Unit 10 – 動詞C – Bài 4

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

751. 出来でき
xuất lai
hoàn thành, xong, có thể

1.
駅前えきまえあたらしいスーパーができた
Ngâm đậu nành trong nước qua đêm để làm mềm.

2.
急用きゅうようできたので、おさき失礼しつれいします」
Một chiếc thuyền đang nổi trên ao.

3.
ともだち/ども/にきび …}ができる
Một ý tưởng chợt lóe lên.

4.
時間じかんもかかって、やっと料理りょうりできた
Mây đang trôi nổi trên trời.

5.
筆記ひっき試験しけんできたのだが、面接めんせつ失敗しっぱいしてしまった
Gương mặt gia đình hiện lên trong tâm trí.

6.
彼女かのじょ仕事しごとできるし、性格せいかくもよい
Trên mặt hiện lên một nụ cười.

7.
このおもちゃのむしはよくできている。まるで本物ほんもののようだ
Cá chết nổi lềnh bềnh trên mặt nước.

8.
このいすはもくできている
Một nghi phạm mới nổi lên.

9.
今年ことしこめできがいい
Năm nay lúa/gạo được mùa (chất lượng tốt).

しょうじる、発生はっせいする
Thả thuyền đồ chơi nổi trên ao để chơi.

完成かんせい
Cô ấy phản đối với đôi mắt ngấn lệ.

でき→ _がいい <=> わる
Anh ấy kìm nén sự tiếc nuối rồi nở nụ cười.
752. れる
thiết
cắt, hết, hết hạn

1.
このはさみはよくれる
Cái kéo này cắt ngọt (lẹ) thật.

2.
定期ていき賞味しょうみ期限きげん有効ゆうこう期限きげん契約けいやく}がれる
Đồng 1 yên nổi trên nước.

3.
電池でんちれて、ラジオがこえなくなった
Tôi đã xem một màn ảo thuật làm “cô gái xinh đẹp bay lơ lửng trên không”.

4.
{インク/燃料ねんりょう}がれる
Anh ấy kém hòa nhập, lúc nào cũng bị “lạc lõng” khỏi tập thể.

5.
料理りょうりつくろうとして、しおれていることにがついた
Giữa đường tôi đi nhờ xe (hitchhike) nên tiết kiệm được chi phí du lịch.
753. らす
thiết
dùng hết

1.
うっかりしていて、{さとう/せっけん/トイレットペーパー …}をらしてしまった
Không để ý là đã dùng hết {đường / bột giặt/ giấy vệ sinh…}.

2.
名刺めいし交換こうかんで)「もうわけありません、名刺めいしらしておりまして……」
( Tình huống trao đổi danh thiếp) "Thành thật xin lỗi, tôi hiện đang bị hết danh thiếp rồi ạ."
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict