(さいこう)に忙(いそが)しかった
Tháng này là tháng bận rộn nhất.

合 最高(さいこう)+ [名詞(めいし)]、 [名詞(めいし)] +最高(さいこう)
Cao nhất + [danh từ], [danh từ] + cao nhất 

対 最低(さいてい)
Thấp nhất 
108. 最低(さいてい)
tối đê
thấp nhất, tồi tệ, kinh khủng

1.
最低(さいてい)気温(きおん)
Nhiệt độ thấp nhất .

2.
クラスで最低(さいてい)の点(てん)をとってしまった
Tôi bị điểm thấp nhất lớp.

3.
きょうの試合(しあい)は最低(さいてい)だった
Trận đấu hôm nay quá tệ.

4.
弱(よわ)いものいじめをするなんて{最低(さいてい)だ/最低(さいてい)の人(ひと)だ}
Bắt nạt những người yếu đuối thì thật là khốn nạn.

合 最低(さいてい)+ [名詞(めいし)]、 [名詞(めいし)] +最低(さいてい)
Thấp nhất + [danh từ], [danh từ] + thấp nhất 

対 最高(さいこう)
Tốt nhất, tuyệt vời
109. 最初(さいしょ)
tối sơ
đầu tiên

1.
最初(さいしょ)にひらがなを、次(つぎ)にカタカナを勉強(べんきょう)した
Đầu tiên tôi học Hiragana và sau đó là Katakana.

2.
日本(にほん)に来(き)たばかりのころ、最初(さいしょ)は何(なに)もわからなかった
Khi vừa mới đến Nhật Bản, lúc đầu tôi không hiểu thứ gì cả.
110. 最後(さいご)
tối hậu
cuối cùng

1.
「あとから来(き)た人(ひと)は列(れつ)の最後(さいご)に並(なら)んでください」
"Những người đến sau hãy đứng phía cuối hàng."

2.
最後(さいご)の出勤(しゅっきん)日(び)に花束(はなたば)をもらった
Tôi đã nhận được một bó hoa vào ngày làm việc cuối cùng.
111. 自動(じどう)
tự động
tự động

1.
このドアは自動(じどう)だから、手(て)で開(あ)けなくてもいい
Cửa này là tự động nên không cần phải mở bằng tay.

合 _ドア、 _販売機(はんばいき)、 全(ぜん)_ (例(れい)・ 全自動(ぜんじどう)洗(せん)たく機(き))、 _的(てき)な
Cửa tự động,máy bán hàng tự động, hoàn toàn tự động (ví dụ · máy giặt hoàn toàn tự động), có tính tự động

対 手動(しゅどう)
Thủ công
112. 種類(しゅるい)
chủng loại
chủng loại, loại

1.
公園(こうえん)にはいろいろな種類(しゅるい)の花(はな)がある
Trong công viên có rất nhiều loại hoa.

2.
形容詞(けいようし)には2種類(しゅるい)ある
Có hai loại tính từ.

連 _が多(おお)い <=> 少(すく)ない、 _が豊富(ほうふ)だ
Nhiều chủng loại <=> ít chủng loại, phong phú về chủng loại

合 [数字(すうじ)] +種類(しゅるい)
[Số lượng] + chủng loại 

関 種(しゅ)
Loại
113. 性格(せいかく)
tính cách
tính cách, nhân phẩm

1.
あの人(ひと)は性格(せいかく)がいいので、みんなに好(す)かれている
Người ấy có tính cách tốt nên được mọi người yêu quý.

2.
{明(あか)るい/まじめな/おとなしい/積極的(せっきょくてき)な …}性格(せいかく)
Tính cách {vui vẻ / nghiêm túc/ trầm lặng/ tích cực ...}.

連 _がいい <=> 悪(わる)い
Tốt tính <=> xấu tính 

類 性質(せいしつ)
Tính chất
114. 性質(せいしつ)
tính chất
tính chất, bản chất

1.
この布(ぬの)は燃(も)えにくい性質(せいしつ)を持(も)っている
Vải này có tính chất chống cháy.

2.
羊(ひつじ)はおとなしい性質(せいしつ)の動物(どうぶつ)だ
Cừu là động vật có tính cách hiền lành.

3.
人(ひと)は持(も)って生(う)まれた性質(せいしつ)をなかなか変(か)えられない
Con người khó mà thay đổi bản chất có được từ khi mới sinh ra.

類 性格(せいかく)
Tính cách 
115. 順番(じゅんばん)
thuận phiên
thứ tự, lần lượt

1.
発表(はっぴょう)の順番(じゅんばん)を決(き)める
Quyết định thứ tự thuyết trình.

2.
大(おお)きい商品(しょうひん)から順番(じゅんばん)に並(なら)べる
Xếp lần lượt theo thứ tự từ những hàng hóa lớn đến bé.

連 _がくる、 _を待(ま)つ
Đến lượt, chờ đến lượt 

類 順(じゅん)、 順序(じゅんじょ)
Thứ tự, tuần tự

関 番(ばん)
Phiên, lượt, số hiệu
116. 番(ばん)
phiên
lượt, trông coi

1.
次(つぎ)は私(わたし)の番(ばん)だ
Tiếp theo đến lượt của tôi.

2.
席(せき)を離(はな)れた人(ひと)の荷物(にもつ)の番(ばん)をする
Trông coi hành lý của người nhừng người đã rời khỏi ghế.

3.
隣(となり)の人(ひと)に留守(るす)番(ばん)を頼(たの)む
Nhờ người hàng xóm trông nhà cửa khi vắng.

連 _がくる、 _を待(ま)つ、 _をする
Đến lượt, chờ đến lượt, đánh số

関 順番(じゅんばん)
Thứ tự

合 留守(るす)_
Trông coi nhà cửa
117. 方法(ほうほう)
phương pháp
phương pháp, cách thức

1.
いい方法(ほうほう)を探(さが)す
Tìm kiếm phương pháp hiệu quả.

2.
いろいろな方法(ほうほう)を試(ため)す
Thử nhiều phương pháp khác nhau.

3.
新(あたら)しい方法(ほうほう)でやってみる
Thử làm bằng phương pháp mới.

連 _がある <=> ない
Có cách <=> bó tay

類 手段(しゅだん)
Biện pháp, phương pháp
118. 製品(せいひん)
chế phẩm
sản phẩm

1.
完成(かんせい)した製品(せいひん)を検査(けんさ)する
Kiểm tra sản phẩm đã hoàn thành.

合 電気(でんき)_、 家電(かでん)_、 プラスチック_
Hàng điện tử, đồ gia dụng, đồ nhựa

関 [名詞(めいし)]+製(せい) (例(れい)・ 日本(にほん)製(せい)、 プラスチック製(せい))
Sản phẩm + [ Danh từ ] (ví dụ: Hàng Nhật Bản, sản phẩm nhựa)
119. 値上(ねあ)がり
trị thượng
tăng giá

1.
食品(しょくひん)の値上(ねあ)がり
Thực phẩm tăng giá.

2.
石油(せきゆ)が値上(ねあ)がりする
Giá dầu tăng.

対 値下(ねさ)がり
Giá giảm 

関 値上(ねあ)げ <=> 値下(ねさ)げ
Giá tăng <=> giảm giá 
120. 生(せい)
sinh
sống, tươi sống

1.
生(なま)の魚(さかな)
Cá tươi.

2.
肉(にく)を生(なま)(のまま)で食(た)べる
Ăn thịt sống.

合 _野菜(やさい)、 _魚(さかな)、 _肉(にく)、 _物(もの)、 _ビール、 ごみ
Rau sống, cá sống, thịt tươi, đồ sống, bia tươi, rác sinh học

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict