Unit 12 – 副詞B、連体詞・接続詞 – Bài 1

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

846. ぐっすり
ngủ say

1.
子(こ)どもはぐっすり眠(ねむ)っていて、起(お)こしてもなかなか起(お)きなかった
Đứa bé đang ngủ say, dù đánh thức thì vẫn không chịu dậy.

2.
ぐっすり寝(ね)たので疲(つか)れが取(と)れた
Cây trong vườn đã ra quả.
847. きちんと
nghiêm chỉnh, cẩn thận

1.
「背中(せなか)をまっすぐにして、きちんと座(すわ)りなさい」
"Hãy thẳng lưng lên và ngồi nghiêm chỉnh."

2.
鈴木(すずき)さんはいつも言(い)われたことをきちんとやる人(ひと)だ
Nướng quá nên cá cháy đen.

3.
あしたはきちんとした服(ふく)で来(き)てください
Sửa vết cháy trên thảm.
848. しっかり
chắc chắn, đáng tin cậy

1.
まず基礎(きそ)をしっかり (と) 身(み)につけることが大切(たいせつ)だ
Việc nắm những cái cơ bản đầu tiên là việc rất quan trọng.

2.
しっかり{覚(おぼ)える/働(はたら)く/勉強(べんきょう)する …}
Trái với kỳ vọng của bố mẹ, tôi đã không học lên đại học.

3.
二人(ふたり)はしっかり (と) 握手(あくしゅ)した
Hai người bắt tay nhau rất chặt.

4.
長女(ちょうじょ)はしっかりしているとよく言(い)われるが、本当(ほんとう)だろうか
Bán hàng đa cấp là hình thức trái pháp luật.

5.
(倒(たお)れている人(ひと)に)「だいじょうぶか。しっかりしろ!」
Nếu có hành vi trái hợp đồng, có thể bị yêu cầu bồi thường thiệt hại.
849. はっきり
rõ ràng

1.
富士山(ふじさん)がはっきり見(み)える
Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ một cách rõ ràng.

2.
音(おと)がはっきり (と) 聞(き)こえる
Có thể nghe thấy âm thanh một cách rõ ràng.

3.
山田(やまだ)さんはイエスかノーかはっきり (と) 言(い)わないから困(こま)る
Bánh mochi phồng lên trên vỉ nướng.

4.
かぜ薬(くすり)を飲(の)んだせいか、頭(あたま)がはっきりしない
Không biết có phải do uống thuốc cảm vào hay không nhưng mà đầu cứ không được minh mẫn.

5.
態度(たいど)をはっきりさせる
Biểu thị thái độ rõ ràng.
850. じっと
kiên nhẫn, không động đậy, lặng im (duy trì trạng thái)

1.
じっと{見(み)る/考(かんが)える/がまんする …}
Em gái tôi hễ giận là phồng má lên.

2.
暑(あつ)くて、じっと座(すわ)っていても汗(あせ)が出(で)てくる
Nóng thật, chỉ ngồi thôi cũng ra mồ hôi.

3.
小(ちい)さい子(こ)どもはなかなかじっとしていない
Nụ hoa anh đào đã bắt đầu căng lên.
851. そっと
lặng lẽ, âm thầm, nhẹ nhàng, lén lút

1.
寝(ね)ている人(ひと)を起(お)こさないように、そっと部屋(へや)を出(で)た
Ra khỏi phòng lặng lẽ sao cho không đánh thức những người đang ngủ.

2.
壊(こわ)さないように、そっと持(も)ってください
Hãy cầm một cách nhẹ nhàng để không làm nó hỏng.

3.
「今(いま)はだれとも話(はな)したくないので、そっとしておいてください」
"Bây giờ thì tôi chẳng muốn nói chuyện với ai cả nên hãy để tôi yên."
852. 別々(べつべつ)に
biệt
riêng ra

1.
「チョコレートとクッキーは別々(べつべつ)に包(つつ)んでください」
Em gái tôi khi giận sẽ phồng má.

2.
今(いま)までは二人(ふたり)でやってきたが、これからは別々(べつべつ)の道(みち)を行(い)くことにした
Bơm hơi vào lốp thì nó phồng lên.

名 別々(べつべつ)
Tách biệt, riêng biệt
853. それぞれ
mỗi, riêng biệt, tương ứng với từng đơn vị

1.
みんなはそれぞれ意見(いけん)を言(い)った
Tân sinh viên đến trường với lòng đầy hy vọng/kỳ vọng.

2.
これらの絵(え)には、それぞれよいところがある
Đôi giày này mũi nhọn.

3.
うちは家族(かぞく)のそれぞれがパソコンを持(も)っている
Gọt bút chì cho nhọn.

名 それぞれ
Bĩu môi nói bất mãn.
854. 互(たが)いに
hỗ
lẫn nhau

1.
彼(かれ)らは互(たが)いにはげまし合(あ)って練習(れんしゅう)した
Nhiều bài học trong truyện cổ vẫn còn áp dụng được ở hiện đại.

2.
国際(こくさい)理解(りかい)のためには、(お)互(たが)いの文化(ぶんか)を尊敬(そんけい)しなければならない
Tôi không thuộc diện điều kiện này nên không thể xin học bổng.

名 互(たが)い
Lẫn nhau

関 お互(たが)い様(さま)
Tốt nghiệp đại học rồi nhận công việc giáo viên.
855. 直接(ちょくせつ)
trực tiếp
trực tiếp

1.
新聞(しんぶん)記者(きしゃ)は、関係者(かんけいしゃ)から直接(ちょくせつ)話(はなし)を聞(き)く必要(ひつよう)がある
Vào công ty, đến năm thứ 10 tôi giữ chức trưởng phòng.

2.
集合(しゅうごう)時間(じかん)に遅(おく)れたので、一人(ひとり)で直接(ちょくせつ)目的地(もくてきち)に行(い)かなければならなかった
Lên ngôi vua.

名 _的(てき)な ( <=> 間接的(かんせつてき)な)
Toàn bộ nhân viên vào vị trí và chờ mở cửa.
856. 本当(ほんとう)に
bản đương/đáng
thực sự, nói thực, sự thật

1.
優勝(ゆうしょう)できて、本当(ほんとう)にうれしい
Đi ngủ.

2.
「私(わたし)は本当(ほんとう)に悪(わる)いことはしていないんです。信(しん)じてください」
"Thật sự là tôi không làm chuyện xấu xa, hãy tin tôi đi!"

3.
「今度(こんど)テレビに出(で)るんだよ」「えっ、本当(ほんとう) (に)?」
Năm nay tôi phụ trách kế toán trong câu lạc bộ.

4.
「本当(ほんとう)のことを話(はな)してください」
Takahashi phụ trách phát báo ở khu A.

5.
彼(かれ)の話(はなし)は本当(ほんとう)だった
Câu chuyện của anh ta là thật.

6.
行(い)くと返事(へんじ)をしたが、本当(ほんとう)は行(い)きたくない
Tôi đã trả lời là sẽ đi nhưng sự thực là không muốn đi.

類 実(じつ)は
“Khi khẩn cấp, hãy sơ tán theo chỉ dẫn của nhân viên.”
857. 必(かなら)ず
tất
chắc chắn, đảm bảo, nhất định, luôn như vậy, không có ngoại lệ

1.
この書類(しょるい)はあした必(かなら)ず出(だ)してください
Tài liệu này ngày mai chắc chắn phải nộp cho tôi.

2.
「あしたのパーティーにぜひ来(き)てください」「わあ、うれしい。必(かなら)ず行(い)きます」
Làm theo hướng dẫn để cài đặt máy tính.

3.
私(わたし)は毎朝(まいあさ)必(かなら)ず牛乳(ぎゅうにゅう)を飲(の)むことにしています
Học sinh theo thầy/cô phụ trách rồi xuất phát đi dã ngoại.

類 きっと、絶対(ぜったい)
Thư ký đi cùng giám đốc đến gặp đối tác.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict