Unit 10 – 動詞C – Bài 1

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

716. 上(のぼ)る
thượng
leo lên, lên đến, lên tới

1.
{階段(かいだん)/坂(さか)/川(かわ) …}を上(のぼ)る
Leo {cầu thang/ dốc} ngược dòng sông….

2.
東京(とうきょう)タワーに上(のぼ)る
Leo lên tháp Tokyo (tháp cao 333m ở Nhật).

3.
煙(けむり)が空(そら)に上(のぼ)る
Khói bay lên trời.

4.
地震(じしん)の死者(ししゃ)は、5,000人(にん)に上(のぼ)った
Số người chết vì động đất lên tới 5000 người.

対 下(くだ)る
Xuống

名 上(のぼ)り→ _列車(れっしゃ)
Lên tàu hỏa
717. 下(くだ)る
hạ
xuống

1.
{坂(さか)/川(かわ)/山(やま) …}を下(くだ)る
Xuống {dốc/ sông/ núi…}.

2.
階段(かいだん)を{○降(お)りる/✕下(くだ)る}
Xuống cầu thang( trong trường hợp này chỉ dùng 降りる không dùng 下る).

対 上(のぼ)る
Leo

名 下(くだ)り→ _列車(れっしゃ)
Xuống tàu hỏa
718. 進(すす)む
tiến
tiến lên, tiến cấp, tiến triển

1.
出口(でぐち)に向(む)かって進(すす)む
Tiến lên hướng về lối ra.

2.
「1歩(ぼ)前(まえ)にお進(すす)みください」
Hãy tiến lên một bước .

3.
工事(こうじ)は予定(よてい)通(どお)り進(すす)んでいる
Tiến độ thi công theo dự định.

4.
日本(にほん)は科学(かがく)技術(ぎじゅつ)が進(すす)んでいる
Khoa học kĩ thuật Nhật Bản đang tiến bộ.

5.
この時計(とけい)は5分(ふん)進(すす)んでいる
Cái đồng hoog này đang nhanh 5 phút.

6.
4月(がつ)から高校(こうこう)に進(すす)みます
Vào cấp 3 từ tháng 4.

7.
チームは決勝戦(けっしょうせん)に進(すす)んだ
Đội tôi tiến vào chung kết.

8.
病気(びょうき)はかなり進(すす)んでいる
Bệnh tiến triển khá nhanh.

9.
近視(きんし)が進(すす)んだ
Cận thị đang tăng lên.

対 下(さ)がる、遅(おく)れる
Lùi lại, chậm
719. 進(すす)める
tiến
tiến hành/đẩy tới/cho tiến lên/đề xuất

1.
「もう少(すこ)し車(くるま)を前(まえ)に進(すす)めてください」
Hãy tiến xe ô tô lên một chút nữa.

2.
会議(かいぎ)の準備(じゅんび)を進(すす)める
Tiến hành chuẩn bị cho cuộc họp.

3.
オフィスのコンピューター化(か)を進(すす)める
Tiến hành máy tính hóa cho văn phòng.

4.
時計(とけい)を10分(ぷん)進(すす)める
Chỉnh đồng hồ nhanh 10 phút.

対 下(さ)げる、遅(おく)らせる
Lùi, làm chậm
720. 通(とお)る
thông
thông qua, đi qua

1.
この道(みち)は車(くるま)がたくさん通(とお)る
Con đường này nhiều xe ô tô qua lại.

2.
改札(かいさつ)を通(とお)ってホームに上(あ)がる
Đi từ cửa soát vé thì đến nhà ga.

3.
私(わたし)の町(まち)の真(ま)ん中(なか)に大(おお)きな道(みち)が通(とお)っている
Trung tâm thành phố của tôi có con đường lớn chạy xuyên qua.

4.
この肉(にく)はよく火(ひ)が通(とお)っていない
Thịt này chưa chín.

5.
無事(ぶじ)、試験(しけん)に通(とお)った
Tôi đã đậu kỳ thi suôn sẻ.

6.
会議(かいぎ)で私(わたし)の意見(いけん)が通(とお)った
Ý kiến của tôi đã thông qua ở cuộc họp.

7.
通(とお)りを歩(ある)く
Đi bộ trên đường.

名 通(とお)り→ 大(おお)_(おおどおり)
Con đường lớn
721. 通(とお)す
thông
cho đi qua

1.
カーテンを通(とお)して光(ひかり)が部屋(へや)の中(なか)に入(はい)ってくる
Ánh sáng xuyên qua rèm cửa vào trong phòng.

2.
この布(ぬの)は、空気(くうき)は通(とお)すが水(みず)は通(とお)さない
Vải này thoáng khí nhưng không thấm nước.

3.
ぶた肉(にく)はよく火(ひ)を通(とお)して食(た)べたほうがいい
Thịt nên nướng chín kĩ rồi ăn.

4.
針(はり)の糸(いと)を通(とお)す
Xỏ chỉ vào kim.

5.
隣(となり)の県(けん)まで鉄道(てつどう)を通(とお)す
Mở/xây tuyến đường sắt tới tỉnh bên cạnh.

6.
(混雑(こんざつ)した所(ところ)で)「すみません、ちょっと通(とお)してください」
(Ở nơi đông đúc) "Xin lỗi, cho tôi qua chút ạ."

7.
客(きゃく)を応接室(おうせつしつ)に通(とお)す
Đưa khách đến phòng tiếp khách.

8.
この提案(ていあん)を会議(かいぎ)で通(とお)したい
Tôi muốn thông qua dự án này tại hội nghị.
722. 超(こ)える/越(こ)える
siêu việt
vượt qua

1.
この{山(やま)/川(かわ)}を越(こ)えると隣(となり)の県(けん)だ
Vượt qua {con sông/ núi…} này là đến tỉnh bên cạnh.

2.
汽車(きしゃ)は夜中(よなか)に国境(こっきょう)を越(こ)えた
Tàu hỏa vượt qua biên giới trong đêm tối.

3.
テストの平均点(へいきんてん)は80点(てん)を超(こ)えた
Điểm trung bình của bài kiểm tra là trên 80 điểm.

4.
最高(さいこう)気温(きおん)が30度(ど)を超(こ)える日(ひ)を真夏日(まなつび)という
Nhiệt độ cao nhất giữa ngày hè là trên 30 độ.
723. 過(す)ぎる
qua/quá
quá, đi qua, quá (thời gian)

1.
列車(れっしゃ)は広島(ひろしま)駅(えき)を過(す)ぎた
Tàu đã đi qua Hiroshima.

2.
デモ行進(こうしん)が過(す)ぎて行(い)った
Đoàn biểu tình đã đi qua.

3.
約束(やくそく)の時間(じかん){が/を}過(す)ぎても友(とも)だちは来(こ)なかった
Dù đã quá giờ hẹn mà bạn vẫn chưa đến.

4.
東京(とうきょう)に来(き)てから10年(ねん)が過(す)ぎた
Đã qua 10 năm từ khi đến Tokyo.

合 通(とお)り_
Đi quá đường
724. 過(す)ごす
qua/quá
trải qua, dành (thời gian)

1.
大学(だいがく)時代(じだい)を東京(とうきょう)で過(す)ごした
Tôi đã trải qua thờ sinh viên ở Tokyo.

2.
日曜日(にちようび)は家(いえ)でテレビを見(み)て過(す)ごすことが多(おお)い
Chủ nhật tôi dành thời gian ở nhà xem tivi nhiều.

合 寝(ね)_、乗(の)り_
Ngủ quá giấc, đi quá tàu

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict