Unit 10 – 動詞C – Bài 8

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

792.
tán/tản
rơi, tàn

1.
かぜさくらってしまった
Cứu đất nước khỏi nguy cơ.

び_
Được cứu khỏi tình huống nguy hiểm.
793. らす
tán/tản
làm rụng, vứt lung tung

1.
かぜさくららしてしまった
Hoa anh đào bị rụng vì gió.
794. ける
minh
kết thúc (mùa mưa), bắt đầu (năm mới), đến (đêm)

1.
とし梅雨つゆ}がける
Đến đêm/ bắt đầu năm mới/ hết( cuối) mùa mưa.

とし梅雨つゆ}+
Máy này có tác dụng loại bỏ chất độc hại trong không khí.
795.
sai
giương (ô), giơ (tay), chiếu (nắng).

1.
あめがやんで、してきた
Trừ anh ấy ra, tất cả đều điểm tối đa.

2.
かさをさす
“Mở cửa quanh năm, trừ ngày 1/1.”

3.
くすりさす
Nhỏ thuốc nhỏ mắt.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict