Unit 02 – 動詞A – Bài 1

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

121. 渇(かわ)く
khát
khát

1.
のどがかわいた
Khát nước.
122. 嗅(か)ぐ
khứu
ngửi

1.
においをかぐ
Ngửi thấy mùi.
123. 叩(たた)く
khấu
đánh, gõ, vỗ

1.
子(こ)どものおしりをたたく
Đánh vào mông đứa trẻ.

2.
隣(となり)の人(ひと)の肩(かた)をたたく
Vỗ vai người bên cạnh.

3.
ドアをたたく
Gõ cửa.

4.
スピーチが終(お)わったので、 手(て)をたたいた
Bài phát biểu kết thúc nên chúng tôi vỗ tay.

関 殴(なぐ)る
Đánh đấm
124. 殴(なぐ)る
ẩu
đánh, đấm

1.
教師(きょうし)が生徒(せいと)をなぐって、問題(もんだい)になっている
Đang có vấn đề bởi giáo viên đấm học sinh.
125. ける
đá

1.
ボールをける
Đá bóng.

2.
彼(かれ)は怒(おこ)るとなぐったりけったりする
Anh ấy hễ mà tức giận thì cứ đấm với đá.

関 叩(たた)く
Đánh, đập, gõ, vỗ
126. 抱(だ)く
bão
ôm, ẵm, bế

1.
子(こ)どもを両手(りょうて)でしっかりと抱(だ)く
Ẫm đứa bé bằng hai tay một cách cẩn thận.

2.
恋人(こいびと)の肩(かた)を抱(だ)く
Ôm lấy bờ vai của người yêu.
127. 倒(たお)れる
đảo
ngã, đổ

1.
台風(たいふう)で木(き)が倒(たお)れた
Do bão nên cây đổ.

2.
道(みち)で倒(たお)れている人(ひと)を助(たす)けた
Giúp người bị ngã trên đường.

3.
父(ちち)は働(はたら)きすぎてたおれてしまった
Vì bố tôi làm việc quá nhiều nên đã ngã bệnh.
128. 倒(たお)す
đảo
làm đổ, hạ gục

1.
花(はな)びんを倒(たお)して割(わ)ってしまった
Tôi làm đổ bình hoa và nó vỡ mất rồi.

2.
ボクシングでチャンピオンをたおした
Hạ gục nhà vô địch quyền anh.

3.
3対(たい)2で日本(にほん)チームがブラジルチームにたおされた
Đội Nhật Bản đã bị đội Brazil đánh bại với tỷ số 3-2.
129. 起(お)きる/ 起(お)こる
khởi
thức dậy, thức, xảy ra

1.
きょうは8時(じ)に起(お)きた
Hôm nay tôi thức dậy lúc 8 giờ.

2.
父(ちち)は毎晩(まいばん)遅(おそ)くまで起(お)きているようだ
Hình như đêm nào bố cũng thức khuya.

3.
きのう、教室(きょうしつ)でちょっとした事件(じけん)が{起(お)きた/起(お)こった}
Hôm qua, ở lớp học đã xảy ra vụ việc nhỏ.

4.
最近(さいきん)なかなかやる気(き)が{起(お)きない/起(お)こらない}
Dạo gần đây chẳng có hứng thú làm điều gì cả.
130. 起(お)こす
khởi
đánh thức, dựng lên, gây ra

1.
うちの子(こ)は朝(あさ)起(お)こしてもなかなか起(お)きない
Bọn trẻ nhà tôi, sáng có đánh thức chúng thì mãi chúng cũng không dậy cho ngay.

2.
倒(たお)れていた自転車(じてんしゃ)を起(お)こした
Dựng lại cái xe đạp bị đổ.

3.
{事故(じこ)/事件(じけん)/問題(もんだい)/裁判(さいばん) …}を起(お)こす
Gây ra tai nạn / gây ra sự cố / gây ra vấn đề / khởi kiện …
131. 尋(たず)ねる
tầm
hỏi, xin, yêu cầu

1.
交番(こうばん)で警官(けいかん)に市役所(しやくしょ)までの道(みち)をたずねた
Hỏi đường đến tòa thị chính với viên cảnh sát tại bốt cảnh sát.

2.
「ちょっとおたずねしますが……」
"Cho tôi hỏi thăm một chút ...."
132. 呼(よ)ぶ
hô
gọi

1.
「名前(なまえ)を呼(よ)ばれたら返事(へんじ)をしてください」
"Vui lòng trả lời khi được gọi tên"

2.
{タクシー/医者(いしゃ)}を呼(よ)ぶ
Gọi {taxi / bác sĩ} .

3.
「田中(たなか)さん、ちょっと山本(やまもと)さんを呼(よ)んできてください」
"Tanaka, xin hãy gọi Yamamoto đến đây một chút."

4.
私(わたし)は彼(かれ)を「カンちゃん」と呼(よ)んでいる
Tôi gọi anh ta là "Kanchan".

5.
東京(とうきょう)は昔(むかし)は江戸(えど)と呼(よ)ばれていた
Tokyo ngày xưa được gọi là Edo.

6.
{人気(にんき)/話題(わだい)/議論(ぎろん)}を呼(よ)ぶ
Trở nên nổi tiếng / Trở thành đề tài / Gây tranh cãi.
133. 叫(さけ)ぶ
khiếu
kêu gào, la hét

1.
大(おお)声(こえ)で叫(さけ)んだが、 相手(あいて)は気(き)づかずに行(い)ってしまった
Dù đã gào thét lớn tiếng nhưng đối phương vẫn đi mất mà không hề biết gì.

2.
道(みち)を歩(ある)いていたら、「助(たす)けてー」と叫(さけ)ぶ声(こえ)が聞(き)こえて
Đang đi trên đường, tôi nghe thấy một tiếng kêu "Cứu tôi với".

合 叫(さけ)び声(こえ)
Tiếng gào thét

名 叫(さけ)び
La hét
134. 黙(だま)る
mặc
im lặng, làm thinh

1.
先生(せんせい)が質問(しつもん)したが、だれも答(こた)えないでだまっている
Thầy giáo đặt câu hỏi nhưng tất cả đều im lặng không trả lời.

2.
「うるさい。だまれ」
"Ồn ào quá. Im lặng đi"

3.
授業中(じゅぎょうちゅう)だまって教室(きょうしつ)を出(で)てはいけない
Trong giờ học, không được ra khỏi lớp mà không xin phép.
135. 飼(か)う
tự
nuôi

1.
何(なに)かペットを飼(か)いたいと思(おも)っている
Tôi muốn nuôi một con vật gì nào đó.

合 飼(か)い主(ぬし)
Chủ nuôi

関 えさ
Đồ ăn cho vật nuôi
136. 数(かぞ)える
số
đếm

1.
数(かず)を数(かぞ)える
Đếm số.

2.
「いすがいくつあるか、数(かぞ)えてください
"Hãy đếm xem có bao nhiêu cái ghế."

3.
この寺(てら)は、日本(にほん)で最(もっと)も古(ふる)い寺(てら)の一(ひと)つに数(かぞ)えられている
Ngôi chùa này được tính là một trong những ngôi chùa lâu đời nhất ở Nhật Bản.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict