Unit 10 – 動詞C – Bài 7

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

777. たまる
lưu trữ, tích tụ

1.
{おかねみず/ごみ/ストレス …}がたまる
Một tuyển thủ mới gia nhập đội.
778. ためる
tích

1.
お金おかねみず/ごみ/ストレス …}がためる
Tích {tiền/ nước/ rác/ stress…} lại.

2.
宿題しゅくだいためてしまい、やすみの最後さいごにまとめてやった
Nhựa bị biến dạng khi chịu nhiệt/lực.
779. じる/じる
hỗn giao
giao nhau, lẫn vào

1.
おんなおとこじってサッカーをしている
Gần đây nữ diễn viên này càng ngày càng cuốn hút.

2.
合格ごうかく発表はっぴょうまえは、期待きたい不安ふあんじってかなかった
Trước khi có kết quả thi, tôi không thể bình tĩnh, nỗi bất an và sự kì vọng xen lẫn nhau.

3.
白髪しらがじり英語えいごじり冗談じょうだんじり
3 cộng 8 bằng 11.

名詞めいし] +じり
Vị nhạt nên thêm muối sẽ tốt hơn.
780. ざる/ざる
hỗn giao
trộn vào

1.
男女だんじょざってサッカーをした
Cả nam nữ hòa vào nhau chơi đá bóng.

2.
材料ざいりょう十分じゅうぶんざっていないと、おいしいケーキはできない
Nếu nguyên liệu không trộn đều thì bánh sẽ không ngon.

3.
しろいペンキにあおざって水色みずいろになってしまった
Gây nguy hại cho người khác.
781. ぜる/ぜる
hỗn giao
trộn lẫn

1.
こめまめぜてたいた
Sự phát triển thông tin ngày càng tăng tốc.

2.
かれ日本語にほんご中国語ちゅうごくごぜてはな
Anh ấy nói lẫn cả tiếng Nhật với tiếng Trung.

3.
あか黄色きいろぜるとオレンジいろになる
Cuối cùng cũng đan xong chiếc khăn tặng người yêu.

4.
「さとうをれてよくぜてください」
"Cho đường vào và khuấy đều tay."

かき_
Vất vả nhưng tác phẩm đã hoàn thành rất tốt.
782. ける/ける
giải dung
được giải (bài toán), được tháo/tuột (nút dây), được giải tỏa (căng thẳng); tan chảy

1.
時間じかんかかって、やっと問題もんだいけた
Mất 3 tiếng cuối cùng cũng giải quyết xong vấn đề.

2.
ながあいだ疑問ぎもんけた
Đã giải quyết được nghi vấn trong thời gian dài.

3.
はるになってゆきとけた
“Hãy hoàn thành công việc này trước cuối tháng.”

4.
この洗剤せんざいつめたいみずにくい
Nước tẩy này khó tan trong nước lạnh.
783. く/く/かす
giải dung
giải (bài); tháo (nút); hòa tan; làm tan chảy

1.
数学すうがく問題もんだい
Vất vả nhưng đã hoàn thiện thành một sản phẩm tốt.

2.
電子でんしレンジでバターをとかす
Làm chảy bơ trong lò vi sóng.

3.
コーヒーにさとうをかす
Làm tan đường trong cà phê.

4.
たまごといてフライパンになが
Tình cờ đi ngang quán ramen thì thấy rất đông người xếp hàng.
784. ふく
hàm
bao gồm, chứa

1.
レモンはビタミンCをおおふくんでいる
Chanh chứa nhiều vitamin C.

2.
この値段ねだんには消費しょうひぜいふくまれている
Ong bay vo ve khắp nơi.
785. ふくめる
hàm
bao gồm

1.
うちの家族かぞくは、わたしふくめてにんです
Bố tôi bận rộn, bay khắp nước ngoài để làm việc.

2.
毎日まいにち昼食ちゅうしょくだいは、ものふくめると1000えんぐらいだ
Đứa trẻ nhận quà vui mừng chạy nhảy khắp nơi.
786. ける
bạt
tháo, tuột

1.
かみける
Trái đất quay quanh mặt trời.

2.
タイヤの空気くうきけた
Đường dạo bao quanh trong công viên.

3.
この書類しょるいは3ページけている
Tài liệu này thiếu trang thứ 3.

4.
中村なかむら選手せんしゅけて、チームがよわくなった
Máu tuần hoàn khắp cơ thể.

Tháo, tuột
787.
bạt
lấy ra, nhổ, cho qua, bỏ, thư giãn (cơ thể)

1.
虫歯むしば
Tôi tham gia tour đi vòng quanh các nước châu Á.

2.
ビールのせんを
Tranh luận quanh Điều 9 Hiến pháp vẫn tiếp tục.

3.
からだちから
Gia đình bắt đầu tranh chấp vì chuyện thừa kế.

4.
朝食ちょうしょく
Tôi uống thuốc để bù thiếu dinh dưỡng.

5.
マラソンで、まえの3にんいて、トップになった
Dùng tiền thưởng để bù thâm hụt mỗi tháng.
788. あらわれる
hiện
xuất hiện, hiện ra

1.
犯人はんにんかねりにあらわれたところを逮捕たいほされた
“Xin phép cho tôi bổ sung phần giải thích vừa rồi.”

2.
くもあいだからつきあらわれた
Mặt trăng xuất hiện giữa đám mây.

3.
あたらしいくすり効果こうかがすぐにあらわれた
Hiệu quả của loại thuốc mới nhanh chống xuất hiện.
789. あらわ
hiện
làm hiện ra

1.
くもがなくなって、富士山ふじさん姿すがたあらわした
Để phòng trộm, tôi lắp hai ổ khóa.

2.
あたらしいくすりがすぐに効果こうかあらわした
Để tránh cháy nắng, tôi bôi kem.
790. あらわれる
biểu
biểu hiện

1.
かれかおには合格ごうかくしたよろこびがあらわれていた
Mặt anh ấy hiện ra niềm vui khi đã đỗ.
791. あらわ
biểu
biểu thị, biểu lộ

1.
気持きもちを{言葉ことば態度たいど …}であらわ
Biểu thị cảm xúc bằng {từ ngữ/ tranh/ thái độ…}.

2.
地図ちずでは「〒」は郵便局ゆうびんきょくあらわ
Việc phát hiện penicillin đã cứu sống nhiều người.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict