Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
751. 出来る
xuất lai
hoàn thành, xong, có thể
1.
駅前に新しいスーパーができたNgâm đậu nành trong nước qua đêm để làm mềm.
2.
「急用ができたので、お先に失礼します」Một chiếc thuyền đang nổi trên ao.
3.
{友だち/子ども/にきび …}ができるMột ý tưởng chợt lóe lên.
4.
2時間もかかって、やっと料理ができたMây đang trôi nổi trên trời.
5.
筆記試験はできたのだが、面接で失敗してしまったGương mặt gia đình hiện lên trong tâm trí.
6.
彼女は仕事もできるし、性格もよいTrên mặt hiện lên một nụ cười.
7.
このおもちゃの虫はよくできている。まるで本物のようだCá chết nổi lềnh bềnh trên mặt nước.
8.
このいすは木でできているMột nghi phạm mới nổi lên.
9.
今年の米はできがいいNăm nay lúa/gạo được mùa (chất lượng tốt).
関 生じる、発生する
Thả thuyền đồ chơi nổi trên ao để chơi.
類 完成
Cô ấy phản đối với đôi mắt ngấn lệ.
名 でき→ _がいい <=> 悪い
Anh ấy kìm nén sự tiếc nuối rồi nở nụ cười.
752. 切れる
thiết
cắt, hết, hết hạn
1.
このはさみはよく切れるCái kéo này cắt ngọt (lẹ) thật.
2.
{定期/賞味期限/有効期限/契約}が切れるĐồng 1 yên nổi trên nước.
3.
電池が切れて、ラジオが聞こえなくなったTôi đã xem một màn ảo thuật làm “cô gái xinh đẹp bay lơ lửng trên không”.
4.
{インク/燃料}が切れるAnh ấy kém hòa nhập, lúc nào cũng bị “lạc lõng” khỏi tập thể.
5.
料理を作ろうとして、塩が切れていることに気がついたGiữa đường tôi đi nhờ xe (hitchhike) nên tiết kiệm được chi phí du lịch.
753. 切らす
thiết
dùng hết
1.
うっかりしていて、{さとう/せっけん/トイレットペーパー …}を切らしてしまったKhông để ý là đã dùng hết {đường / bột giặt/ giấy vệ sinh…}.
2.
(名刺交換で)「申し訳ありません、名刺を切らしておりまして……」( Tình huống trao đổi danh thiếp) "Thành thật xin lỗi, tôi hiện đang bị hết danh thiếp rồi ạ."