Unit 02 – 動詞A – Bài 2

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

137. 乾(かわ)く
can
khô

1.
風(かぜ)が強(つよ)かったので、外(そと)に干(ほ)した洗(せん)たく物(もの)はすぐに乾(かわ)いた
Gió mạnh nên đồ phơi ở ngoài nhanh khô.

2.
乾(かわ)いたタオルで体(からだ)をふいた
Tôi lau cơ thể bằng khăn khô.

3.
{空気(くうき)/インク}が乾(かわ)く
{không khí / mực} khô.

名 乾(かわ)き→ _が速(はや)い <=> 遅(おそ)い
Khô → nhanh khô <=> chậm khô
138. 乾(かわ)かす
can
làm khô

1.
ドライヤーでぬれた髪(かみ)を乾(かわ)かした
Tôi sấy khô tóc ướt bằng máy sấy.
139. 畳(たた)む
điệp
gấp, gập

1.
洗(せん)たく物(もの)をたたむ
Gấp đồ đã giặt.

2.
かさをたたんでバッグに入(い)れる
Gập ô rồi cho vào túi.
140. 誘(さそ)う
dụ
rủ, mời

1.
友(とも)だちを誘(さそ)って映画(えいが)を見(み)に行(い)った
Tôi đã rủ bạn đi xem phim.

2.
今度(こんど)、彼女(かのじょ)を食事(しょくじ)に誘(さそ)おうと思(おも)う
Lần này, tôi định là sẽ mời cô ấy đi ăn.

名 誘(さそ)い → _を受(う)ける <=> 断(ことわ)る
Lời mời → chấp nhận lời mời <=> từ chối lời mời
141. おごる
khao, chiêu đãi

1.
きのうは後輩(こうはい)に焼(や)き肉(にく)をおごった
Hôm qua tôi đã khao đàn em một bữa thịt nướng.

名 おごり(例(れい).きょうの飲(の)み会(かい)は課長(かちょう)のおごりだった)
Sự chiêu đãi (ví dụ: Bữa nhậu hôm nay do trưởng phòng khao) 
142. 預(あず)かる
dự
trong nom, chăm sóc

1.
旅行(りょこう)に行(い)く友(とも)だちから犬(いぬ)を預(あず)かることになった
Tôi sẽ chăm sóc cho chú chó từ người bạn đi du lịch.

対 預(あず)ける
Gửi tiền, giao phó
143. 預(あず)ける
dự
gửi tiền, giao phó

1.
銀行(ぎんこう)にお金(かね)を預(あず)けると、利子(りし)がつく
Gởi tiền vào ngân hàng sẽ sinh lãi.

2.
保育園(ほいくえん)に子(こ)どもを預(あず)けて働(はたら)く
Tôi gửi con tôi đến trường mẫu giáo rồi đi làm.

対 預(あず)かる
Trong nom
144. 決(き)まる
quyết
được quyết định, (thời gian, địa điểm…) nhất định

1.
帰国(きこく)の日(ひ)が決(き)まった
Ngày về nước đã được quyết định.

2.
みんなで話(はな)し合(あ)って、旅行(りょこう)の行(い)き先(さき)は北海道(ほっかいどう)に決(き)まった
Mọi người cùng thảo luận, điểm đến của chuyến du lịch được quyết định là Hokkaido.

3.
父(ちち)は毎朝(まいあさ)決(き)まった時間(じかん)にうちを出(で)て、決(き)まった時間(じかん)に帰(かえ)ってくる
Bố tôi hôm nào cũng đi đúng giờ về đúng giờ.

4.
{合格(ごうかく)/優勝(ゆうしょう)/転勤(てんきん) …}が決(き)まった
Đã đỗ, đã thắng, đã quyết định chuyển công tác.

5.
(スポーツで){シュート/ゴール/サービス/わざ…}が決(き)まる
(Trong thể thao) sút vào / ghi bàn / giao bóng ghi điểm / ghi điểm kỹ thuật …
145. 決(き)める
quyết
quyết định

1.
「進学(しんがく)か就職(しゅうしょく)か、早(はや)く決(き)めたほうがいいですよ」
"Nên quyết định sớm học lên hay đi làm."

2.
朝(あさ)はパンにコーヒーと決(き)めている
Buổi sáng, tôi thường dùng cà phê kèm bánh mì.

3.
(スポーツで){シュート/ゴール/サービス/わざ…}を決(き)める
(Trong thể thao) sút vào / ghi bàn / giao bóng ghi điểm / ghi điểm kỹ thuật …
146. 写(うつ)る
tả
được chiếu, được chụp

1.
このカメラは暗(くら)いところでもよく写(うつ)る
Chiếc máy ảnh này chụp tốt cả những nơi tối.

2.
「この写真(しゃしん)、よく写(うつ)っているね」
"Bức ảnh này chụp nét nhỉ"

名 写(うつ)り → _がいい <=> 悪(わる)い、 写真(しゃしん)_ (例(れい)・ 私(わたし)は写真(しゃしん)写(うつ)りが悪(わる)い)
Chụp ảnh → Chụp ảnh đẹp <=> chụp ảnh xấu, ảnh chụp (ví dụ: Tôi không ăn ảnh.) 
147. 写(うつ)す
tả
chụp, sao chép

1.
写真(しゃしん)を写(うつ)す
Chụp ảnh.

2.
すばらしい風景(ふうけい)を写真(しゃしん)に写(うつ)した
Đã chụp một bức hình về một cảnh quan tuyệt vời.

3.
黒板(こくばん)の字(じ)をノートに写(うつ)した
Chép các chữ trên bảng vào vở.
148. 思(おも)い出(だ)す
tư xuất
hồi tưởng, nhớ lại

1.
毎年春(まいとしはる)になると、高校(こうこう)の入学(にゅうがく)式(しき)を思(おも)い出(だ)します
Mỗi năm khi mùa xuân đến, tôi lại hồi tưởng về buổi lễ nhập học THPT.

2.
忘(わす)れていたことを急(きゅう)に思(おも)い出(だ)した
Tôi chợt nhớ lại những việc đã quên trước đấy.

3.
最近(さいきん)、人(ひと)の名前(なまえ)がなかなか思(おも)い出(だ)せない
Gần đây, tôi khó có thể nhớ ra tên người khác.

関 思(おも)い出(で)
Kỷ niệm, hồi ức
149. 教(おそ)わる
giáo
được dạy

1.
この料理(りょうり)の作(つく)り方(かた)は母(はは){から/に}教(おそ)わりました
Tôi được mẹ dạy cách làm món ăn này.

対 教(おし)える
Dạy, chỉ bảo
150. 申(もう)し込(こ)む
thân nhập
đăng ký

1.
パーティーに参加(さんか)を申(もう)し込(こ)む
Đăng kí tham gia bữa tiệc.

2.
恋人(こいびと)に結婚(けっこん)を申(もう)し込(こ)む
Cầu hôn với người yêu.

名 申(もう)し込(こ)み
Sự đăng ký
151. 断(ことわ)る
đoạn
từ chối

1.
頼(たの)まれた仕事(しごと)を断(ことわ)った
Tôi đã từ chối công việc được nhờ vả.

2.
借金(しゃっきん)を申(もう)し込(こ)んだが断(ことわ)られた
Đăng kí vay tiền nhưng đã bị từ chối.

3.
「すみません、この仕事(しごと)はお断(ことわ)りさせていただきます」
"Xin lỗi, tôi xin từ chối công việc này."

4.
急用(きゅうよう)ができたので、先生(せんせい)に断(ことわ)って早退(そうたい)させてもらった
Vì có việc gấp, nên tôi xin phép thầy giáo về sớm.

名 断(ことわ)り→ _を言(い)う、 何(なん)の_もない
Sự từ chối, nói lời từ chối, không có xin phép hay thông báo
152. 見(み)つかる
kiến
được tìm thấy; bị phát hiện

1.
なくなったと思(おも)っていた指輪(ゆびわ)が、 ソファーの下(した){で/から}見(み)つかった
Đã tìm thấy chiếc nhẫn cứ ngỡ đã mất ở dưới ghế Sofa.

2.
高校生(こうこうせい)のとき、たばこを吸(す)っていたら、先生(せんせい)に見(み)つかっておこられた
Hồi học THPT, đang hút thuốc thì bị giáo viên bắt gặp và nổi giận.
153. 見(み)つける
kiến
tìm thấy, bắt gặp

1.
なくなったと思(おも)っていた指輪(ゆびわ)を、ソファーの下(した)で見(み)つけた
Đã tìm ra chiếc nhẫn cứ ngỡ đã mất ở dưới ghế Sofa.

類 発見(はっけん)する
Phát hiện, tìm thấy

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict